| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | List004_in các số dương trong mảng | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | List005_in các số chẳn trong mảng | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | List008_Đếm số lượng số lẻ trong mảng | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | List009_đếm số chẳn và tổng chẳn | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 5 | arr01 | 100 (p) | 1.0s | 1023M |
| 6 | arr02 | 100 (p) | 1.0s | 1023M |
| 7 | Nhỏ nhất | 100 (p) | 1.0s | 1023M |
Nhập mảng \(a\) gồm \(n\) số nguyên. In ra các số dương trong mảng, in các số trên một dòng.
Test 1
5
-1 2 0 5 -3
2 5
Nhập mảng \(a\) gồm \(n\) số, in các số chẵn ở trong mảng.
Test 1
5
1 2 3 4 5
2 4
Cho mảng \(a\) gồm \(n\) phần tử. Hãy đếm số lượng số lẻ trong mảng.
Test 1
5
1 2 3 4 5
3
Cho mảng \(a\) gồm \(4\) số nguyên, hãy đếm xem trong mảng \(a\) có bao nhiêu số chẵn và tính tổng các số chẵn đó.
Test 1
1 2 3 4
2 6
Test 2
2 4 6 8
4 20
Cho một dãy gồm n số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_n\). (\(N \le 10^5, A_i \le 10^9\)).
Hãy in số lớn nhất cùng chỉ số của nó, nếu có nhiều số lớn nhất thì in ra chỉ số của số đầu tiên gặp.
Test 1
6
91 451 43 3 451 54
451
2
Cho một dãy gồm n số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_n\). (\(N \le 10^5, Ai \le 10^9\)).
Hãy in số nhỏ nhất cùng chỉ số của nó, nếu có nhiều số nhỏ nhất thì in ra các chỉ số của nó.
Test 1
6
91 32 43 32 451 54
32
2 4
Cho một dãy gồm \(n\) số nguyên dương \(a_{1}, a_{2}, \ldots, a_{n}\) và số nguyên dương \(k\).
Hãy in số nhỏ nhất lớn hơn \(k\) cùng chỉ số của nó, nếu có nhiều số nhỏ nhất lớn hơn \(k\) thì in ra các chỉ số của nó.
Test 1
6 35
91 32 43 43 451 54
43
3 4