ôn tập

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Cánh Diều - ABS - Trị tuyệt đối 100 (p) 1.0s 256M
2 Cánh diều - POPPING - Xóa phần tử 100 (p) 1.0s 256M
3 Cánh diều - AVERAGE - Nhiệt độ trung bình 100 (p) 1.0s 256M
4 Cánh diều - NUMS - Số đặc biệt 100 (p) 1.0s 256M
5 Cánh diều - COUNT100 - Đếm số phần tử nhỏ hơn 100 100 (p) 1.0s 256M
6 Cánh diều - CHIAKEO - Chia kẹo 100 (p) 1.0s 256M
7 Cánh diều - PTB1 - Giải phương trình bậc nhất 100 (p) 1.0s 256M

1. Cánh Diều - ABS - Trị tuyệt đối

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào hai số nguyên \(a, b\). Tính và in ra giá trị tuyệt đối \(|a-b|\)

Input

  • Một dòng ghi hai số nguyên \(a, b\) có giá trị trong \([-1000, 1000]\)

Output

  • In ra một số là kết quả cần tìm

Example

Test 1

Input
13 19
Output
6

Test 2

Input
-3 7
Output
10

2. Cánh diều - POPPING - Xóa phần tử

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy gồm \(N\) số nguyên \(a_{0}, a_{1}, …, a_{N-1}\) và số nguyên \(x\) là chỉ số của một phần tử cần xoá khỏi dãy. Hãy in ra dãy sau khi xóa phần tử tại vị trí \(x\).

Input

  • Dòng đầu ghi số nguyên \(N, x\) \((1 \leq N \leq 10^3, 0 \leq x < N)\)

  • Dòng thứ hai ghi \(N\) số nguyên thể hiện dãy số cách nhau bởi cấu cách \((|a_{i}| \le 10^3)\)

Output

  • Hãy in ra dãy sau khi xoá phần tử tại vị trí \(x\)

Example

Test 1

Input
5 3
9 29 8 0 12 
Output
9 29 8 12
Note

Giải thích:

Phần tử ở chỉ số 3 là số 0.

3. Cánh diều - AVERAGE - Nhiệt độ trung bình

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn Thanh muốn tính trung bình cộng nhiệt độ trung bình các ngày trong \(N\) ngày liên tục mà bạn đó ghi lại được. Viết chương trình nhập vào nhiệt độ trung bình của \(N\) ngày trong tuần, tính và in ra trung bình cộng nhiệt độ trung bình \(N\) ngày đó?

Input

  • Dòng đầu ghi số nguyên \(N\) \((1 ≤ N ≤ 1000)\)

  • Dòng thứ hai ghi \(N\) số thể hiện nhiệt độ của \(N\) ngày, các số thực có giá trị dương không quá \(100\)

Output

  • In ra một số là nhiệt độ trung bình của \(N\) ngày, ghi 2 chữ số sau phần thập phân

Example

Test 1

Input
3
 2.3 4.5 9.9 
Output
5.57

4. Cánh diều - NUMS - Số đặc biệt

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào dãy số nguyên \(a\). Hãy đếm và đưa ra số lượng các phần tử lớn hơn phần tử đứng trước và đứng sau nó. Lưu ý: phần tử đầu và cuối dãy không thoả mãn điều kiện có đủ hai phần tử đứng trước, đứng sau nên không tính

Input

  • Một dòng ghi dãy các số nguyên, các số cách nhau bởi dấu cách, có giá trị tuyệt đối không quá \(10^3\), số lượng số không quá \(10^3\)

Output

  • In ra một số nguyên là số lượng các phần tử thoả mãn điều kiện

Example

Test 1

Input
5 -3 0 4 -1 2 -6 -4 -5 9 -12 1 
Output
4

5. Cánh diều - COUNT100 - Đếm số phần tử nhỏ hơn 100

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho \(N\) số nguyên. Hãy đếm xem trong dãy có bao nhiêu phần tử có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng \(100\) ?

Input

  • Dòng đầu ghi số nguyên \(N\) \((1 ≤ N ≤ 10^6)\)

  • Dòng thứ hai ghi \(N\) số nguyên cách nhau bởi dấu cách \((|a_{i}| ≤ 10^6)\)

Output

  • Ghi một số nguyên là số lượng phần tử có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng \(100\) trong dãy.

Example

Test 1

Input
5
19 120 999 0 -120 
Output
3

6. Cánh diều - CHIAKEO - Chia kẹo

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Có \(n\) chiếc kẹo và \(m\) em bé. Hãy viết chương trình nhập \(2\) số nguyên dương \(n, m\) và kiểm tra \(n\) chiếc kẹo có chia đều được cho \(m\) em bé hay không. Hãy thông báo ra Co hoặc Khong.

Input

  • Một dòng ghi hai số nguyên \(n, m\) \((1\le n, m\le 1000)\).

Output

  • In ra Co nếu \(n\) kẹo có thể chia đều cho \(m\) bé, ngược lại in ra Khong.

Example

Test 1

Input
12 4
Output
Co

7. Cánh diều - PTB1 - Giải phương trình bậc nhất

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho phương trình bậc nhất được biểu diễn bởi hai số thực \(a, b\) \((a \ne 0)\). Tính và in ra nghiệm của phương trình \(ax + b = 0\).

Input

  • Dòng đầu ghi số \(a\) (Khác \(0\)).

  • Dòng thứ hai ghi số \(b\).

Các số thực có giá trị không quá \(1000\).

Output

  • Đưa ra một số thực là nghiệm của phương trình, lấy \(1\) số phần thập phân.

Example

Test 1

Input
1
2
Output
Nghiem cua phuong trinh la: -2.0