Mảng (list) 3

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Đếm số 100 (p) 1.0s 256M
2 Vị trí số dương 100 (p) 1.0s 1G
3 Vị trí số âm 100 (p) 1.0s 1G
4 Cánh diều - POPPING - Xóa phần tử 100 (p) 1.0s 256M
5 Sắp xếp không giảm 100 (p) 1.0s 256M
6 Sắp xếp không tăng 100 (p) 10.0s 256M

1. Đếm số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một dãy gồm \(n\) số nguyên dương \(A_1,A_2,…,A_n\). (\(N\leq 10^5\),\(A_i\leq 10^9\)) và số \(x\).

Yêu cầu: Hãy đếm số lần xuất hiện của giá trị \(x\) trong mảng \(A\).

Input

  • Dòng đầu chứa số \(n\) và \(x\).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương \(A_1,A_2,…,A_n\).

Output

  • Số lần xuất hiện số \(x\) trong mảng \(A\).

Example

Test 1

Input
6 451
91 451 43 3 451 54
Output
2

2. Vị trí số dương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình chỉ số phần tử dương đầu tiên và cuối cùng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra chỉ số phần tử dương đầu tiên và cuối cùng, nếu ko có phần tử dương nào thì in ra \(2\) số \(−1 −1\).

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7 -6 -4 19 -22 51 -82 
Output
1 6

3. Vị trí số âm

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình chỉ số phần tử âm đầu tiên và cuối cùng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra chỉ số phần tử âm đầu tiên và cuối cùng, nếu ko có phần tử dương nào thì in ra \(2\) số \(−1 −1\).

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7 -6 -4 19 -22 51 -82 
Output
2 7

4. Cánh diều - POPPING - Xóa phần tử

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy gồm \(N\) số nguyên \(a_{0}, a_{1}, …, a_{N-1}\) và số nguyên \(x\) là chỉ số của một phần tử cần xoá khỏi dãy. Hãy in ra dãy sau khi xóa phần tử tại vị trí \(x\).

Input

  • Dòng đầu ghi số nguyên \(N, x\) \((1 \leq N \leq 10^3, 0 \leq x < N)\)

  • Dòng thứ hai ghi \(N\) số nguyên thể hiện dãy số cách nhau bởi cấu cách \((|a_{i}| \le 10^3)\)

Output

  • Hãy in ra dãy sau khi xoá phần tử tại vị trí \(x\)

Example

Test 1

Input
5 3
9 29 8 0 12 
Output
9 29 8 12
Note

Giải thích:

Phần tử ở chỉ số 3 là số 0.

5. Sắp xếp không giảm

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một dãy gồm \(n\) số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_n\). (\(N ≤ 10^4, A_i ≤ 10^9\)). Hãy in ra dãy số sau khi sắp xếp dãy số tăng dần (\(A_i ≤ A_{i+1}\)).

Input

  • Dòng đầu chứa số \(n\),
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_n\).

Output

  • Một dòng chứa dãy số đã sắp xếp tăng dần.

Example

Test 1

Input
6
91 451 43 3 451 54 
Output
3 43 54 91 451 451

6. Sắp xếp không tăng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 10.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một dãy gồm \(n\) số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_n\). (\(N ≤ 10^4, A_i ≤ 10^9\)). Hãy in ra dãy số sau khi sắp xếp dãy số giảm dần (\(A_i ≥ A_{i+1}\)).

Input

  • Dòng đầu chứa số \(n\),
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_n\).

Output

  • Một dòng chứa dãy số đã sắp xếp giảm dần.

Example

Test 1

Input
6
91 451 43 3 451 54 
Output
451 451 91 54 43 3