Số nguyên tố

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 KT Số nguyên tố 100 (p) 1.0s 1023M
2 số nguyên tố nhỏ nhất trong dãy 100 (p) 1.0s 256M
3 Tìm số nguyên tố lớn nhất trong dãy 100 (p) 1.0s 256M
4 Tìm số nguyên tố 100 (p) 1.0s 640M

1. KT Số nguyên tố

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1023M Input: bàn phím Output: màn hình

Trong ngày thực tập đầu tiên, thầy Hải có một câu đố nho nhỏ cho các học sinh của mình. Cho một số nguyên \(n\), hãy kiểm tra \(n\) có phải là số nguyên tố hay không?

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có hai ước số dương phân biệt là 1 và chính nó.

Input:

  • Gồm một dòng duy nhất là số nguyên \(n (|n| \le 10^{12})\)

Output:

  • In ra YES nếu \(n\) là số nguyên tố. Ngược lại in ra NO.

Example

Test 1

Input
9
Output
NO

Test 1

Input
7
Output
YES

2. số nguyên tố nhỏ nhất trong dãy

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một dãy gồm \(n\) số nguyên, in ra số nguyên tố nhỏ nhất trong dãy.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(n\) (\(1 \le n \le 10^5\)).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên của dãy, các số có giá trị tuyệt đối không vượt quá \(10^9\).

Output

  • In ra số nguyên tố nhỏ nhất trong dãy. Nếu trong dãy không tồn tại số nguyên tố nào, in ra -1.

Example

Test 1

Input
5
4 6 2 9 5
Output
2

3. Tìm số nguyên tố lớn nhất trong dãy

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy \(a\) gồm \(n\) số nguyên dương. Hãy in ra màn hình số nguyên tố lớn nhất, nếu không có số nguyên tố nào in ra -1.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương \(n\).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương của dãy \(a\).

Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là số nguyên tố lớn nhất trong dãy, hoặc -1 nếu không tìm thấy số nguyên tố nào.

Example

Test 1

Input
5
4 6 8 9 10
Output
-1

Test 2

Input
6
4 7 2 9 11 5
Output
11

4. Tìm số nguyên tố

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Hãy tìm tất cả các số nguyên tố trong đoạn [\(A;B\)]

Input

  • Gồm 2 số nguyên \(A;\ B\) cách nhau bởi 1 dấu cách (\(1\leq A\leq B\leq 10^7\))

Output

  • Ghi ra tất cả các số nguyên tố trong khoảng [\(A;B\)]. Mỗi số trên 1 dòng.

Example

Test 1

Input
1 10
Output
2
3
5
7