Nhập môn C++

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Số lần nhỏ nhất 10 (p) 1.0s 256M
2 Tổng liên tiếp 10 (p) 1.0s 256M
3 Cánh diều - TIETKIEM - Tính tiền tiết kiệm 10 (p) 1.0s 256M
4 Ước số của n 10 (p) 1.0s 640M
5 Số nguyên tố 10 (p) 1.0s 256M
6 Số hoàn hảo 10 (p) 0.5s 640M
7 Ước số chung lớn nhất (Khó) 10 (p) 1.0s 640M
8 Chẵn lẻ 10 (p) 1.0s 1G
9 Ước số chung bản nâng cao 10 (p) 1.0s 640M
10 MAXPOSCQT 10 (p) 1.0s 256M
11 Học sinh ham chơi 10 (p) 1.0s 256M
12 Vị trí số âm 10 (p) 1.0s 1G
13 Số fibonacci #3 10 (p) 1.0s 256M
14 COL-ROW SUM 10 (p) 2.0s 1G
15 Đếm số lượng số hoàn hảo trên dòng 10 (p) 1.0s 1G
16 Tấm bìa 10 (p) 1.0s 512M
17 Dãy nguyên tố 10 (p) 1.0s 256M
18 Sắp xếp 10 (p) 1.0s 256M
19 Max hai chiều 10 (p) 1.0s 256M
20 Đếm dấu cách 10 (p) 1.0s 256M
21 PRIME STRING 10 (p) 1.0s 256M
22 Xâu đối xứng (Palindrom) 10 (p) 1.0s 640M
23 String #3 10 (p) 1.0s 256M
24 Đếm từ 10 (p) 1.0s 512M
25 Nén Xâu 10 (p) 2.0s 256M
26 Gửi thư 10 (p) 1.0s 256M
27 Xin chào 2 10 (p) 1.0s 256M
28 Chữ số lớn nhất (THT'14; HSG'17) 10 (p) 1.0s 256M
29 KEYBOARD 10 (p) 1.0s 256M
30 Lọc số (TS10LQĐ 2015) 10 (p) 1.0s 640M
31 MOVESTRING 10 (p) 1.0s 256M
32 Xâm nhập mật khẩu 10 (p) 1.0s 1023M
33 Sinh hoán vị 10 (p) 1.0s 977M
34 Đếm số lượng chữ số lẻ 10 (p) 1.0s 256M
35 Số bé nhất trong 3 số 10 (p) 5.0s 256M
36 Tường gạch 10 (p) 1.0s 1G
37 Có phải số Fibo? 10 (p) 1.0s 1023M
38 Chuẩn bị bàn (Tin học trẻ A - Vòng Sơ khảo 2021) 10 (p) 1.0s 1G
39 Dãy fibonacci 10 (p) 1.0s 256M
40 Bình phương 10 (p) 1.0s 1G
41 Tam giác bậc n dấu * 10 (p) 1.0s 512M
42 Chia hết và không chia hết 10 (p) 1.0s 256M
43 Tính tích (THTA Vòng Tỉnh/TP 2022) 10 (p) 1.0s 256M
44 Xâu chẵn (HSG12'20-21) 10 (p) 10.0s 500M
45 Thập phân (THT C2 Đà Nẵng 2022) 10 (p) 1.0s 500M
46 Chess ? (Beginner #01) 10 (p) 1.0s 256M
47 Hội chợ xuân (THTA Lâm Đồng 2022) 10 (p) 1.0s 256M
48 LQDOJ Contest #8 - Bài 1 - Tiền Lì Xì 10 (p) 1.0s 256M
49 Tuổi đi học 10 (p) 1.0s 256M
50 Sinh Nhật (Contest ôn tập #01 THTA 2023) 10 (p) 1.0s 1G
51 Code 1 10 (p) 1.0s 512M
52 Căn bậc hai 10 (p) 1.0s 1G
53 [Python_Training] Giá trị nhỏ nhất đơn giản 10 (p) 1.0s 256M
54 Chênh lệch (THTA Hòa Vang 2022) 10 (p) 1.0s 256M
55 biểu thức 2 10 (p) 1.0s 977M
56 So sánh #4 10 (p) 1.0s 256M
57 So sánh #3 10 (p) 1.0s 256M
58 Em trang trí 10 (p) 1.0s 256M
59 Nhập xuất #1 10 (p) 1.0s 256M
60 Dấu nháy đơn 10 (p) 1.0s 512M
61 Đánh giá số đẹp (HSG12'19-20) 10 (p) 1.0s 256M
62 Vẽ tam giác vuông cân 10 (p) 1.0s 256M
63 String #1 10 (p) 1.0s 256M
64 Cạnh hình chữ nhật (THTA Vòng KVMB 2022) 10 (p) 1.0s 256M
65 Biến đổi (TS10 LQĐ, Đà Nẵng 2021) 10 (p) 1.0s 640M
66 Tổng các chữ số 10 (p) 1.0s 256M
67 Tiếng vọng 10 (p) 1.0s 256M
68 Nhập xuất #2 10 (p) 1.0s 256M
69 So sánh #2 10 (p) 1.0s 256M
70 San nước cam 10 (p) 5.0s 1G
71 Chuẩn hóa tên riêng 10 (p) 1.0s 256M
72 So sánh với 0 10 (p) 1.0s 256M
73 So sánh #1 10 (p) 1.0s 256M
74 Tính điểm trung bình 10 (p) 1.0s 256M
75 Số đặc biệt #1 10 (p) 1.0s 256M
76 BEAUTY - NHS 10 (p) 1.0s 256M
77 [Python_Training] Bật hay Tắt 10 (p) 5.0s 256M
78 So sánh hai số 10 (p) 1.0s 256M
79 Tính tổng dãy số 10 (p) 1.0s 1G
80 [Python_Training] Khoảng cách đơn giản 10 (p) 1.0s 256M
81 Nhỏ nhì, lớn nhì 10 (p) 1.0s 256M
82 Sao 4 10 (p) 1.0s 512M
83 Tích Hai Số 10 (p) 1.0s 1G
84 Kiểm tra tuổi 10 (p) 2.0s 256M
85 TỔNG LẬP PHƯƠNG 10 (p) 1.0s 256M
86 Sắp xếp ba số 10 (p) 5.0s 1G
87 KNTT10 - Trang 135 - Luyện tập 2 10 (p) 1.0s 256M
88 ĐƯỜNG CHÉO 10 (p) 1.0s 128M
89 CATBIA - Cắt bìa (HSG'19) 10 (p) 1.0s 500M

1. Số lần nhỏ nhất

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Tưởng tượng răng bạn đi trên vỉa hè đi (vỉa hè ở Mỹ nhé, vỉa hè này thì xịn khỏi nói rồi). Nhưng đang đi thì tự dưng bạn mỗi chân, không muốn đi nữa, trong khi phải có \(n\) bước nữa tới nhà. Rất may bạn là một diễn viên giỏi, nên có thể cầu xin người đi đường chở mình đi. Mỗi lần đi nhờ, bạn sẽ từ vị trí \(x\), bạn có thể được đi nhờ tới vị trí \(x + 1, x + 2, x + 3, x + 4\) hoặc \(x + 5\). Tuy bạn có thể xin người khác đi nhờ, nhưng do vẫn còn tí liêm sĩ trong người, nên bạn đang mong muốn đi nhờ ít lần nhất để về tới nhà.

Hãy tính toán nhé số lần phải đi nhờ để về tới nhà.

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa 1 số nguyên không âm \(n\) \((n \leq 10^6)\).

Output

  • Gồm dòng duy nhất chứa kết quả bài toán.

Example

Test 1
Input
23
Output
5

2. Tổng liên tiếp

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên \(x\). Kiểm tra xem \(x\) có phải là tổng của các số nguyên dương bắt đầu từ \(1\) không.

Input

  • Một số nguyên dương \(x\) (\(1 \le x \le 10^{9}\)).

Output

  • In ra \(Yes\) nếu thoả mãn. Ngược lại in ra \(No\).

Example

Test 1
Input
3
Output
Yes
Test 2
Input
4
Output
No

3. Cánh diều - TIETKIEM - Tính tiền tiết kiệm

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Mẹ định gửi tiết kiệm một khoản tiền tại một ngân hàng có lãi suất \(5\)% một năm, nghĩa là sau \(1\) năm tiền lãi nhận được là \(5\)% số tiền gửi. Hết \(1\) năm nếu mẹ không rút tiền thì cả vốn lẫn lãi sẽ tự động được gửi tính cho năm tiếp theo. Hãy viết chương trình nhập vào số tiền \(T\) ban đầu (đơn vị triệu đồng), đưa ra \(10\) dòng, mỗi dòng ghi số tiền sau mỗi năm trong \(10\) năm gửi liên tiếp cả gốc lẫn lãi để mẹ tham khảo.

Input

  • Một số nguyên \(T\) \((1\le T\le 10^6)\).

Output

  • Gồm \(10\) dòng, mỗi dòng ghi một số thể hiện số tiền mẹ có thể có sau từng năm; lấy \(3\) số phần thập phân.

Example

Test 1

Input
10
Output
10.500 
11.025 
11.576 
12.155 
12.763 
13.401 
14.071 
14.775 
15.513 
16.289 

4. Ước số của n

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào số nguyên \(n\) (\(n\leq 10^7\)). In ra tất cả các ước số của \(n\). (Ước số của \(n\) là các số nguyên mà \(n\) chia hết)

Ví dụ: \(n=10\) thì in ra các số: \(1\) \(2\) \(5\) \(10\)

Input

  • Một số nguyên dương \(n\).

Output

  • In ra các ước số của \(n\).

Example

Test 2

Input
10
Output
1 2 5 10

Test 2

Input
36
Output
1 2 3 4 6 9 12 18 36

5. Số nguyên tố

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

An muốn biết một số có phải là số nguyên tố không. Nếu số \(n\) là số nguyên tố, bạn hãy in ra "YES", nếu không hãy in ra ước nguyên tố dương nhỏ nhất của \(n\).

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa số nguyên dương \(n\) \((n \leq 10^6)\).

Output

  • Gồm một dòng duy nhất chứa kết quả của bài toán.

Example

Test 1
Input
5
Output
YES
Test 2
Input
6
Output
2

6. Số hoàn hảo

Điểm: 10 (p) Thời gian: 0.5s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Số hoàn hảo là số mà tổng các ước của nó bằng \(2\) lần chính nó.

Ví dụ: \(6\) là số hoàn hảo vì \(6\) có tổng ước là \(1+2+3+6=12 = 2\) lần số \(6\).

Yêu cầu: Viết chương trình nhập vào số nguyên \(n\). In ra chữ YES nếu \(n\) là số hoàn hảo, ngược lại ghi chữ NO

Input

  • Một số nguyên dương \(n\)(\(n\leq 10^{12}\)).

Output

  • In ra chữ YES nếu \(n\) là s ố hoàn hảo, ngược lại ghi chữ NO.

Example

Test 1

Input
6
Output
YES

Test 2

Input
36
Output
NO

7. Ước số chung lớn nhất (Khó)

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Số nguyên dương \(p\) gọi là ước số chung lớn nhất của \(a\)\(b\) khi \(a\)\(b\) cùng chia hết cho \(p\)\(p\) là lớn nhất.

Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(a,b\) \((min(a,b) \leq 10^{12})\).

Hãy in ra ước số chung lớn nhất của \(a\) 𝑣à \(b\).

Input

  • Nhập \(2\) số nguyên dương \(a,b\).

Output

  • In ra ước số chung lớn nhất của chúng.

Example

Test 1

Input
54 72 
Output
18

8. Chẵn lẻ

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Kiểm tra số \(n\) là số chẵn hay số lẻ.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số \(n\) \((0 \leq n \leq 10^5)\).

Output

  • Một dòng duy nhất in ra 1 nếu \(n\) chẵn hoặc in ra 0 nếu \(n\) lẻ.

Example

Test 1
Input
9
Output
0
Test 2
Input
100
Output
1

9. Ước số chung bản nâng cao

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Số nguyên dương \(p\) gọi là ước số chung của \(n\) 𝑣à \(m\) khi \(m\) 𝑣à \(n\) cùng chia hết cho \(p\).

Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(n,m\) (\(n,m \leq 10^{7}\)).

Hãy in ra tất cả các ước số chung của \(n\) 𝑣à \(m\).

Input

  • Nhập \(2\) số nguyên dương \(n,m\).

Output

  • In ra các ước số chung của chúng.

Example

Test 1

Input
54 72 
Output
1 2 3 6 9 18

10. MAXPOSCQT

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào mảng gồm n số nguyên. Tìm các thứ tự (vị trí) của số lớn nhất trong mảng.

Input

  • Dòng đầu tiên là số nguyên \(n (n \le 10^6)\). Dòng thứ 2 là mảng n số nguyên, các số
    cách nhau bởi dấu cách, trị tuyệt đối của các số không quá 10^18

Output

  • Gồm 1 số là vị trí max đầu tiên.

Example

Test 1

Input
4
1 4 2 -1
Output
2   

11. Học sinh ham chơi

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Hôm nay thầy giáo quyết định ra một bài tập về tính trung bình công cho cả lớp làm. Đề bài yêu cầu các bạn hãy tìm một dãy con liên tiếp sao cho trung bình cộng của dãy là lớn nhất có thể. T là một là một học sinh trong lớp, vì quá ham chơi, trốn học quá nhiều nên câu ta không giải được bài này nên cậu ấy đã quyết định nhờ các bạn giúp đỡ. Các bạn hãy giúp bạn ấy nhé!

Input

  • Dòng đầu tiên gồm một số nguyên dương \(N\) (\(1 ≤ N ≤ 10^5\)).
  • Dòng tiếp gồm \(N\) số nguyên dương \(x\) (\(1 ≤ x ≤ 10^5\)).

Output

  • Gồm một dòng duy nhất chính là kết quả của bài toán.

Scoring

  • Subtask \(1\) (\(70\%\) số điểm): \(n ≤ 5000\)
  • Subtask \(2\) (\(30\%\) số điểm): \(n ≤ 10^5\)

Example

Test 1

Input
6
1 1 1 3 3 3 
Output
3

12. Vị trí số âm

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình chỉ số phần tử âm đầu tiên và cuối cùng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra chỉ số phần tử âm đầu tiên và cuối cùng, nếu ko có phần tử dương nào thì in ra \(2\) số \(−1 −1\).

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7 -6 -4 19 -22 51 -82 
Output
2 7

13. Số fibonacci #3

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Số fibonacci là số có dạng:

\(F_1 = 1\)

\(F_2 = 1\)

\(F_N = F_{N-1} + F_{N-2}\)

Nhập vào số nguyên dương \(N\). Kiểm tra xem \(N\) có phải số fibonacci hay không?

Input

  • Nhập vào số nguyên dương \(N\) (\(1 \leq N \leq 10^9\)).

Output

  • In ra "YES" nếu \(N\) là số fibonacci, in ra "NO" nếu không phải.

Example

Test 1
Input
6
Output
NO
Test 2
Input
3
Output
YES

14. COL-ROW SUM

Điểm: 10 (p) Thời gian: 2.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một ma trận số nguyên \(m \times n\).

Bạn phải trả lời \(q\) truy vấn, mỗi truy vấn trả lời tổng các phần tử cùng hàng và cùng cột với phần tử \((u,v)\)

Có bảng advanced https://lqdoj.edu.vn/problem/colrowsumad

Input

  • Dòng đầu chứa hai số nguyên dương \(m\)\(n\) \((m ,n \le 500)\)
  • \(m\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa \(n\) số nguyên dương \((a_{i,j} \le 100000)\)
  • Dòng tiếp theo chứa số nguyên dương \(q\) \((q \le 100)\) - số truy vấn.
  • \(q\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số nguyên \(u, v\) - là tọa độ của phần tử cần trả lời.

Output

  • Ứng với mỗi truy vấn, in ra đáp án cần tìm.

Example

Test 1

Input
3 3
4 6 7
1 3 4
2 4 6
2
1 3
2 2
Output
27
18

15. Đếm số lượng số hoàn hảo trên dòng

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Đếm số lượng số hoàn hảo trên từng dòng trong ma trận

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Mỗi dòng là một số nguyên duy nhất là số lượng cần tính

Ví dụ

Input

3 3
-1 6 -1
1 -1 1
6 -1 28

Output
1
0
2

16. Tấm bìa

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Tùng có \(m \times n\) tấm bìa hình vuông được xếp thành một hình chữ nhật có \(m\) dòng và \(n\) cột. Tấm bìa ở dòng thứ \(i\) và cột thứ \(j\) có ghi một số nguyên dương \(a_{ij}\) (\(1 \leq i \leq m, 1 \leq j \leq n\)). Tùng đố An lật úp các tấm bìa như sau: Khi lật úp tấm bìa có ghi số nguyên dương \(a_{ij}\) thì các tấm bìa có ghi số bằng số \(a_{ij}\) cũng được lật úp và An có nhiều nhất \(k\) lần lật úp các tấm bìa.
Ví dụ:

Với hình chữ nhật như hình trên \(m = 3, n = 6, k = 2\) thì An có thể lật các tấm bìa như sau:

  • Lật úp tấm bìa có ghi số nguyên dương \(1\) và tấm bìa có ghi số nguyên dương \(3\) sẽ có \(12\) tầm bìa được lật úp
  • Lật úp tấm bìa có ghi số nguyên dương \(1\) và tấm bìa có ghi số nguyên đương \(4\) sẽ có \(13\) tấm bìa được lật úp.

Yêu cầu: hãy giúp An tìm cách lật úp các tấm bìa không quá \(k\) lần sao cho số tấm bìa đượt lật úp là nhiều nhất

INPUT

  • Dòng thứ nhất chứa ba số nguyên dương \(m, n, k\) \((1 < m \leq 300, 1 < n \leq 300, 1 \leq k \leq m \times n)\)
  • \(m\) dòng tiếp theo, mỗi dòng ghi \(n\) số nguyên dương \(a_{ij}\) là số ghi trên tấm bìa ở dòng thứ \(i\) và cột thứ \(j\) \((0 < a_{ij} \leq 10^5, 1 \leq i \leq m, 1 \leq j \leq n)\)

Output

  • In ra số lượng tấm bìa nhiều nhất An lật úp được.

Example

Test 1

Input
3 6 2
1 2 1 3 1 1
6 1 4 1 4 3
1 2 1 4 1 1
Output
13

17. Dãy nguyên tố

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy A gồm n số nguyên dương a1, a2, …, an. Hãy tìm dãy con liên tiếp dài nhất chỉ gồm các số nguyên tố

  • Input: DNT.INP gồm:
  • Dòng đầu tiên gồm 1 số nguyên dương n; 0 < n ≤ 10^5;
  • Dòng thứ hai gồm n số là các phần tử ai của dãy; 0 < ai ≤ 10^5.
  • Output: DNT.OUT gồm 1 số duy nhất là độ dài của dãy nguyên tố liên tiếp dài nhất.
  • Ví dụ:
    DNT.INP
    10
    1 2 3 5 7 4 6 4 5 3
    DNT.OUT
    4
  • Sub1: n ≤ 100
  • Sub2: n ≤ 10^5

18. Sắp xếp

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy số gồm \(N\) số nguyên dương. Hãy in ra dãy đó theo thứ tự tăng dần.

Input

  • Dòng 1 nhập số nguyên dương \(N\) (\(1 \leq N \leq 10^5\)).
  • Dòng 2 nhập \(N\) số nguyên \(A_i\) (\(1 \leq i \leq N, 1 \leq A_i \leq 10^9\)).

Output

  • In ra kết quả theo yêu cầu đề bài.

Example

Test 1
Input
5
2 1 3 5 4
Output
1 2 3 4 5 

19. Max hai chiều

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một bảng số nguyên kích thước mxn, các hàng được đánh số từ 1 đến m, các cột được đánh số từ 1 đến n, ô năm trên hàng i cột j có vị trí là (i, j). Hãy tìm giá trị lớn nhất của bảng số

Input gồm:

  • Dòng 1: Hai số nguyên dương m, n (m, n ≤ 1000)
  • m dòng tiếp theo, mỗi dòng có n số (|a[i][j]| <=1000)

Output: Kết quả bài toán

Ví dụ:

Sample input

2 3

2 4 6

6 4 2

Sample output

6

20. Đếm dấu cách

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một chuỗi kí tự \(S\)\(n\) kí tự \((n≤100)\). Hãy đếm số kí tự khoảng trắng trong chuỗi đó.

Input

  • Gồm một dòng duy nhất là chuỗi kĩ tự \(S\).

Output

  • In ra số lượng kí tự khoảng trắng của \(S\).

Example

Test 1

Input
kid  1   4   1  2 
Output
10

21. PRIME STRING

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Xâu \(S\) này được gọi là xâu nguyên tố nếu số lượng kí tự chỉ xuất hiện đúng 1 lần trong xâu \(S\) là số nguyên tố.

Yêu cầu:
Bạn được cho xâu \(S\) chỉ bao gồm các ký tự thường trong bảng chữ cái \(ABC\). Vậy hãy kiểm tra xem xâu \(S\) có phải là xâu nguyên tố hay không?

Input

  • Dòng đầu ghi số \(q (q\leq100)\), là số câu hỏi.

  • \(q\) dòng tiếp theo, mỗi dòng ghi ra xâu \(S\) (độ dài xâu \(S\) không quá \(1000\)).

Output

  • Gồm \(q\) dòng, mỗi dòng ghi ra kết quả tương ứng của mỗi câu hỏi.

Example

Test 1

Input
4
lcgfwrkvudgzzckaadeg
flildnmjaxhfpwjuiowd
truirounxoarzmeriwyt
ipoqfcmgdadtlajeecni
Output
YES
NO
NO
NO

22. Xâu đối xứng (Palindrom)

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một xâu kí tự, hãy kiểm tra tính đối xứng của nó. Một xâu kí tự được gọi là xâu đối xứng nếu ta đọc xâu này từ trái sang phải hoặc từ phải sang trái là như nhau.

Input

  • Một xâu ký tự \(S\).

Output

  • In ra \(YES\) nếu \(S\) là xâu đối xứng, ngược lại in ra \(NO\).

Constraints

  • \(1 \leq S.size() \leq 255\)

Example

Test 1

Input
abccba 
Output
YES

Test 2

Input
abcccc 
Output
NO

23. String #3

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập một xâu \(S\) và một số nguyên dương \(M\). Hãy in ra từ thứ \(M\) của xâu đấy.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa xâu \(S\) \((1 \leq M \leq |S| \leq 10^5)\).
  • Dòng thứ hai chứa số nguyên dương \(M\) \((M \leq\) số từ của \(S)\).

Output

  • In ra từ thứ \(M\).

Example

Test 1
Input
lqdoj is the best
4
Output
best

24. Đếm từ

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Nguyên đang viết một phần mềm đếm từ trong một xâu ký tự. Cậu cảm thấy buồn chán sau khi viết xong phần mềm rất nhanh. Bây giờ, cậu muốn tìm \(P\) là số lượng lớn nhất các từ có độ dài bằng nhau đứng liên tiếp trong xâu cho trước.

Cho một xâu chỉ chứa các ký tự từ a đến z và ký tự trống. Mỗi từ là một chuỗi các ký tự liên tiếp khác ký tự trống và các từ phân tách nhau bởi ít nhất một ký tự trống. Nhiệm vụ của bạn là viết chương trình giúp Nguyên tìm số \(P\) nói trên.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa một số nguyên dương \(Q\) là số lượng các bộ dữ liệu.
  • Các dòng tiếp theo chứa các bộ dữ liệu.
  • Trên mỗi dòng tiếp theo chứa xâu ký tự có không quá \(S\) từ tương ứng với mỗi bộ dữ liệu, mỗi từ có không quá \(T\) ký tự.

Output

  • Với mỗi bộ dữ liệu, ghi ra trên một dòng số \(P\) mà Nguyên muốn tìm.

Constraints

  • \(1 \leq Q \leq 20\)
  • \(1 \leq S \leq 1000\)
  • \(1 \leq T \leq 20\)

Example

Test 1

Input
2
a aa bb cc def ghi
a a a a a bb bb bb bb c c
Output
3
5

25. Nén Xâu

Điểm: 10 (p) Thời gian: 2.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Amugae có một câu gồm n chữ. Ổng muốn nén câu lại thành một từ, nhưng lại hổng thích sự lặp lại tí nào. Vì vậy, mỗi lần ông này nén hai từ lại với nhau, gọi là \(A\)\(B\) đi, ổng sẽ xóa tiền tố dài nhất của từ \(B\) mà trùng lặp với một hậu tố của \(A\) rồi ghép \(A\) với \(B\) lại. Ví dụ nha, "sample" với "please" ghép lại là "samplease".

Amugae sẽ nối câu từ trái sang phải, tức là ghép 2 từ đầu lại, sau đó lấy kết quả ghép với từ thứ 3, v.v... Viết chương trình in ra kết quả nén xâu của Amugae.

Input

  • Dòng đầu là số \(n (1 \leq n \leq 10^5)\), là số từ trong câu của Amugae.

  • Dòng thứ hai gồm \(n\) từ được cách nhau bởi một dấu cách. Mỗi từ đều có độ dài không rỗng và gồm các chữ cái tiếng Anh in thường hoặc in hoa \((A, B, C, ..., a, b, c, ...)\). Tổng độ dài của các từ không quá \(10^6\) ký tự

Output

  • Một dòng duy nhất gồm kết quả của việc nén xâu.

Example

Test 1

Input
5
I want to order pizza
Output
Iwantorderpizza

Test 2

Input
5
sample please ease in out
Output
sampleaseinout

26. Gửi thư

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Vị Giám đốc công ty XYZ cần gửi một văn bản quan trọng tới một đối tác của mình. Văn bản là một xâu \(S\) các chữ cái la tinh in thường. Để bảo mật nội dung văn bản, ông Giám đốc gửi 2 bức thư. Bức thư thứ nhất là phần đầu \(Sb\) của xâu \(S\), bức thư thứ 2 là phần cuối \(Se\) của \(S\). Hai bức thư \(Sb\) và \(Se\) đảm bảo đầy đủ nội dung của \(S\), tuy nhiên có thể một phần cuối của \(Sb\) có thể được viết lặp lại trong phần đầu của \(Se\), song số kí tự được viết lặp lại không biết trước.
Ví dụ: với văn bản \(S= 'truongnguyenduquannhat'\) tạo ra hai bức thư:

Sb=truongngueNdu
         ngueNduquanNhat=Se

\(Sb = 'truongnguyendu '\)\(Se='nguyenduquannhat'\)
Yêu cầu: Cho hai xâu \(Sb\) và \(Se\), hãy xác định một xâu \(S\) có thể là nội dung của bức thư sao cho độ dài của xâu \(S\) là ngắn nhất.

Input

  • Dòng đầu chứa xâu \(Sb\),
  • Dòng thứ hai chứa xâu \(Se\).
    Mỗi xâu có độ dài không quá 250.

Output

  • Ghi ra độ dài của xâu \(S\) tìm được.

Example

Test 1

Input
truongnguyendu
nguyenduquannhat 
Output
22

27. Xin chào 2

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nam là người thích chat với bạn bè trên Internet. Cậu ấy đã lập ra một phòng chat với điều kiện rằng trước khi vào phòng chat, mọi người phải chào hỏi trước.

Một câu chào được định nghĩa rằng, câu chào đó phải là một xâu kí tự, chỉ gồm các chữ cái, không chứa kí tự trắng, sao cho khi xóa đi một số chữ cái, nó sẽ trở thành một xâu từ khóa \(Key\) cho trước, tất nhiên là sẽ không được phép tráo đổi vị trí các chữ cái, mà chỉ được xóa bớt một số chữ cái.

Ví dụ: Với từ khóa là \(Key\)xinchao khi Bình muốn vào phòng chat, Bình gõ choxiancaihao thì hệ thống sẽ xem xét xâu này và sẽ tự động loại bỏ các chữ cái để trở thành từ xinchao. Như vậy Bình được vào phòng chat.

Nhưng khi Bình gõ choxian, hệ thống không thể làm cách nào xóa bớt chữ cái để trở thành từ xinchao được. Như vậy, Bình không được vào phòng chat.

Yêu cầu: Cho từ khóa \(Key\)\(N\) câu chào, hãy xác định xem câu chào nào được chấp nhận?

Input

  • Dòng thứ nhất chứa số nguyên dương \(N\) (\(N≤100\))
  • Dòng thứ hai chứa từ khóa \(Key\) (có độ dài \(≤10^4\))
  • \(N\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa xâu chữ cái mà Bình định gõ (có độ dài \(≤10^6\)).

Output

  • Gồm \(N\) dòng, mỗi dòng tương ứng với câu chào, câu chào được đồng ý xuất YES, còn không, xuất NO.

Sample

Test 1

Input
4
hello
ahhellllloou
hlelo
helhcludoo
HelhcLudoo
Output
YES
NO
YES
NO

28. Chữ số lớn nhất (THT'14; HSG'17)

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương \(n\) \((n≤10^{16})\). Hãy tìm và in ra màn hình chữ số lớn nhất của số \(n\).

Input

  • Số nguyên dương \(n\)

Output

  • Kết quả của bài toán

Example

Test 1

Input
70128 
Output
8

29. KEYBOARD

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn có \(1\) chiếc bàn phím, nhưng không phải là bàn phím QWERTY, mà là một bàn phím được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái Alphabet:

abcdefghijklmnopqrstuvwxyz

Để gõ một từ, bạn cần đặt tay lên đúng các ký tự và gõ.

Thời gian để bạn gõ một từ là tổng giá trị tuyệt đối của hiệu vị trí các ký tự đứng liền nhau trong từ đó.

Ví dụ, bạn cần gõ từ hello.

Các ký tự h, e, l, o lần lượt nằm ở các vị trí \(8\), \(5\), \(12\), và \(15\), vì thế, thời gian để gõ từ hello\(|5-8| + |12 - 5| + |12-12| + |15 - 12| = 13\) đơn vị thời gian.

(Bỏ qua thời gian nghỉ giữa các lần gõ)

Yêu cầu: Cho xâu \(S\) là xâu bạn cần gõ. Hãy tính thời gian bạn gõ xong từ đó ?

Input

  • Dòng đầu ghi \(q\) không quá \(100\) - số từ cần gõ.
  • \(q\) dòng tiếp theo, mỗi dòng ghi ra xâu \(S\) có độ dài không quá \(120\).

Output

  • Ứng với mỗi từ, in ra kết quả cần tìm.

Example

Test 1

Input
3
hello
damvinhhung
nnn
Output
13
75
0

30. Lọc số (TS10LQĐ 2015)

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một xâu \(S\) có độ dài không quá 255 kí tự. Trong xâu \(S\), có chứa các số nguyên mà
mỗi số nguyên đó là một xâu con gồm các kí tự số liên tiếp nhau trong xâu \(S\).

Yêu cầu: Hãy tìm số nguyên lớn nhất có trong xâu \(S\).

Input

  • Có một dòng duy nhất là xâu \(S\) có độ dài không quá 255 kí tự.

Output

  • Ghi ra một số nguyên lớn nhất có trong xâu \(S\)

(Lưu ý: Phải loại bỏ các chữ số 0 vô nghĩa bên trái của kết quả).

Scoring

  • Subtask \(1\) (\(70\%\) số điểm): \(|S|\le 255\) theo đề chuẩn
  • Subtask \(2\) (\(30\%\) số điểm): \(|S|\le 10^{6}\) mở rộng

Example

Test 1

Input
Abc987hnmh0003456hs006543m
Output
6543

31. MOVESTRING

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho xâu ký tự \(S\), số \(k\), và ký tự \(ch\) chỉ bao gồm \(2\) ký tự \(L\)\(R\).

\(2\) trường hợp xảy ra:

  • Nếu \(ch = L\), chuyển \(k\) ký tự cuối xâu lên đầu xâu.

  • Nếu \(ch = R\), chuyển \(k\) ký tự đầu xâu xuống cuối xâu.

Ví dụ: \(S = abcdef\), \(k = 2\), \(ch = L\), thì xâu mới (gọi là xâu \(S1\)) nhận được là: \(efabcd\).

Tương tự, \(ch = R\) thì \(S1 = cdefab\).

Yêu cầu: Hãy in ra xâu \(S1\).

Input

  • Dòng đầu ghi xâu \(S\) là các ký tự bất kì trong bảng mã \(ASCII\). \((abs(s) \le 1000)\)

  • Dòng tiếp theo ghi số nguyên dương \(k\) \((1 \le k \le |S|)\).

  • Dòng cuối ghi ra ký tự \(ch\)\(L\) hoặc \(R\).

Output

  • Kết quả của bài toán.

Example

Test 1

Input
bangtaniesiloveyou
4
L
Output
eyoubangtaniesilov

32. Xâm nhập mật khẩu

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1023M Input: bàn phím Output: màn hình

Gần đây, mạng xã hội \(New\ Social\ Network\) có sự xâm nhập thông tin người dùng. Mihael, một sinh viên trẻ, đã tìm thấy một lỗi xâm nhập tài khoản người dùng đó là: khi bạn nhập bất kỳ chuỗi ký tự có chứa chuỗi con bằng mật khẩu thực tế thì đăng nhập sẽ thành công. Ví dụ: nếu người dùng có mật khẩu abc thì khi nhập một trong các chuỗi abc, abcd hoặc xyaabccz, hệ thống sẽ đăng nhập thành công.

Yêu cầu: Mihael muốn biết có bao nhiêu cặp người dùng khác nhau sao cho người dùng đầu tiên sử dụng mật khẩu riêng của họ, có thể đăng nhập như người dùng thứ hai. Bạn hãy giúp Mihael tính nhanh điều đó.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương \(N\) (\(1\le N \le20000\)) là số lượng người dùng.
  • \(N\) dòng sau chứa mật khẩu của người dùng. Các mật khẩu bao gồm ít nhất một hoặc nhiều nhất là 10 chữ cái viết thường của bảng chữ cái tiếng Anh.

Output

  • Một dòng duy nhất chứa số lượng cặp người dùng theo yêu cầu nói trên.

Scoring

  • Subtask \(1\) (\(40\%\) số điểm): \(N\le 2000\)
  • Subtask \(2\) (\(60\%\) số điểm): \(N\le 2 \times 10^4\)

Example

Test 1

Input
3
a
b
ab
Output
2
Note

Giải thích: Gồm \(2\) cặp đó là: \((3,1); (3,2)\)

Test 2

Input
4
a
ab
a
abc
Output
7
Note

Giải thích: Gồm \(7\) cặp người dùng \((1,3);(2,1); (2,3); (3,1); (4,1); (4,2); (4,3)\).

33. Sinh hoán vị

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 977M Input: bàn phím Output: màn hình

Sinh các hoán vị của các số tự nhiên từ \(1\) đến \(n\).

Yêu cầu: Cho \(n\) hãy in tất cả các hoán vị của \(n\) số tự nhiên đầu tiên theo thứ tự từ điển.

Input

  • Số nguyên dương \(n (n \leq 9)\).

Output

  • Tất cả các hoán vị của \(n\) số tự nhiên đầu tiên theo thứ tự từ điển.

Example

Test 1

Input
3 
Output
123
132
213
231
312
321

34. Đếm số lượng chữ số lẻ

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên dương \(n\). Hãy đếm số lượng chữ số lẻ có trong \(n\) (Chú ý \(n\) có thể là số rất lớn).

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên dương \(n\)

Output

  • In ra đáp án cần tìm

Example

Test 1

Input
12350
Output
3

35. Số bé nhất trong 3 số

Điểm: 10 (p) Thời gian: 5.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho 3 số nguyên dương \(a\), \(b\)\(c\).

Yêu cầu:

  • Hãy viết chương trình tìm ra số nhỏ nhất trong 3 số trên.

Input:

  • Chứa 3 số nguyên dương \(a\), \(b\)\(c\)

Output:

  • Chứa số nhỏ nhất.

Example

Test 1

Input

2
3
4

Output

2

36. Tường gạch

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Trên đường đi học về bạn Bảo thấy một bức tường gạch rất đẹp và bạn ấy liền nảy ra suy nghĩ không biết số lượng viên gạch trên mặt nhìn thấy của bức tường là một số chẵn hay là một số lẻ nhỉ? Bạn liền nghĩ sẽ phải đếm số lượng viên gạch trên mặt nhìn thấy của bức tường đó, nếu là số chẵn bạn sẽ nói “YES”, ngược lại bạn sẽ nói “NO”. Nhưng như thế nào là số chẵn, như thế nào là số lẻ nhỉ. Các em hãy giúp bạn Bảo nhé!

Input

  • Dòng 1 chứa số nguyên dương N ( số lượng viên gạch có trên mặt nhìn thấy của bức tường mà bạn Bảo đếm được)

Output

  • In ra YES nếu là một số chẵn, in ra NO nếu đó là số lẻ

Example

Test 1

Input
832
Output
YES

Test 2

Input
931 
Output
NO

37. Có phải số Fibo?

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1023M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn được cho 1 số nguyên dương \(N\). Hãy viết chương trình kiểm tra \(N\) có phải số Fibo hay không ?

Biết rằng số Fibo là số thuộc trong dãy số có quy luật như sau: \(0, 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, ...\)

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(T \ (T \leq 10^5)\) – là số câu hỏi

  • \(T\) dòng tiếp theo,mỗi chứa 1 số nguyên dương \(N\) \((1 \leq N \leq 10^{10})\)

Output

  • \(T\) dòng, in ra IsFibo nếu N là số Fibo, ngược lại in ra IsNotFibo

Example

Test 1

Input
3
5
7
8
Output
IsFibo
IsNotFibo
IsFibo

38. Chuẩn bị bàn (Tin học trẻ A - Vòng Sơ khảo 2021)

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Kì thi Tin học trẻ năm nay có \(N\) thí sinh tham gia. Ban tổ chức đang cần chuẩn bị bàn cho các thí sinh ngồi dự thi. Biết mỗi bàn có thể ngồi được tối đa \(K\) thí sinh.

Hỏi: Ban tổ chức cần chuẩn bị tối thiểu bao nhiêu bàn?

Input

  • Dòng thứ nhất chứa một số tự nhiên \(N\) là số lượng thí sinh tham gia thi.
  • Dòng thứ hai chứa một số tự nhiên \(K\) là số lượng tối đa thí sinh có thể ngồi một bàn (\(K \le N \le 10^9\)).

Output

  • Một số duy nhất là số lượng bàn tối thiểu cần phải chuẩn bị.

Example

Test 1
Input
8
2
Output
4
Note

Cần chuẩn bị tối thiểu \(4\) bàn, khi đó mỗi bàn có \(2\) thí sinh.

Test 2
Input
103
5
Output
21
Note

Cần chuẩn bị tối thiểu \(21\) bàn, khi đó có thể xếp như sau: có \(20\) bàn có \(5\) thí sinh và \(1\) bàn có \(3\) thí sinh.

39. Dãy fibonacci

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào \(n\), in ra \(n\) số fibo đầu tiên.

Dãy Fibonacci \(1, 1, 2, 3, 5, 8, .....\)

Example

Test 1

Input
4
Output
1 1 2 3

40. Bình phương

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

In ra bình phương của một số

Input

  • Gồm một dòng chứa số nguyên dương \(N\) với \(|N| \le 10^{9}\)

Output

  • In ra một dòng là kết quả bài toán

Example

Test 1
Input
3
Output
9
Test 2
Input
4
Output
16
Test 3
Input
5
Output
25

41. Tam giác bậc n dấu *

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên dương \(n\). Hãy vẽ tam giác bậc \(n\) bằng các ký tự dấu sao (*).

Input

  • Một số nguyên dương \(n\) duy nhất.

Output

  • Hình tam giác bậc \(n\) gồm \(n\) dòng, dòng thứ \(i\) chứa \(i\) ký tự *.

Example

Test 1

Input
4
Output
*
**
***
****

42. Chia hết và không chia hết

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình tìm tất cả các số chia hết cho \(3\) nhưng không phải bội số của \(5\), nằm trong đoạn \(1\)\(n\) (tính cả \(1\)\(n\)).
Các số thu được sẽ được in thành chuỗi trên một dòng, cách nhau bằng dấu cách.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số \(n(1\le n\le 5000)\).

Output

  • In ra đáp án cần tìm.

Example

Test 1

Input
10
Output
3 6 9

43. Tính tích (THTA Vòng Tỉnh/TP 2022)

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho ba số tự nhiên \(A, B, C\). Hãy tìm tích lớn nhất tạo bởi hai hoặc ba số đã cho.

Input

  • Nhập vào ba số tự nhiên \(A, B, C\) (\(0 \le A, B, C < 1000\)). Mỗi số được ghi trên một dòng.

Output

  • Ghi ra tích lớn nhất tìm được.

Example

Test 1

Input
5
2
6
Output
60
Note

Ta lấy cả ba số nhân vào nhau \(5 \cdot 2 \cdot 6 = 60\) là được tích lớn nhất.

Test 2

Input
4
0
1
Output
4
Note

Nếu lấy cả ba số nhân với nhau sẽ được tích là \(0\) nên chúng ta lấy \(4 \cdot 1 = 4\) là kết quả lớn nhất tạo thành.

44. Xâu chẵn (HSG12'20-21)

Điểm: 10 (p) Thời gian: 10.0s Bộ nhớ: 500M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một xâu \(S\) được chỉ gồm các ký tự chữ cái thường \(‘a’… ‘z’\) được gọi là xâu chẵn nếu số lần xuất hiện của từng chữ cái trong xâu \(S\) là số chẵn.

Input

  • Một dòng chứa duy nhất xâu \(S\) có số lượng ký tự không quá 255 ký tự.

Output

  • Nếu xâu \(S\) là xâu chẵn thì in ra "Yes". Ngược lại thì in ra "No".

Example

Test 1

Input
adccda  
Output
Yes
Note
  • Có 2 ký tự ‘a’; 2 ký tự ‘c’ và 2 ký tự ‘d’ đều là số lượng chẵn nên đáp án là "Yes".

Test 2

Input
adcccdaa
Output
No
Note
  • Có 3 ký tự ‘a’; 3 ký tự ‘c’ và 2 ký tự ‘d’ có số lượng ký tự ‘a’ là 3 (lẻ) nên đáp án là "No"

45. Thập phân (THT C2 Đà Nẵng 2022)

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 500M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số thực \(X\) có 4 chữ số sau dấu phẩy \((0 \le X < 100)\). Hãy làm tròn \(X\) trở thành số nguyên gần
nhất và nhỏ nhất.
Dữ liệu đầu vào đảm bảo \(X\) có đúng 4 chữ số ở phần thập phân.

Input

  • Đọc từ file văn bản THAPPHAN.INP một số thực \(X\).

Output

  • Ghi ra file văn bản THAPPHAN.OUT số nguyên được làm tròn từ \(X\).

Example

Test 1

Input
0.1234
Output
0
Note

Ở ví dụ 1 số nguyên gần nhất và nhỏ nhất của 0.1234 là 0

Test 2

Input
12.5000
Output
12

46. Chess ? (Beginner #01)

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Trên bàn cờ vua \(n \times n\), có hai quân cờ, trong đó một quân cờ là Xe.

Gọi vị trí của Xe đang đứng là \((x_f,y_f)\), con Xe có thể ăn một quân khác có tọa độ là \((x_g,y_g)\) nếu \(x_f=x_g\) hoặc \(y_f=y_g\).

Cho tọa độ của hai quân cờ trên, hỏi con Xe có ăn được quân kia không ?

Input

  • Dòng 1: \(t\) \((t \le 10^5)\);
  • \(t\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa 4 số nguyên dương \(x_f,y_f,x_g,y_g\) không quá \(10\).

Output

  • In ra YES nếu con Xe có thể ăn quân kia, ngược lại in NO.

Example

Sample input

2
1 2 1 3
2 3 4 5

Sample output

YES
NO

47. Hội chợ xuân (THTA Lâm Đồng 2022)

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một nhóm học sinh có \(A\) bạn rủ nhau đi chơi “Hội chợ chào Xuân 2022”. Giá vé vào cổng là \(5000\) đồng. May mắn là khi họ mua \(5\) vé thì sẽ được tặng thêm \(1\) vé nữa. Hỏi nhóm học sinh đó mất bao nhiêu tiền đủ để mọi người đều vào cổng được?

Input

  • Dữ liệu nhập vào từ bàn phím một số tự nhiên \(A\ (1 \le A \le 1.000.000)\).

Output

  • In ra màn hình một số duy nhất là tổng số tiền cần mua vé.

Example

Test 1

Input
32
Output
135000
Note

Giải thích: Các bạn mua \(25\) vé sẽ được khuyến mãi thêm \(5\) vé thành \(30\), các bạn cần mua thêm \(2\) vé nữa. Vậy số vé cần mua cho \(32\) học sinh là \(27\) vé.
Tống số tiền : \(27 * 5000 = 135000\)

48. LQDOJ Contest #8 - Bài 1 - Tiền Lì Xì

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

_minhduc là một cậu học sinh lớp \(1\). Tết năm nay _minhduc được rất nhiều người lì xì, cậu ấy biết rằng các mệnh giá cậu ấy nhận được là các tờ \(100.000\) VND, \(200.000\) VND, và \(500.000\) VND.

_minhduc muốn đếm số bao lì xì của lần lượt các mệnh giá trên để tính tổng số tiền mà cậu ấy đã nhận được, nhưng số tiền quá lớn và số bao lì xì quá nhiều nên cậu ấy không thể đếm hết được.

Yêu cầu: Bạn hãy giúp _minhduc đếm tổng số tiền lì xì năm nay cậu ấy nhận được. Biết rằng cậu ấy có \(a\) bao có mệnh giá \(100.000\) VND, \(b\) bao có mệnh giá \(200.000\) VND, và \(c\) bao có mệnh giá \(500.000\) VND.

Input

  • Chứa ba số nguyên dương lần lượt là \(a,b,c\) \((1 \le a,b,c \le 10^{9})\).

Output

  • In ra kết quả bài toán sau khi thực hiện yêu cầu đề bài.

Example

Test 1

Input
1 2 3
Output
2000000
Note
  • _minhduc nhận được \(1 \times 100.000 + 2 \times 200.000 + 3 \times 500.000 = 2.000.000\) VND.

49. Tuổi đi học

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nam năm nay lên \(7\) tuổi và bước vào lớp \(1\). Nam tự hỏi nếu khi mình \(X\) tuổi thì Nam sẽ học lớp mấy. Nếu Nam chưa đủ tuổi vào lớp \(1\), in ra "Chua di hoc". Nếu Nam đã quá tuổi học lớp 12, in ra "Da tot nghiep". Nếu Nam ở độ tuổi học từ lớp \(1\) đến lớp \(12\), in ra "Lop \(A\)" với \(A\) là lớp Nam học khi \(X\) tuổi.

Input

  • Dòng duy nhất chứa 1 số nguyên dương \(X\) \((1 \leq X \leq 100)\)

Output

  • Dòng duy nhất chứa kết quả:

    • Nếu Nam chưa đủ tuổi vào lớp \(1\), in ra "Chua di hoc"
    • Nếu Nam đã quá tuổi học lớp \(12\), in ra "Da tot nghiep"
    • Nếu Nam ở độ tuổi từ lớp \(1\) đến lớp \(12\), in ra "Lop \(A\)", với \(A\) là lớp của Nam.

Example

Test 1

Input
9
Output
Lop 3
Note

Test 2

Input
19
Output
Da tot nghiep
Note

Test 3

Input
6
Output
Chua di hoc
Note

50. Sinh Nhật (Contest ôn tập #01 THTA 2023)

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Hôm nay là sinh nhật của Vy, sinh nhật có \(m\) người tham gia. Nhà Vy chẳng có gì ngoài tiền nên đã chuẩn bị cho Vy \(n\) chiếc bánh sinh nhật. Vy muốn chia bánh sinh nhật cho tất cả mọi người. Mỗi chiếc bánh sinh nhật đã được cắt thành \(6\) phần. Vy thắc mắc là có thể chia đều \(m\) người hay không? Các bạn hãy giúp Vy nhé.

Input

  • Dòng thứ nhất chứa \(1\) số tự nhiên \(n\). (\(1 \le n \le 100\))
  • Dòng thứ nhất chứa \(1\) số tự nhiên \(m\). (\(1 \le m \le 100\))

Output

  • Gồm duy nhất \(1\) dòng chứa \(1\) số nguyên dương là \(0\) hoặc \(1\). In ra "\(0\)" nếu không thể chia đều cho \(m\) bạn, ngược lại in ra "\(1\)".

Example

Test 1

Input
2
12
Output
1
Note

\(2\) chiếc bánh sinh nhật và mỗi chiếc chia ra thành \(6\) phần. Thế là được \(12\) phần. Chia đều cho mỗi người \(1\) phần.

Test 2

Input
2
11
Output
0
Note

Không có cách chia đều \(12\) phần bánh cho \(11\) người.

51. Code 1

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho đoạn code sau:

C++
int s = 0; 
for (int i = 0; i <= x; i++) s++;

Python
s = 0; 
for i in range(n + 1): 
    s += 1;

Nhập \(x\) in ra giá trị \(s\) sau đoạn code trên.

Input

  • Gồm \(1\) số nguyên duy nhất là \(x\).

Output

  • Gồm \(1\) số nguyên duy nhất là \(s\).

Example

Test 1

Input
1 
Output
2

52. Căn bậc hai

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào số nguyên không âm \(n\). In ra căn bậc hai của \(n\)

Input

  • Gồm một dòng chứa số nguyên \(n (0 < n \le 10^{9})\)

Output

  • In ra một dòng là căn bậc hai của \(n\) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ \(2\))

Example

Test 1
Input
2
Output
1.41
Test 2
Input
9
Output
3.00

53. [Python_Training] Giá trị nhỏ nhất đơn giản

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình
  • Cho \(3\) số nguyên dương \(a,b,c\). Đặt \(S=min\left\{a+b,b+c,c+a\right\}\), xuất \(S\) ra màn hình.

Input

  • Dòng thứ nhất chứa \(3\) số nguyên dương \(a,b,c(1\le a,b,c\le 10000)\)

Output

  • In ra \(S\) cần tìm.

Example

Test 1

Input
2 5 6
Output
7

54. Chênh lệch (THTA Hòa Vang 2022)

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn Donald học về bài toán đếm ký tự trong một câu, bạn muốn so sánh thử tên của hai bạn trong lớp có số lượng ký tự chênh lệch là bao nhiêu.

Yêu cầu: Nhập vào họ tên đầy đủ của hai bạn bất kỳ trong lớp, in ra số lượng ký tự chênh lệch của hai bạn đó.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa họ tên của bạn thứ nhất.
  • Dòng thứ hai chứa họ tên của bạn thứ hai.

Output

  • Một số nguyên duy nhất là số lượng ký tự chênh lệch.

Example

Test 1

Input
Tran Nhu Thuy
Le Thai
Output
6
Note
  • Họ tên bạn thứ nhất có 13 ký tự, bạn thứ hai có 7 ký tự, nên chênh lệch là 6 ký tự.
  • Chú ý: Mỗi dấu cách (phím space) là một ký tự.

55. biểu thức 2

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 977M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho trước \(n\), hãy tính \(S(n) = 1 + \frac{1}{2} + \frac{1}{3} + … + \frac{1}{n}\)
là tổng của \(n\) phân số nghịch đảo của \(n\) số nguyên dương đầu tiên.

Dữ liệu:

  • Cho 1 số nguyên dương \(n (n\le 10^6)\).

Kết quả:

  • Tổng \(S\), làm tròn 3 chữ số sau dấu phẩy

Ví dụ

Example

Input

2

Output

1.500

56. So sánh #4

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Tìm số lớn nhất trong 5 số đề cho.

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa 5 số nguyên lần lượt là \(a, b, c, d, e\) \((0 \leq a, b, c, d, e \leq 10^6)\).

Output

  • Gồm một số duy nhất là số lớn nhất trong 5 số đã cho.

Example

Test 1
Input
1 5 1 2 4
Output
5
Test 2
Input
0 8 2 1 8
Output
8

57. So sánh #3

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Tìm số lớn nhất, bé nhất trong \(3\) số nguyên \(a, b, c\).

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa \(3\) số nguyên lần lượt là \(a, b, c\) \((|a, b, c| \leq 1000)\).

Output

  • Gồm một dòng duy nhất chứa \(2\) số nguyên lần lượt là số bé nhất, lớn nhất.

Example

Test 1
Input
9 6 2
Output
2 9
Test 2
Input
1 9 5
Output
1 9

58. Em trang trí

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một số \(n\).

In ra \(n\) dòng, dòng thứ \(i\) in ra \(i * i\) ký tự * liên tiếp nhau.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa một số \(n\) (\(n \le 100\)).

Output

  • In ra \(n\) dòng theo yêu cầu đề bài

Sample

Test 1

Input
3
Output
*
****
*********
Note

Hàng 1 có 1 dấu sao, hàng 2 có \(2 \times 2 = 4\) dấu sao, hàng 3 có \(3 \times 3 = 9\) dấu sao

59. Nhập xuất #1

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn An có A quả bóng, bạn Trang có số bóng gấp đôi bạn An, hỏi bạn Trang có bao nhiêu quả bóng?

Input

  • Gồm 1 số tự nhiên A (\(A \leq 100\)) là số quả bóng của An.

Output

  • Gồm một số tự nhiên là kết quả bài toán.

Example

Test 1
Input
12
Output
24
Test 2
Input
13
Output
26

60. Dấu nháy đơn

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

In ra dòng chữ:

I'm fine, thank you! And you?

61. Đánh giá số đẹp (HSG12'19-20)

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Hiện nay, xem ý nghĩa biển số xe, số điện thoại, ngày sinh hay một dãy số nào đó là điều quan tâm của nhiều người. Cách đánh giá số đẹp của dãy số như sau: Tính tổng các chữ số trong dãy, nếu tổng là số có \(1\) chữ thì đó là giá trị số đẹp (độ đẹp của dãy số), ngược lại thì tiếp tục tính tổng các chữ số trong dãy.

Ví dụ:

  • Dãy số ngày sinh \(02022020\) có tổng các chữ số là \(8\), vậy độ đẹp của dãy số là \(8\).
  • Dãy số điện thoại \(0912345678\) có tổng các chữ số là \(45\), tính tục tính tổng ta được tổng là \(9\), vậy độ đẹp của dãy số là \(9\).

Yêu cầu: Cho dãy số có \(n\) chữ số. Hãy đánh giá độ đẹp của dãy số đã cho.

Input

  • Chứa dãy số có \(n\) chữ số (\(n \leq 18\))

Output

  • Một số nguyên là độ đẹp của dãy số.

Example

Test 1

Input
02022020
Output
8

Test 2

Input
0912345678
Output
9

62. Vẽ tam giác vuông cân

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Trang muốn tặng An một tam giác vuông cân gồm toàn dấy '*' với độ dài cạnh \(n\) nhân dịp sinh nhật, hãy giúp Trang nhé.

Input

  • Gồm một dòng chứa số nguyên dương \(n\) \((n \leq 10^3)\) là độ dài cạnh của tam giác.

Output

  • Gồm \(n\) dòng như định dạng của output mẫu.

Example

Test 1
Input
6
Output
******
*****
****
***
**
*

63. String #1

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập xâu \(S\). Đếm số ký tự của xâu \(S\).

Input

  • Nhập xâu \(S\) (tổng số ký tự không vượt quá \(10^5\)).

Output

  • In ra số lượng ký tự của xâu \(S\).

Example

Test 1
Input
lqdoj
Output
5

64. Cạnh hình chữ nhật (THTA Vòng KVMB 2022)

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho ba số tự nhiên \(A, B, C\). Biết rằng 3 số này là độ dài 3 cạnh của 1 hình chữ nhật. Hãy đưa ra độ dài cạnh còn lại của hình chữ nhật đó.

Input

  • Nhập vào ba dòng tương ứng là ba số tự nhiên \(A, B, C\) (\(0 < A, B, C \leq 1000\)).
  • Dữ liệu nhập vào đảm bảo bài toán luôn có kết quả.

Output

  • Ghi ra một số duy nhất là kết quả của bài toán.

Example

Test 1

Input
3
3
4
Output
4
Note

Với \(A = 3, B = 3\)\(C = 4\) thì ta thấy \(A\)\(B\) là cạnh đối nhau có cùng chiều dài nên cạnh còn lại phải có cùng chiều dài với \(C\). Vì vậy cần đưa ra đáp án là \(4\).

65. Biến đổi (TS10 LQĐ, Đà Nẵng 2021)

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy \(a\) gồm \(8\) số nguyên có giá trị từ \(1\) đến \(8\). Có 2 phép biến đổi trên dãy số này: Phép quay trái \(L\) và phép quay phải \(R\).

Phép biến đổi L là dời số trong dãy từ phải sang trái, số đầu dãy chuyển đến vị trí cuối dãy.

Ví dụ: Dãy \(a: 12345678\) Trạng thái dãy sau khi biến đổi L \(\rightarrow 23456781\).

Tương tự, phép biến đổi R dời số trong dãy từ trái sang phải, số cuối dày chuyển đên vị trí đầu dãy.

Ví dụ: Dãy \(a: 12345678\) Trạng thái dãy sau khi biến đổi R \(\rightarrow 81234567\).

Yêu cầu: Cho một dãy các phép biến đổi, sau khi thực hiện tuần tự các biển đổi đã cho, dãy \(A\) có trạng thái mới, biến đổi thành dãy \(B\). Hãy lập trình xác định dãy \(B\).

Input

  • Chỉ gồm \(1\) hàng gồm các kí tự L, R viết liền nhau, dùng để biểu diễn dãy tuần tự các phép biến đổi cho trước. Chiều dài không quá \(200\) kí tự.

Output

  • Ghi ra \(1\) dòng biểu diễn dãy \(B\) với các số viết liền nhau.

Example

Test 1

Input
RRRRRRR
Output
23456781

66. Tổng các chữ số

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên dương \(s\). Hãy in ra tổng các chữ số của \(s\).

Input

  • Dòng thứ nhất chứa số \(t(1\le t\le 100)\) - Thể hiện số lượng testcase

  • \(t\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa số nguyên dương \(s(1\le s\le 10^{50000})\)

Output

  • Ứng với mỗi testcase, in ra đáp án cần tìm.

Example

Test 1

Input
2
21
12
Output
3
3

67. Tiếng vọng

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một xâu kí tự chỉ gồm các chữ cái Latin in thường a-z.
Em hãy in ra nội dung được nhập vào từ bàn phím.

Input

  • Dòng duy nhất chứa xâu \(s\)

Output

  • Xâu \(s\) nhận được từ mục Input!

Example

Test 1

Input
ProgrammingIsEasy
Output
ProgrammingIsEasy

68. Nhập xuất #2

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào 3 số \(A, B, C\). In ra giá trị biểu thức \((A - B) \times C\).

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa 3 số nguyên lần lượt là \(A, B, C\) \((A, B, C \leq 100)\).

Output

  • Gồm một dòng duy nhất chứa kết quả bài toán.

Example

Test 1
Input
2 1 10
Output
10
Test 2
Input
4 1 5
Output
15

69. So sánh #2

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

So sánh hai số \(a, b\)

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa hai số nguyên \(a, b\) (\(-10^{9} \leq a, b \leq 10^{9}\)).

Output

  • Gồm một dòng duy nhất in ra YES nếu \(a = b\), ngược lại in ra NO.

Example

Test 1
Input
1 2
Output
NO
Test 2
Input
1 1
Output
YES
Test 3
Input
10 2 
Output
NO

70. San nước cam

Điểm: 10 (p) Thời gian: 5.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Tí và Tèo là 2 anh em sinh đôi, hai bạn rất thân với nhau và luôn thích mọi thứ giống nhau. Chẳng hạn như, nếu mẹ cho 2 anh em 2 ly nước cam thì các bạn cũng muốn lượng nước cam cũng phải bằng nhau mới chịu(hihi). Tuy nhiên, không phải lúc nào mẹ cũng khéo léo để đưa ra lượng nước cam bằng nhau cho cả 2 ly, những lúc như vậy các bạn cần phải san ở ly nhiều hơn sang ly ít hơn để đảm bảo hai ly sẽ có lượng nước cam bằng nhau. Tí và Tèo cũng thích học lập trình Scratch nên hai bạn quyết định viết một chương trình để thực hiện công việc trên. Cụ thể như sau:

Input

  • Dòng 1 chứa số nguyên dương N ( lượng nước cam trong ly A)
  • Dòng 2 chứa số nguyên dương M (lượng nước cam có trong ly 😎

Output

  • In ra kết quả: Chuyển từ ly nào sang ly nào với lượng nước là bao nhiêu(ml), nếu đã bằng nhau thì ghi ra là 0.

Example

Test 1

Input
200
220
Output
Ly B sang ly A 10 ml

Test 2

Input
250
220
Output
Ly A sang ly B 15 ml

71. Chuẩn hóa tên riêng

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Có thể bạn đã biết, các danh từ riêng như tên người, tên địa danh là các danh từ riêng và chúng cần được viết hoa các chữ cái đầu mỗi từ. Tuy nhiên, người viết danh sách đã quá vội nên xảy ra lỗi viết hoa thường trong danh sách. Hãy viết \(1\) chương trình giúp bạn ấy chuẩn hóa lại nhé.

Input

  • Dòng thứ nhất chứa số \(t(1 \le t \le 100)\) - Thể hiện số lượng testcase.
    \(t\) dòng tiếp theo, mỗi dòng là một xâu \(S\) - tên riêng cần chuẩn hóa.

Output

  • Ứng với mỗi testcase, in ra tên riêng đã được chuẩn hóa \((1 \le Len(S) \le 100)\). (\(Len(S)\) là độ dài xâu \(S\)).

Example

Test 1

Input
3
le Quang minh
Ho chi Minh
lap trinh Khong Kho
Output
Le Quang Minh
Ho Chi Minh
Lap Trinh Khong Kho

72. So sánh với 0

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Mỗi biểu thức điều kiện trong Python đều trả về kết quả là True (đúng) hoặc False (sai). Ví dụ, phép so sánh \(2 > 1\) trên Python sẽ cho ra True.
Viết chương trình nhập vào số \(n\), in ra kết quả của phép so sánh \(n > 0\).

Input

  • Dòng duy nhất chứa số nguyên \(n\)

Output

  • Kết quả của biểu thức

Example

Test 1

Input
3
Output
True

Test 2

Input
-1
Output
False

73. So sánh #1

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Tìm số lớn nhất trong 2 số \(a, b\).

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa hai số nguyên \(a, b\) (\(-10^{9} \leq a, b \leq 10^{9}\)).

Output

  • Gồm một dòng duy nhất in ra YES nếu \(a > b\), ngược lại in ra NO.

Example

Test 1
Input
1 2
Output
NO
Test 2
Input
5 1
Output
YES
Test 3
Input
9 8
Output
YES

74. Tính điểm trung bình

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

.Khôi vừa nhận được điểm học kỳ vừa rồi. \(3\) điểm Toán, Văn, Anh tương ứng với \(a,b,c\).
Hãy tính điểm trung bình của Khôi.

Biết rằng điểm Toán, Văn thuộc hệ số \(2\).

Input

  • Gồm 3 dòng:
    • Dòng thứ nhất chứa số \(a\)
    • Dòng thứ hai chứa số \(b\)
    • Dòng thứ ba chứa số \(c\)

Output

  • Điểm trung bình của Khôi

Constraints

  • \(0 \leq a,b,c \leq 10\)

Example

Test 1

Input
6
7
9
Output
7

75. Số đặc biệt #1

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Số đặc biệt là một số chia hết cho tổng các chữ số của nó. Nhập vào 1 số nguyên \(n\). Kiểm tra xem \(n\) có phải số đặc biệt không?

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa 1 số nguyên \(n\) \((0 \leq n \leq 10^9)\).

Output

  • Gồm một dòng duy nhất chứa xâu kí tự "YES" nếu \(n\) là số đặc biệt, và ngược lại "NO" nếu \(n\) không là số đặc biệt.

Example

Test 1
Input
12
Output
YES
Test 2
Input
13
Output
NO

76. BEAUTY - NHS

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một số tự nhiên được gọi là số đẹp nếu tổng các chữ số lẻ trong nó bằng tổng các chữ số chẵn.

Ví dụ: \(3234\) là một số đẹp vì tổng các chữ số lẻ là \(3 + 3 = 6\), tổng các chữ số chẵn là \(2 + 4 = 6\).

Yêu cầu: Kiểm tra một số nguyên dương \(N\) có phải là số đẹp hay không. Nếu đẹp, in ra YES, ngược lại in ra NO.

Input

  • Dòng đầu ghi \(T\) không quá \(100\) - số câu hỏi.
  • \(T\) dòng tiếp theo, mỗi dòng ghi ra số nguyên dương \(N\) không quá \(10^{1000}\).

Output

  • Ứng với mỗi câu hỏi, in ra YES/NO tương ứng.

Example

Test 1

Input
1
3234
Output
YES

77. [Python_Training] Bật hay Tắt

Điểm: 10 (p) Thời gian: 5.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một máy điều hóa chỉ được bật khi nhiệt độ ngoài trời \(X\) không nhỏ hơn 30. Bạn được cho một số nguyên \(X\), và phải kiểm tra xem ta có nên bật điều hòa hay không.

Input

  • Dòng thứ nhất chứa một số nguyên dương \(T\), là số testcase.
  • \(T\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa 1 số nguyên \(X\).

Output

  • Với mỗi testcase, hãy in ra Yes nếu ta nên bật máy điều hòa. Ngược lại hãy in No.

Constraints

  • \(1 \leq T \leq 300\)
  • \(-40 \leq X \leq 40\)

Example

Test 1

Input
2
30
25
Output
Yes
No

78. So sánh hai số

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Ở bài So sánh với 0, chúng ta đã biết

Mỗi biểu thức điều kiện trong Python đều trả về kết quả là True (đúng) hoặc False (sai). Ví dụ, phép so sánh \(2 > 1\) trên Python sẽ cho ra True.

Không những thế, chúng ta còn có thể so sánh các biến với số, hoặc giữa hai biến với nhau! Ví dụ: nếu có \(x = 5\), biểu thức \(x > 4\) sẽ có kết quả True.

Viết chương trình nhập vào số \(a,b\), in ra kết quả của phép so sánh \(a \le b\).

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(a\)
  • Dòng thứ nhì chứa số nguyên \(b\)

Output

  • Kết quả của biểu thức

Example

Test 1

Input
3
7
Output
True

Test 2

Input
1
0
Output
False

79. Tính tổng dãy số

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình tổng giá trị của \(N\) số nguyên.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra tổng giá trị của \(N\) số nguyên.

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7 4 3 6 1 2 3 
Output
26
Note

\(7 + 4 + 3 + 6 + 1 + 2 + 3 = 26\)

80. [Python_Training] Khoảng cách đơn giản

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình
  • Cho \(3\) điểm \(X,A,B\) lần lượt nằm trên trục \(Ox\) và có tọa độ lần lượt là \(x,a,b\).

  • Hỏi giữa \(A\)\(B\) điểm nào gần \(X\) hơn (Đề ra đảm bảo rằng, khoảng cách từ \(A\) đến \(X\) khác khoảng cách từ \(B\) đến \(X\)).

Input

  • Dòng thứ nhất chứa ba số nguyên dương \(x,a,b(1\le x,a,b\le 1000)\).

Output

  • In ra \(A\) nếu \(A\) gần \(X\) hơn \(B\). Ngược lại in ra \(B\).

Example

Test 1

Input
5 7 2
Output
A

81. Nhỏ nhì, lớn nhì

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập số nguyên dương \(N\)\(N\) số nguyên dương. Hãy in ra số lớn nhì và số nhỏ nhì.

Input

  • Dòng 1 nhập số nguyên dương \(N\)(\(4 \leq N \leq 10^4\)).
  • Dòng 2 nhập \(N\) số nguyên \(A_1,A_2,...,A_N\) (\(1 \leq A_i \leq 10^4\)).

Output

  • In ra số lớn nhì và số bé nhì.

Example

Test 1
Input
5
1 2 3 4 5
Output
4 2

82. Sao 4

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Vẽ tam giác bậc n

Example

Test 1

Input
4 
Output
      *
    ***
  *****
*******       

83. Tích Hai Số

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Kiểm tra xem tích hai số \(a\)\(b\) có chia hết cho \(15\) không?

Input

  • \(2\) số nguyên \(a, b\) \((0 \leq a, b \leq 100)\).

Output

  • In ra \(1\) nếu tích \(a\) \(*\) \(b\) chia hết cho \(15\), ngược lại in ra \(0\).
Test 1
Input
5 3
Output
1
Test 2
Input
19 2
Output
0

84. Kiểm tra tuổi

Điểm: 10 (p) Thời gian: 2.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình kiểm tra xem học sinh lớp 5 có học đúng tuổi không. Biết tuổi học lớp 5 của học sinh là 10 tuổi, nghĩa là học sinh đang học lớp 5 thì có tuổi là 10 còn tuổi lớn hơn 10 hoặc nhỏ hơn 10 thì bạn đó đã đi học sớm hoặc muộn vì lý do nào đó.

Input:

  • Một số nguyên dương n với 0 (0 <n<20)

Output:

  • In ra Yes nếu học sinh đúng tuổi, No nếu học sinh không đúng tuổi

Example

Input

9

Output

No

Input

10

Output

Yes

85. TỔNG LẬP PHƯƠNG

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

An là người rất thích chơi đùa với những con số, với mỗi cặp số bất kì cậu đều biến chúng thành những phép tính đa dạng, lần này An vẫn nhận được \(2\) số \(a\), \(b\) nhưng cậu muốn tính tổng lập phương của \(2\) số đó.

Hãy giúp An nhé.

Input:

  • \(2\) số thực \(a\), \(b\) (\(-100 \le a, b \le 100\)).

Output:

  • In ra một số thực là tổng lập phương của \(a\)\(b\), làm tròn đến chữ số thập phân thứ \(2\).

Example:

Test 1
Input
1.23 2.07
Output
10.73

86. Sắp xếp ba số

Điểm: 10 (p) Thời gian: 5.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình sắp xếp 3 số nguyên a, b, c được nhập từ bàn phím theo chiều không giảm (tăng dần) và đưa kết quả sắp xếp ra màn hình (trên cùng 1 hàng).

Input

  • Dòng 1 chứa số nguyên a
  • Dòng 2 chứa số nguyên b
  • Dòng 3 chứa số nguyên c

Output

  • In ra ba số đã được sắp xếp không giảm trên cùng một hàng.

Example

Test 1

Input
10
5
7
Output
5 7 10

87. KNTT10 - Trang 135 - Luyện tập 2

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình thực hiện: nhập \(n\) số tự nhiên từ bàn phím, hai số cách nhau bởi dấu cách. Tính và in ra tổng của các số này.

Input

  • Dãy \(n\) số tự nhiên.

Output

  • Tổng của \(n\) số tự nhiên đã nhập.

Example

Test 1

Input
1 2 3
Output
6

88. ĐƯỜNG CHÉO

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 128M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào độ dài của \(1\) cạnh hình vuông. Tính độ dài đường chéo hình vuông đó.

Input

  • \(1\) số thực \(a\) (\(0 \le a \le 10^{4}\)).

Output

  • In ra độ dài đường chéo hình vuông (làm tròn đến \(2\) chữ số phần thập phân).

Example

Test 1
Input
1.2
Output
1.70
Test 2
Input
5
Output
7.07

89. CATBIA - Cắt bìa (HSG'19)

Điểm: 10 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 500M Input: bàn phím Output: màn hình

Lan có 1 tấm bìa hình chữ nhật có các kích thước là \(x\) (cm) và \(y\) (cm), (\(x,y\) là số nguyên dương). Lan muốn cắt tấm bìa này thành những hình vuông bằng nhau có độ dài cạnh là số nguyên (đơn vị cm) sao cho tấm bìa được cắt hết không còn thừa mảnh nào. Hỏi Lan có thể cắt được ít nhất mấy hình vuông?

Yêu cầu: Viết chương trình nhập vào \(x,y\) tính và in ra \(m\) - là số lượng hình vuông cần tìm theo yêu cầu trên.

Input

Nhập từ bàn phím 2 số nguyên dương \(x, y (x, y \le 10^9)\), mỗi số trên 1 dòng:

  • Dòng đầu chứa số \(x\)
  • Dòng thứ hai chứa số \(y\)

Output

  • In ra màn hình số lượng hình vuông.

Example

Test mẫu

Input
6 
8
Output
12