| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cánh diều - TONGCHIAHET3 - Tổng các số tự nhiên chia hết cho 3 nhỏ hơn hoặc bằng n | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | Cánh Diều - MAX4 - Tìm max 4 số bằng hàm có sẵn | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Cánh Diều - ABS - Trị tuyệt đối | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | Hình chữ nhật (THT bảng A - Bắc Giang - 2025) | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 5 | Cánh diều - COUNTDOWN - Đếm ngược (dùng for) | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 6 | Cánh diều - SODUNGGIUA – Số đứng giữa | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 7 | Cánh Diều - POW - Luỹ thừa | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 8 | Cánh Diều - NUMBERNAME – Đọc số thành chữ | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 9 | Cánh diều - TIMBI - Tìm bi (T61) | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 10 | Biểu thức #1 | 100 (p) | 1.0s | 640M |
| 11 | Hình chữ nhật dấu sao | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 12 | Hình tròn | 100 (p) | 1.0s | 640M |
Cho số tự nhiên \(n\). Hãy tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng \(n\) mà chia hết cho \(3\).
Test 1
10
18
Cho 4 số nguyên \(a, b, c, d\). Tìm và đưa ra phần tử lớn nhất trong 4 số đó.
Yêu cầu: Sử dụng hàm có sẵn trong thư viện.
Test 1
34
12
2
6
34
Nhập vào hai số nguyên \(a, b\). Tính và in ra giá trị tuyệt đối \(|a-b|\)
Test 1
13 19
6
Test 2
-3 7
10
Một hình chữ nhật có độ dài một cạnh là \(5\) cm và có chu vi là \(P\) cm (\(P > 10\) và \(P\) là số chẵn). Hãy in ra độ dài cạnh còn lại của hình chữ nhật.
Test 1
30
10
Cạnh còn lại có độ dài là 10 vì \((10 + 5) \times 2 = 30\).
Cho số nguyên \(N\). Hãy viết chương trình đếm ngược, in ra các số nguyên theo thứ tự giảm dần từ \(N\) về \(0\).
Test 1
5
5
4
3
2
1
0
Nhập vào \(3\) số thực \(a, b, c\). Hãy in ra số có giá trị ở giữa, là số không là lớn nhất cũng không phải là nhỏ nhất trong ba số. Dữ liệu đảm bảo ba số có giá trị khác nhau đôi một.
Test 1
3.2 4.1 9.0
4.1
Sử dụng hàm pow có sẵn trong thư viện để tính \(a^n\) (\(a\) mũ \(n\))
Test 1
2 3
8
Test 2
3 3
27
Cho số nguyên \(X\) có giá trị trong \([0, 9]\); In ra cách đọc bằng Tiếng Anh của các chữ số đó.
0 – \(zero\); 1 – \(one\); 2 – \(two\); 3 – \(three\); 4 – \(four\); 5 – \(five\); 6 – \(six\); 7 – \(seven\); 8 – \(eight\); 9 – \(nine\).
Test 1
5
five
Test 2
1
one
Có hai hộp đựng các viên bi. Hộp thứ nhất \(A\) chứa \(N\) viên bi; hộp thứ hai \(B\) có \(M\) viên bi. Thực hiện thao tác sau: lấy ra khỏi hộp \(A\) \(x\) viên bi; lấy ra khỏi hộp \(B\) số bi bằng số bi còn lại trong hộp \(A\). Hỏi số lượng viên bi còn lại trong hộp \(B\) sau khi thực hiện thao tác trên.
Test 1
20
100
5
85
Viết chương trình nhập vào \(3\) số nguyên \(x, y\) và \(z\). Hay in ra màn hình giá trị biểu thức \((x − y) × z\).
Test 1
10
1
3
27
In ra hình vẽ sau:
Output
**********
**********
**********
Viết chương trình nhập vào số thực \(R\) là bán kính hình tròn, in ra chu vi và diện tích hình tròn (lấy \(1\) chữ số phần thập phân), với \(\pi = 3.14\).
Test 1
1
6.3
3.1
cout << fixed << setprecision (số chữ số lẻ) << Giá trị cần in;hàm format(giá trị, "chuỗi định dạng").