Mảng (list)4

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 List004_in các số dương trong mảng 100 (p) 1.0s 256M
2 List005_in các số chẳn trong mảng 100 (p) 1.0s 256M
3 List008_Đếm số lượng số lẻ trong mảng 100 (p) 1.0s 256M
4 List009_đếm số chẳn và tổng chẳn 100 (p) 1.0s 256M
5 arr01 100 (p) 1.0s 1023M
6 arr02 100 (p) 1.0s 1023M
7 Nhỏ nhất 100 (p) 1.0s 1023M

1. List004_in các số dương trong mảng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập mảng \(a\) gồm \(n\) số nguyên. In ra các số dương trong mảng, in các số trên một dòng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương \(n\) (\(1 \le n \le 10^5\)).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên của mảng \(a\) (các số có giá trị tuyệt đối không vượt quá \(10^9\)).

Output

  • In ra các số dương có trong mảng \(a\), các số cách nhau bởi khoảng trắng. Nếu không có số dương nào, in ra dòng trống.

Example

Test 1

Input
5
-1 2 0 5 -3
Output
2 5

2. List005_in các số chẳn trong mảng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập mảng \(a\) gồm \(n\) số, in các số chẵn ở trong mảng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(n\) (\(1 \le n \le 10^5\)).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên của mảng \(a\) (các phần tử có giá trị trong khoảng từ \(-10^9\) đến \(10^9\)).

Output

  • In ra các số chẵn trong mảng, mỗi số cách nhau một khoảng trắng.

Example

Test 1

Input
5
1 2 3 4 5
Output
2 4

3. List008_Đếm số lượng số lẻ trong mảng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng \(a\) gồm \(n\) phần tử. Hãy đếm số lượng số lẻ trong mảng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương \(n\) (\(1 \le n \le 10^5\)).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên của mảng \(a\) (các phần tử có giá trị tuyệt đối không vượt quá \(10^9\)).

Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là số lượng số lẻ có trong mảng.

Example

Test 1

Input
5
1 2 3 4 5
Output
3

4. List009_đếm số chẳn và tổng chẳn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng \(a\) gồm \(4\) số nguyên, hãy đếm xem trong mảng \(a\) có bao nhiêu số chẵn và tính tổng các số chẵn đó.

Input

  • Một dòng chứa \(4\) số nguyên của mảng \(a\) (các số có giá trị tuyệt đối không vượt quá \(10^9\)).

Output

  • In ra hai số trên một dòng: số lượng các số chẵn và tổng các số chẵn đó, cách nhau bằng một khoảng trắng.

Example

Test 1

Input
1 2 3 4
Output
2 6

Test 2

Input
2 4 6 8
Output
4 20

5. arr01

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1023M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một dãy gồm n số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_n\). (\(N \le 10^5, A_i \le 10^9\)).

Hãy in số lớn nhất cùng chỉ số của nó, nếu có nhiều số lớn nhất thì in ra chỉ số của số đầu tiên gặp.

Input

  • Dòng đầu chứa số \(n\), dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_n\).

Output

  • Dòng đầu chứa số có giá trị lớn nhất, dòng thứ hai chỉ số của nó.

Example

Test 1

Input
6
91 451 43 3 451 54
Output
451
2

6. arr02

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1023M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một dãy gồm n số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_n\). (\(N \le 10^5, Ai \le 10^9\)).

Hãy in số nhỏ nhất cùng chỉ số của nó, nếu có nhiều số nhỏ nhất thì in ra các chỉ số của nó.

Input

  • Dòng đầu chứa số \(n\), dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_n\).

Output

  • Dòng đầu chứa số có giá trị nhỏ nhất, dòng thứ hai chỉ số của nó.

Example

Test 1

Input
6
91 32 43 32 451 54
Output
32
2 4

7. Nhỏ nhất

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1023M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một dãy gồm \(n\) số nguyên dương \(a_{1}, a_{2}, \ldots, a_{n}\) và số nguyên dương \(k\).

Hãy in số nhỏ nhất lớn hơn \(k\) cùng chỉ số của nó, nếu có nhiều số nhỏ nhất lớn hơn \(k\) thì in ra các chỉ số của nó.

Input

  • Dòng đầu chứa số \(n\)\(k\) \((1 \leq n \leq 10^{5}, 1 \leq k \leq 10^{9})\).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương \(a_{1}, a_{2}, \ldots, a_{n}\) \((1 \leq_{i} \leq 10^{9})\).

Output

  • Dòng đầu chứa số có giá trị nhỏ nhất lớn hơn \(k\), dòng thứ hai chứa các chỉ số của nó.

Example

Test 1

Input
6 35
91 32 43 43 451 54
Output
43
3 4