| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đếm số | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | Cánh diều - POPPING - Xóa phần tử | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Sắp xếp không giảm | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | Sắp xếp không tăng | 100 (p) | 10.0s | 256M |
| 5 | Số nhỏ thứ k | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 6 | Số lớn thứ k | 100 (p) | 1.0s | 256M |
Cho một dãy gồm \(n\) số nguyên dương \(A_1,A_2,…,A_n\). (\(N\leq 10^5\),\(A_i\leq 10^9\)) và số \(x\).
Yêu cầu: Hãy đếm số lần xuất hiện của giá trị \(x\) trong mảng \(A\).
Test 1
6 451
91 451 43 3 451 54
2
Cho dãy gồm \(N\) số nguyên \(a_{0}, a_{1}, …, a_{N-1}\) và số nguyên \(x\) là chỉ số của một phần tử cần xoá khỏi dãy. Hãy in ra dãy sau khi xóa phần tử tại vị trí \(x\).
Dòng đầu ghi số nguyên \(N, x\) \((1 \leq N \leq 10^3, 0 \leq x < N)\)
Dòng thứ hai ghi \(N\) số nguyên thể hiện dãy số cách nhau bởi cấu cách \((|a_{i}| \le 10^3)\)
Test 1
5 3
9 29 8 0 12
9 29 8 12
Phần tử ở chỉ số 3 là số 0.
Cho một dãy gồm \(n\) số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_n\). (\(N ≤ 10^4, A_i ≤ 10^9\)). Hãy in ra dãy số sau khi sắp xếp dãy số tăng dần (\(A_i ≤ A_{i+1}\)).
Test 1
6
91 451 43 3 451 54
3 43 54 91 451 451
Cho một dãy gồm \(n\) số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_n\). (\(N ≤ 10^4, A_i ≤ 10^9\)). Hãy in ra dãy số sau khi sắp xếp dãy số giảm dần (\(A_i ≥ A_{i+1}\)).
Test 1
6
91 451 43 3 451 54
451 451 91 54 43 3
Cho một dãy gồm \(N\) số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_N\).(\(N ≤ 10^4, A_i ≤ 10^9\)) và số \(K\) (\(K ≤ N\)). Hãy in ra số nhỏ thứ \(K\) trong dãy.
Test 1
6 4
91 451 43 3 452 54
91
Cho một dãy gồm \(N\) số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_N\).(\(N ≤ 10^4, A_i ≤ 10^9\)) và số \(K\) (\(K ≤ N\)). Hãy in ra số lớn thứ \(K\) trong dãy.
Test 1
6 2
91 451 43 3 452 54
451