On Tap 4

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Cánh diều - TONGCHIAHET3 - Tổng các số tự nhiên chia hết cho 3 nhỏ hơn hoặc bằng n 100 (p) 1.0s 256M
2 Cánh Diều - MAX4 - Tìm max 4 số bằng hàm có sẵn 100 (p) 1.0s 256M
3 Cánh Diều - ABS - Trị tuyệt đối 100 (p) 1.0s 256M
4 Hình chữ nhật (THT bảng A - Bắc Giang - 2025) 100 (p) 1.0s 256M
5 Cánh diều - COUNTDOWN - Đếm ngược (dùng for) 100 (p) 1.0s 256M
6 Cánh diều - SODUNGGIUA – Số đứng giữa 100 (p) 1.0s 256M
7 Cánh Diều - POW - Luỹ thừa 100 (p) 1.0s 256M
8 Cánh Diều - NUMBERNAME – Đọc số thành chữ 100 (p) 1.0s 256M
9 Cánh diều - TIMBI - Tìm bi (T61) 100 (p) 1.0s 256M
10 Biểu thức #1 100 (p) 1.0s 640M
11 Hình chữ nhật dấu sao 100 (p) 1.0s 256M
12 Hình tròn 100 (p) 1.0s 640M

1. Cánh diều - TONGCHIAHET3 - Tổng các số tự nhiên chia hết cho 3 nhỏ hơn hoặc bằng n

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số tự nhiên \(n\). Hãy tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng \(n\) mà chia hết cho \(3\).

Input

  • Một số tự nhiên \(n\) có giá trị không quá \(10^9\).

Output

  • Ghi ra một số nguyên là tổng tìm được.

Example

Test 1

Input
10
Output
18

2. Cánh Diều - MAX4 - Tìm max 4 số bằng hàm có sẵn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho 4 số nguyên \(a, b, c, d\). Tìm và đưa ra phần tử lớn nhất trong 4 số đó.

Yêu cầu: Sử dụng hàm có sẵn trong thư viện.

Input

  • Gồm 4 dòng, mỗi dòng ghi một số nguyên có giá trị trong \([-1000, 1000].\)

Output

  • In ra một số nguyên là kết quả.

Example

Test 1

Input
34
12
2
6
Output
34

3. Cánh Diều - ABS - Trị tuyệt đối

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào hai số nguyên \(a, b\). Tính và in ra giá trị tuyệt đối \(|a-b|\)

Input

  • Một dòng ghi hai số nguyên \(a, b\) có giá trị trong \([-1000, 1000]\)

Output

  • In ra một số là kết quả cần tìm

Example

Test 1

Input
13 19
Output
6

Test 2

Input
-3 7
Output
10

4. Hình chữ nhật (THT bảng A - Bắc Giang - 2025)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một hình chữ nhật có độ dài một cạnh là \(5\) cm và có chu vi là \(P\) cm (\(P > 10\) và \(P\) là số chẵn). Hãy in ra độ dài cạnh còn lại của hình chữ nhật.

Input

  • Gồm một số tự nhiên \(P\) (\(10 < P \leq 1000\) và \(P\) là số chẵn).

Output

  • Một số tự nhiên là kết quả của bài toán.

Example

Test 1

Input
30
Output
10
Note

Cạnh còn lại có độ dài là 10 vì \((10 + 5) \times 2 = 30\).

5. Cánh diều - COUNTDOWN - Đếm ngược (dùng for)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên \(N\). Hãy viết chương trình đếm ngược, in ra các số nguyên theo thứ tự giảm dần từ \(N\) về \(0\).

Input

  • Một số nguyên \(N\) \((1\le N \le 10^6)\).

Output

  • In ra \(N+1\) dòng, mỗi dòng ghi một số nguyên.

Example

Test 1

Input
5
Output
5
4
3
2
1
0

6. Cánh diều - SODUNGGIUA – Số đứng giữa

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào \(3\) số thực \(a, b, c\). Hãy in ra số có giá trị ở giữa, là số không là lớn nhất cũng không phải là nhỏ nhất trong ba số. Dữ liệu đảm bảo ba số có giá trị khác nhau đôi một.

Input

  • Gồm một dòng ghi ba số thực \(a, b, c\).

Output

  • In ra một số thực là kết quả cần tìm.

Example

Test 1

Input
3.2 4.1 9.0 
Output
4.1

7. Cánh Diều - POW - Luỹ thừa

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Sử dụng hàm pow có sẵn trong thư viện để tính \(a^n\) (\(a\) mũ \(n\))

Input

  • Một dòng ghi hai số nguyên lần lượt là \(a, n\) có giá trị trong \([0,30]\)

Output

  • Một số nguyên là giá trị \(a^n\)

Example

Test 1

Input
2 3
Output
8

Test 2

Input
3 3
Output
27

8. Cánh Diều - NUMBERNAME – Đọc số thành chữ

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên \(X\) có giá trị trong \([0, 9]\); In ra cách đọc bằng Tiếng Anh của các chữ số đó.

0 – \(zero\); 1 – \(one\); 2 – \(two\); 3 – \(three\); 4 – \(four\); 5 – \(five\); 6 – \(six\); 7 – \(seven\); 8 – \(eight\); 9 – \(nine\).

Input

  • Một số nguyên \(X\).

Output

  • In ra cách đọc của chữ số \(X\)

Example

Test 1

Input
5
Output
five

Test 2

Input
1
Output
one

9. Cánh diều - TIMBI - Tìm bi (T61)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Có hai hộp đựng các viên bi. Hộp thứ nhất \(A\) chứa \(N\) viên bi; hộp thứ hai \(B\) có \(M\) viên bi. Thực hiện thao tác sau: lấy ra khỏi hộp \(A\) \(x\) viên bi; lấy ra khỏi hộp \(B\) số bi bằng số bi còn lại trong hộp \(A\). Hỏi số lượng viên bi còn lại trong hộp \(B\) sau khi thực hiện thao tác trên.

Input

  • Gồm \(3\) dòng, mỗi dòng ghi một số lần lượt là \(N, M, x\) (Dữ liệu đảm bảo thao tác thực hiện được, không có trường hợp nào bị thiếu bi).

Output

  • Một dòng ghi một số nguyên là số lượng bi còn lại ở hộp \(B\).

Example

Test 1

Input
20  
100  
5 
Output
85

10. Biểu thức #1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào \(3\) số nguyên \(x, y\) và \(z\). Hay in ra màn hình giá trị biểu thức \((x − y) × z\).

Input

  • Ba số nguyên \(x, y, z \ (x, y, z \leq 10^9)\), mỗi số trên \(1\) dòng.

Output

  • In ra số nguyên là đáp án.

Example

Test 1

Input
10 
1 
3 
Output
27

11. Hình chữ nhật dấu sao

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

In ra hình vẽ sau:

Output

**********
**********
**********

12. Hình tròn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào số thực \(R\) là bán kính hình tròn, in ra chu vi và diện tích hình tròn (lấy \(1\) chữ số phần thập phân), với \(\pi = 3.14\).

Input

  • Gồm một dòng chứa một số thực \(R\) \((0 \leq R \leq 10^{4})\) là bán kính hình tròn.

Output

  • Dòng đầu tiên gồm \(1\) số thực là chu vi hình tròn.
  • Dòng tiếp theo gồm \(1\) số thực là diện tích hình tròn.

Example

Test 1

Input
1 
Output
6.3
3.1
Note

Để in ra số chữ số lẻ chính xác trong C++ các em sử dụng lệnh sau:

  • cout << fixed << setprecision (số chữ số lẻ) << Giá trị cần in;
  • Hàm \(setprecision\) nằm trong thư viện iomanip.

Để in ra số chữ số lẻ chính xác trong Python các em sử dụng lệnh sau:

  • hàm format(giá trị, "chuỗi định dạng").
  • \(format(3.1415,".1f")\) là định dạng kiểu số thực với 1 số lẻ.