on tap 3

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Cánh diều - CHAON - Chào nhiều lần 100 (p) 1.0s 256M
2 Cánh diều - TONG3SO - Tổng ba số 100 (p) 1.0s 256M
3 Cánh diều - ANNINHLT - An ninh lương thực 100 (p) 1.0s 256M
4 Xâu đối xứng (Palindrom) 100 (p) 1.0s 640M
5 Bóng đèn (THTA Sơn Trà 2022) 100 (p) 1.0s 256M
6 Cánh diều - DEMSOUOC - Đếm số ước thực sự 100 (p) 1.0s 256M
7 Số chính phương 100 (p) 1.0s 640M
8 Tổng dương 100 (p) 1.0s 1G
9 Tổng lẻ 100 (p) 1.0s 1G
10 KT Số nguyên tố 100 (p) 1.0s 1023M
11 Chữ số của N 100 (p) 1.0s 640M

1. Cánh diều - CHAON - Chào nhiều lần

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Hãy in ra màn hình \(N\) câu chào Hello world!, mỗi câu trên một dòng với số \(N\) được nhập vào từ bàn phím.

Input

  • Một số nguyên \(N\) \((1\le N\le 10^6)\).

Output

  • Gồm \(N\) dòng theo mô tả ở trên.

Example

Test 1

Input
3
Output
Hello world! 
Hello world! 
Hello world! 

2. Cánh diều - TONG3SO - Tổng ba số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào \(3\) số nguyên. Tính và in ra tổng, tổng bình phương ba số.

Input

  • Gồm ba dòng mỗi dòng ghi một số nguyên có giá trị tuyệt đối không quá \(10^6\).

Output

  • Dòng đầu ghi tổng ba số đã cho.

  • Dòng thứ hai ghi tổng bình phương ba số đã cho (theo định dạng như ví dụ mẫu).

Example

Test 1

Input
2  
4  
7 
Output
Tong ba so: 13 
Tong binh phuong ba so: 69 

Test 2

Input
-1  
5  
5 
Output
Tong ba so: 9 
Tong binh phuong ba so: 51 

3. Cánh diều - ANNINHLT - An ninh lương thực

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Trung bình người dân có \(a\) \(kg\) gạo để ăn, chế biến và phục vụ chăn nuôi trong \(1\) năm. Để đảm bảo an ninh lương thực, tổng số gạo dự trữ trong các kho của nhà nước chia cho đầu người phải lớn hơn hoặc bằng \(a\) kg. Một nước có số dân là \(b\) thì phải dự trữ tối thiểu bao nhiêu kg gạo? Em hãy viết chương trình nhập vào từ bàn phím hai số \(a, b\). Đưa ra màn hình khối lượng gạo tối thiểu cần dự trữ?

Input

  • Gồm hai dòng ghi lần lượt là \(a, b\). Các giá trị là số nguyên dương không quá \(10^9\)

Output

  • Gồm 1 dòng ghi số lượng gạo cần dự trữ (theo định dạng như ví dụ mẫu).

Example

Test 1

Input
365
91086294
Output
So gao can du tru: 33246497310

4. Xâu đối xứng (Palindrom)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một xâu kí tự, hãy kiểm tra tính đối xứng của nó. Một xâu kí tự được gọi là xâu đối xứng nếu ta đọc xâu này từ trái sang phải hoặc từ phải sang trái là như nhau.

Input

  • Một xâu ký tự \(S\).

Output

  • In ra \(YES\) nếu \(S\) là xâu đối xứng, ngược lại in ra \(NO\).

Constraints

  • \(1 \leq S.size() \leq 255\)

Example

Test 1

Input
abccba 
Output
YES

Test 2

Input
abcccc 
Output
NO

5. Bóng đèn (THTA Sơn Trà 2022)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Người ta mắc bóng đèn màu xung quanh một bảng quảng cáo hình vuông có chiều dài \(a\) \((dm)\), hai bóng đèn liên tiếp cách nhau \(5\) \((cm)\). Em hãy viết chương trình để đưa ra màn hình số lượng bóng đèn cần mắc.

Ví dụ: \(a = 1\), thì số bóng đèn cần mắc là \(8\).

Input

  • Một dòng chứa số nguyên \(a\) \((1 \leq a \leq 10^{7})\).

Output

  • Một số nguyên duy nhất là số lượng bóng đèn cần mắc.

Example

Test 1

Input
3
Output
24

6. Cánh diều - DEMSOUOC - Đếm số ước thực sự

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào số nguyên \(N\). Đếm xem có bao nhiêu ước thực sự của \(N\). Ước thực sự là ước khác \(1\) và \(N\).

Input

  • Một số nguyên \(N\) \((1\le N\le 10^6)\).

Output

  • In ra một số nguyên là số lượng ước thực sự của \(N\).

Example

Test 1

Input
10
Output
2

7. Số chính phương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên \(n\). Kiểm tra xem \(n\) có phải là số chính phương hay không?
(Số chính phương là bình phương của một số nguyên ví dụ như \(16=4^2\)).

Input

  • Một số nguyên dương \(n\).

Output

  • Nếu \(n\) là số chính phương thì in YES, ngược lại in NO

Example

Test 1

Input
16 
Output
YES

Test 2

Input
10 
Output
NO

8. Tổng dương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình số lượng phần tử dương và tổng của chúng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra số lượng phần tử dương và tổng của chúng.

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7
-6 
-4
19
-22
51
-82 
Output
3 77

9. Tổng lẻ

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình tổng các phần tử có giá trị lẻ.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • Tổng các phần tử có giá trị lẻ của dãy số.

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7
6
4
19
22
51
82 
Output
77

10. KT Số nguyên tố

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1023M Input: bàn phím Output: màn hình

Trong ngày thực tập đầu tiên, thầy Hải có một câu đố nho nhỏ cho các học sinh của mình. Cho một số nguyên \(n\), hãy kiểm tra \(n\) có phải là số nguyên tố hay không?

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có hai ước số dương phân biệt là 1 và chính nó.

Input:

  • Gồm một dòng duy nhất là số nguyên \(n (|n| \le 10^{12})\)

Output:

  • In ra YES nếu \(n\) là số nguyên tố. Ngược lại in ra NO.

Example

Test 1

Input
9
Output
NO

Test 1

Input
7
Output
YES

11. Chữ số của N

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(n\) (\(n \leq 1.000.000.000.000.000\)).

Hãy in ra các yêu cầu sau:

  • Số chữ số của \(n\),
  • Tổng các chữ số của \(n\).

Input

  • Nhập số nguyên dương \(n\).

Output

  • Dòng 1 in ra số chữ số của \(n\).
  • Dòng 2 in ra tổng các chữ số của \(n\).

Example

Test 1

Input
4326 
Output
4    
15