For 01

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Cánh diều - COUNTDOWN - Đếm ngược (dùng for) 100 (p) 1.0s 256M
2 Cánh diều - CHAON - Chào nhiều lần 100 (p) 1.0s 256M
3 In n số tự nhiên 100 (p) 1.0s 640M
4 Tổng lẻ 100 (p) 1.0s 640M
5 In ra các bội số của k 100 (p) 1.0s 256M
6 Ước số của n 100 (p) 1.0s 640M

1. Cánh diều - COUNTDOWN - Đếm ngược (dùng for)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên \(N\). Hãy viết chương trình đếm ngược, in ra các số nguyên theo thứ tự giảm dần từ \(N\) về \(0\).

Input

  • Một số nguyên \(N\) \((1\le N \le 10^6)\).

Output

  • In ra \(N+1\) dòng, mỗi dòng ghi một số nguyên.

Example

Test 1

Input
5
Output
5
4
3
2
1
0

2. Cánh diều - CHAON - Chào nhiều lần

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Hãy in ra màn hình \(N\) câu chào Hello world!, mỗi câu trên một dòng với số \(N\) được nhập vào từ bàn phím.

Input

  • Một số nguyên \(N\) \((1\le N\le 10^6)\).

Output

  • Gồm \(N\) dòng theo mô tả ở trên.

Example

Test 1

Input
3
Output
Hello world! 
Hello world! 
Hello world! 

3. In n số tự nhiên

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(n\). Hãy in ra \(n\) số tự nhiên đầu tiên.

Input

  • Một số nguyên dương \(n\)(\(n\leq 10^5\)) .

Output

  • In \(n\) số tự nhiên đầu tiên

Example

Test 1

Input
5
Output
1 2 3 4 5

Test 2

Input
7
Output
1 2 3 4 5 6 7

4. Tổng lẻ

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(n\). Hãy in ra tổng các số lẻ trong \(n\) số tự nhiên đầu tiên.

Input

  • Một số nguyên dương \(n\).

Output

  • In tổng lẻ của \(n\) số tự nhiên đầu tiên.

Example

Test 1

Input
5
Output
9

Test 1

Input
10
Output
25

5. In ra các bội số của k

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên \(n\)\(k\) (\(1 \leq n, k \leq 100\)). In ra các bội số của \(k\) trong đoạn từ \(1\) đến \(n\), mỗi số in trên 1 dòng.

Input

  • Một dòng chứa số nguyên \(n\).
  • Một dòng chứa số nguyên \(k\).

Output

  • Các bội số của \(k\) trong đoạn từ \(1\) đến \(n\).

Example

Test 1

Input
10
3
Output
3
6
9

6. Ước số của n

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào số nguyên \(n\) (\(n\leq 10^7\)). In ra tất cả các ước số của \(n\). (Ước số của \(n\) là các số nguyên mà \(n\) chia hết)

Ví dụ: \(n=10\) thì in ra các số: \(1\) \(2\) \(5\) \(10\)

Input

  • Một số nguyên dương \(n\).

Output

  • In ra các ước số của \(n\).

Example

Test 2

Input
10
Output
1 2 5 10

Test 2

Input
36
Output
1 2 3 4 6 9 12 18 36