| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | In mảng | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | list002_in mảng theo chi so | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | list003_in mảng từ i đến j | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | List004_in các số dương trong mảng | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 5 | List005_in các số chẳn trong mảng | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 6 | List006_in mảng đảo ngược | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 7 | List007_tính tổng các số dương trong mảng | 100 (p) | 1.0s | 256M |
Cho mảng a = [2, 3, 4, 5, 6, 7], thực hiện yêu cầu sau đây:
In các phần tử ở vị trí chẵn.
a.Test 1
3
5
7
Các phần tử ở vị trí chẵn (vị trí tính từ 0 hoặc từ 1 tùy quy ước, ở đây xét theo chỉ số index chẵn hoặc vị trí chẵn trong mảng: giả sử vị trí chẵn tương ứng với các phần tử ở index lẻ hoặc index chẵn, thông thường vị trí chẵn tức là phần tử thứ 2, 4, 6 tương ứng với các giá trị 3, 5, 7).
Cho mảng \(a = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10]\).
Nhập vào chỉ số \(i\) (\(0 \le i \le 9\)). In ra giá trị của \(a[i]\).
Test 1
2
3
Test 2
5
6
Nhập mảng \(a\) gồm \(n\) số nguyên và 2 chỉ số \(i\) và \(j\). In các giá trị trong mảng \(a\) từ vị trí \(i\) đến vị trí \(j\).
Test 1
5
1 2 3 4 5
2 4
2 3 4
Nhập mảng \(a\) gồm \(n\) số nguyên. In ra các số dương trong mảng, in các số trên một dòng.
Test 1
5
-1 2 0 5 -3
2 5
Nhập mảng \(a\) gồm \(n\) số, in các số chẵn ở trong mảng.
Test 1
5
1 2 3 4 5
2 4
Nhập mảng hocsinh gồm \(n\) bạn. In ra mảng đảo ngược của mảng hocsinh.
hocsinh.hocsinh, các phần tử cách nhau bởi khoảng trắng hoặc xuống dòng tùy thuộc vào định dạng đề bài.Test 1
3
An Binh Chi
Chi Binh An
Nhập mảng \(a\) gồm \(n\) số. In ra màn hình tổng các số dương trong mảng.
Test 1
5
-1 2 3 -4 5
10