Ôn tập print_input_for_string

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 [Python_Training] Giá trị nhỏ nhất đơn giản 100 (p) 1.0s 256M
2 Tính điểm trung bình 100 (p) 1.0s 256M
3 Trung bình cộng 100 (p) 1.0s 256M
4 Tam giác bậc n dấu * 100 (p) 1.0s 512M
5 Xin chào 100 (p) 5.0s 256M
6 Print Hello World ! 100 (p) 1.0s 256M
7 So sánh với 0 100 (p) 1.0s 256M
8 Phép toán quan hệ 4 100 (p) 1.0s 64M
9 Phép toán logic 2 100 (p) 1.0s 64M

1. [Python_Training] Giá trị nhỏ nhất đơn giản

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình
  • Cho \(3\) số nguyên dương \(a,b,c\). Đặt \(S=min\left\{a+b,b+c,c+a\right\}\), xuất \(S\) ra màn hình.

Input

  • Dòng thứ nhất chứa \(3\) số nguyên dương \(a,b,c(1\le a,b,c\le 10000)\)

Output

  • In ra \(S\) cần tìm.

Example

Test 1

Input
2 5 6
Output
7

2. Tính điểm trung bình

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

.Khôi vừa nhận được điểm học kỳ vừa rồi. \(3\) điểm Toán, Văn, Anh tương ứng với \(a,b,c\).
Hãy tính điểm trung bình của Khôi.

Biết rằng điểm Toán, Văn thuộc hệ số \(2\).

Input

  • Gồm 3 dòng:
    • Dòng thứ nhất chứa số \(a\)
    • Dòng thứ hai chứa số \(b\)
    • Dòng thứ ba chứa số \(c\)

Output

  • Điểm trung bình của Khôi

Constraints

  • \(0 \leq a,b,c \leq 10\)

Example

Test 1

Input
6
7
9
Output
7

3. Trung bình cộng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

4. Tam giác bậc n dấu *

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên dương \(n\). Hãy vẽ tam giác bậc \(n\) bằng các ký tự dấu sao (*).

Input

  • Một số nguyên dương \(n\) duy nhất.

Output

  • Hình tam giác bậc \(n\) gồm \(n\) dòng, dòng thứ \(i\) chứa \(i\) ký tự *.

Example

Test 1

Input
4
Output
*
**
***
****

5. Xin chào

Điểm: 100 (p) Thời gian: 5.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập họ tên của mình và in ra màn hình lại câu "Xin chao: " và họ tên vừa nhập.

Input

  • Một dòng chứa họ tên.

Output

  • In ra câu "Xin chao: " và họ tên vừa nhập.

Example

Test 1

Input
Small
Output
Xin chao: Small

6. Print Hello World !

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhiệm vụ của bạn ở bài tập này rất đơn giản, bạn hãy nhập vào một số nguyên \(x\) và in ra \(3\) dòng:

  • Dòng 1 là số \(x\) bạn vừa nhập từ bàn phím.
  • Dòng 2 in ra dòng chữ Hello World !.
  • Dòng 3 in ra Tin hoc Tan Khoa !.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên \(x\) (\(1 \leq x \leq 10^9\)).

Output

  • In ra \(3\) dòng theo yêu cầu của đề bài.

Example

Test 1

Input
5
Output
5
Hello World !
Tin hoc Tan Khoa !

7. So sánh với 0

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Mỗi biểu thức điều kiện trong Python đều trả về kết quả là True (đúng) hoặc False (sai). Ví dụ, phép so sánh \(2 > 1\) trên Python sẽ cho ra True.
Viết chương trình nhập vào số \(n\), in ra kết quả của phép so sánh \(n > 0\).

Input

  • Dòng duy nhất chứa số nguyên \(n\)

Output

  • Kết quả của biểu thức

Example

Test 1

Input
3
Output
True

Test 2

Input
-1
Output
False

8. Phép toán quan hệ 4

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 64M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào số nguyên \(x\), in ra màn hình là True nếu \(x\) chia hết cho 2 , ngược lại in ra màn hình là False.

Yêu cầu: Chương trình chỉ sử dụng câu lệnh nhập, in và các phép toán số học, quan hệ.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên \(x\)

Output

  • Theo yêu cầu đề bài

Example

Test 1

Input
2
Output
True

Test 2

Input
1
Output
False

9. Phép toán logic 2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 64M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên \(x\), hãy kiểm tra xem số nguyên \(x\) có nằm giữa \(A\)\(B\) không . Nếu đúng thì in ra Yes, ngược lại in ra No

Input

  • Dòng 1 nhập số nguyên \(x\)
  • Dòng 2 nhập số nguyên \(A\)
  • Dòng 3 nhập số nguyên \(B\)

Output

  • Theo yêu cầu đề bài

Example

Test 1

Input
3
5
1
Output
Yes

Test 2

Input
3
5
7
Output
No