Mảng (list) 6

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Cánh diều - UPDATE - Cập nhật danh sách 100 (p) 1.0s 256M
2 Cánh diều - POPPING - Xóa phần tử 100 (p) 1.0s 256M
3 Cánh diều - NUMS - Số đặc biệt 100 (p) 1.0s 256M
4 Cánh diều - AVERAGE - Nhiệt độ trung bình 100 (p) 1.0s 256M
5 Đếm số 100 (p) 1.0s 256M
6 Đếm số âm dương 100 (p) 1.0s 256M

1. Cánh diều - UPDATE - Cập nhật danh sách

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào bàn phím một danh sách các số nguyên, sau đó thực hiện cập nhật dãy theo quy tắc sau:

  • Thay thế các phần tử âm bằng \(-1\), phần tử dương bằng \(1\), các phần tử \(0\) giữ nguyên

In ra dãy sau khi đã cập nhật. Yêu cầu sử dụng cấu trúc dữ liệu danh sách (list).

Input

  • Một dòng ghi nhiều số nguyên, số lượng số không quá \(1000\), các số có giá trị tuyệt đối không quá \(1000\).

Output

  • In ra dãy sau khi cập nhật.

Example

Test 1

Input
-5 0 6 8 -3 -4 -2 0 4 6 
Output
-1 0 1 1 -1 -1 -1 0 1 1

2. Cánh diều - POPPING - Xóa phần tử

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy gồm \(N\) số nguyên \(a_{0}, a_{1}, …, a_{N-1}\) và số nguyên \(x\) là chỉ số của một phần tử cần xoá khỏi dãy. Hãy in ra dãy sau khi xóa phần tử tại vị trí \(x\).

Input

  • Dòng đầu ghi số nguyên \(N, x\) \((1 \leq N \leq 10^3, 0 \leq x < N)\)

  • Dòng thứ hai ghi \(N\) số nguyên thể hiện dãy số cách nhau bởi cấu cách \((|a_{i}| \le 10^3)\)

Output

  • Hãy in ra dãy sau khi xoá phần tử tại vị trí \(x\)

Example

Test 1

Input
5 3
9 29 8 0 12 
Output
9 29 8 12
Note

Giải thích:

Phần tử ở chỉ số 3 là số 0.

3. Cánh diều - NUMS - Số đặc biệt

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào dãy số nguyên \(a\). Hãy đếm và đưa ra số lượng các phần tử lớn hơn phần tử đứng trước và đứng sau nó. Lưu ý: phần tử đầu và cuối dãy không thoả mãn điều kiện có đủ hai phần tử đứng trước, đứng sau nên không tính

Input

  • Một dòng ghi dãy các số nguyên, các số cách nhau bởi dấu cách, có giá trị tuyệt đối không quá \(10^3\), số lượng số không quá \(10^3\)

Output

  • In ra một số nguyên là số lượng các phần tử thoả mãn điều kiện

Example

Test 1

Input
5 -3 0 4 -1 2 -6 -4 -5 9 -12 1 
Output
4

4. Cánh diều - AVERAGE - Nhiệt độ trung bình

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn Thanh muốn tính trung bình cộng nhiệt độ trung bình các ngày trong \(N\) ngày liên tục mà bạn đó ghi lại được. Viết chương trình nhập vào nhiệt độ trung bình của \(N\) ngày trong tuần, tính và in ra trung bình cộng nhiệt độ trung bình \(N\) ngày đó?

Input

  • Dòng đầu ghi số nguyên \(N\) \((1 ≤ N ≤ 1000)\)

  • Dòng thứ hai ghi \(N\) số thể hiện nhiệt độ của \(N\) ngày, các số thực có giá trị dương không quá \(100\)

Output

  • In ra một số là nhiệt độ trung bình của \(N\) ngày, ghi 2 chữ số sau phần thập phân

Example

Test 1

Input
3
 2.3 4.5 9.9 
Output
5.57

5. Đếm số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một dãy gồm \(n\) số nguyên dương \(A_1,A_2,…,A_n\). (\(N\leq 10^5\),\(A_i\leq 10^9\)) và số \(x\).

Yêu cầu: Hãy đếm số lần xuất hiện của giá trị \(x\) trong mảng \(A\).

Input

  • Dòng đầu chứa số \(n\)\(x\).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương \(A_1,A_2,…,A_n\).

Output

  • Số lần xuất hiện số \(x\) trong mảng \(A\).

Example

Test 1

Input
6 451
91 451 43 3 451 54
Output
2

6. Đếm số âm dương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy số \(A\) gồm \(N\) phần tử \(a_1,a_2,...,a_N\). Đếm số lượng số âm, số dương trong dãy số.

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên dương \(N\) \((N \le 10^5)\);
  • Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên \(a_1,a_2,..,a_N\) \((|a_i| \le 10^9)\)

Output

  • In ra số lượng số âm, số lượng số dương.

Example

Test 1

Input
5
-2 4 0 5 4 
Output
1 3