mảng (list) 2

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 In mảng 100 (p) 1.0s 256M
2 list002_in mảng theo chi so 100 (p) 1.0s 256M
3 list003_in mảng từ i đến j 100 (p) 1.0s 256M
4 List004_in các số dương trong mảng 100 (p) 1.0s 256M
5 List005_in các số chẳn trong mảng 100 (p) 1.0s 256M
6 List006_in mảng đảo ngược 100 (p) 1.0s 256M
7 List007_tính tổng các số dương trong mảng 100 (p) 1.0s 256M

1. In mảng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng a = [2, 3, 4, 5, 6, 7], thực hiện yêu cầu sau đây:
In các phần tử ở vị trí chẵn.

Input

  • Không có dữ liệu đầu vào.

Output

  • In ra màn hình các phần tử ở vị trí chẵn của mảng a.

Example

Test 1

Input
Output
3
5
7
Note

Các phần tử ở vị trí chẵn (vị trí tính từ 0 hoặc từ 1 tùy quy ước, ở đây xét theo chỉ số index chẵn hoặc vị trí chẵn trong mảng: giả sử vị trí chẵn tương ứng với các phần tử ở index lẻ hoặc index chẵn, thông thường vị trí chẵn tức là phần tử thứ 2, 4, 6 tương ứng với các giá trị 3, 5, 7).

2. list002_in mảng theo chi so

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng \(a = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10]\).

Nhập vào chỉ số \(i\) (\(0 \le i \le 9\)). In ra giá trị của \(a[i]\).

Input

  • Dữ liệu gồm một số nguyên \(i\) (\(0 \le i \le 9\)).

Output

  • In ra giá trị của phần tử \(a[i]\).

Example

Test 1

Input
2
Output
3

Test 2

Input
5
Output
6

3. list003_in mảng từ i đến j

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập mảng \(a\) gồm \(n\) số nguyên và 2 chỉ số \(i\) và \(j\). In các giá trị trong mảng \(a\) từ vị trí \(i\) đến vị trí \(j\).

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(n\) (\(1 \le n \le 10^5\)).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên của mảng \(a\) (\(|a_k| \le 10^9\)).
  • Dòng thứ ba chứa hai chỉ số \(i\) và \(j\) (\(1 \le i \le j \le n\)).

Output

  • In ra các phần tử của mảng \(a\) từ vị trí \(i\) đến vị trí \(j\), mỗi phần tử cách nhau một khoảng trắng.

Example

Test 1

Input
5
1 2 3 4 5
2 4
Output
2 3 4

4. List004_in các số dương trong mảng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập mảng \(a\) gồm \(n\) số nguyên. In ra các số dương trong mảng, in các số trên một dòng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương \(n\) (\(1 \le n \le 10^5\)).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên của mảng \(a\) (các số có giá trị tuyệt đối không vượt quá \(10^9\)).

Output

  • In ra các số dương có trong mảng \(a\), các số cách nhau bởi khoảng trắng. Nếu không có số dương nào, in ra dòng trống.

Example

Test 1

Input
5
-1 2 0 5 -3
Output
2 5

5. List005_in các số chẳn trong mảng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập mảng \(a\) gồm \(n\) số, in các số chẵn ở trong mảng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(n\) (\(1 \le n \le 10^5\)).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên của mảng \(a\) (các phần tử có giá trị trong khoảng từ \(-10^9\) đến \(10^9\)).

Output

  • In ra các số chẵn trong mảng, mỗi số cách nhau một khoảng trắng.

Example

Test 1

Input
5
1 2 3 4 5
Output
2 4

6. List006_in mảng đảo ngược

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập mảng hocsinh gồm \(n\) bạn. In ra mảng đảo ngược của mảng hocsinh.

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên dương \(n\) (\(1 \le n \le 10^5\)).
  • Dòng thứ hai gồm \(n\) chuỗi ký tự đại diện cho tên các bạn trong mảng hocsinh.

Output

  • In ra mảng đảo ngược của mảng hocsinh, các phần tử cách nhau bởi khoảng trắng hoặc xuống dòng tùy thuộc vào định dạng đề bài.

Example

Test 1

Input
3
An Binh Chi
Output
Chi Binh An

7. List007_tính tổng các số dương trong mảng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập mảng \(a\) gồm \(n\) số. In ra màn hình tổng các số dương trong mảng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(n\) — số lượng phần tử của mảng.
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên của mảng \(a\).

Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là tổng các số dương có trong mảng.

Example

Test 1

Input
5
-1 2 3 -4 5
Output
10