Mảng (List) 4

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 List008_Đếm số lượng số lẻ trong mảng 100 (p) 1.0s 256M
2 List009_đếm số chẳn và tổng chẳn 100 (p) 1.0s 256M
3 List010_đếm trong mảng có bao nhiêu tên giống nhau 100 (p) 1.0s 256M
4 List011_đếm số phần tử có giá trị >=x 100 (p) 1.0s 256M
5 List012_đếm phần tủ chia hết cho 3 100 (p) 1.0s 256M
6 List013_tổng 2 mảng 100 (p) 1.0s 256M
7 List006_in mảng đảo ngược 100 (p) 1.0s 256M
8 List007_tính tổng các số dương trong mảng 100 (p) 1.0s 256M

1. List008_Đếm số lượng số lẻ trong mảng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng \(a\) gồm \(n\) phần tử. Hãy đếm số lượng số lẻ trong mảng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương \(n\) (\(1 \le n \le 10^5\)).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên của mảng \(a\) (các phần tử có giá trị tuyệt đối không vượt quá \(10^9\)).

Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là số lượng số lẻ có trong mảng.

Example

Test 1

Input
5
1 2 3 4 5
Output
3

2. List009_đếm số chẳn và tổng chẳn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng \(a\) gồm \(4\) số nguyên, hãy đếm xem trong mảng \(a\) có bao nhiêu số chẵn và tính tổng các số chẵn đó.

Input

  • Một dòng chứa \(4\) số nguyên của mảng \(a\) (các số có giá trị tuyệt đối không vượt quá \(10^9\)).

Output

  • In ra hai số trên một dòng: số lượng các số chẵn và tổng các số chẵn đó, cách nhau bằng một khoảng trắng.

Example

Test 1

Input
1 2 3 4
Output
2 6

Test 2

Input
2 4 6 8
Output
4 20

3. List010_đếm trong mảng có bao nhiêu tên giống nhau

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một mảng gồm \(n\) tên học sinh và một cái tên cần tìm, hãy đếm xem trong mảng có bao nhiêu bạn cùng tên đó.

Yêu cầu dòng đầu nhập \(n\), dòng tiếp theo nhập tên cần tìm, các tên trong mảng nhập trên một hàng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(n\) (\(0 < n \leq 10^5\)).
  • Dòng thứ hai chứa tên học sinh cần tìm.
  • Dòng thứ ba chứa \(n\) tên học sinh trong mảng, cách nhau bởi khoảng trắng.

Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là số lượng học sinh có tên trùng với tên cần tìm trong mảng.

Example

Test 1

Input
5
An
Binh An Nam An Huy
Output
2

4. List011_đếm số phần tử có giá trị >=x

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng \(a\) gồm \(n\) phần tử và nhập vào phần tử \(x\). Hãy đếm số lượng phần tử trong mảng \(a\) có giá trị lớn hơn hoặc bằng \(x\).

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên dương \(n\) và số \(x\).
  • Dòng thứ hai gồm \(n\) số nguyên của mảng \(a\).

Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là số lượng phần tử có giá trị lớn hơn hoặc bằng \(x\).

Example

Test 1

Input
5 3
1 3 5 2 4
Output
3
Note

Các phần tử lớn hơn hoặc bằng \(3\) trong mảng là \(3, 5, 4\). Có tổng cộng \(3\) phần tử.

5. List012_đếm phần tủ chia hết cho 3

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng \(a\) gồm \(m\) phần tử, hãy đếm số lượng phần tử chia hết cho \(3\).

Input

  • Dòng đầu tiên ghi số nguyên dương \(m\).
  • Dòng thứ hai gồm \(m\) số nguyên là các phần tử của mảng \(a\).

Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là số lượng phần tử chia hết cho \(3\) trong mảng.

Example

Test 1

Input
5
1 3 6 7 9
Output
3

6. List013_tổng 2 mảng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hai mảng \(a\)\(b\) lần lượt gồm \(m\)\(n\) phần tử. In ra mảng \(c\) trong đó \(c[i] = a[i] + b[i]\), với \(i\) chạy từ \(0\) đến \(\max(n, m) - 1\). Đề bài có các bộ test với \(m, n\) bằng nhau và khác nhau.

Input

  • Dữ liệu nhập vào bao gồm kích thước và các phần tử của hai mảng \(a\)\(b\).

Output

  • In ra mảng \(c\) theo yêu cầu của đề bài.

Example

Test 1

Input
3 3
1 2 3
4 5 6
Output
5 7 9

Test 2

Input
3 5
1 2 3
1 1 1 1 1
Output
2 3 4 1 1

7. List006_in mảng đảo ngược

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập mảng hocsinh gồm \(n\) bạn. In ra mảng đảo ngược của mảng hocsinh.

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên dương \(n\) (\(1 \le n \le 10^5\)).
  • Dòng thứ hai gồm \(n\) chuỗi ký tự đại diện cho tên các bạn trong mảng hocsinh.

Output

  • In ra mảng đảo ngược của mảng hocsinh, các phần tử cách nhau bởi khoảng trắng hoặc xuống dòng tùy thuộc vào định dạng đề bài.

Example

Test 1

Input
3
An Binh Chi
Output
Chi Binh An

8. List007_tính tổng các số dương trong mảng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập mảng \(a\) gồm \(n\) số. In ra màn hình tổng các số dương trong mảng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(n\) — số lượng phần tử của mảng.
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên của mảng \(a\).

Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là tổng các số dương có trong mảng.

Example

Test 1

Input
5
-1 2 3 -4 5
Output
10