| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng tay (THTB Vòng KVMB 2022) | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | Thay đổi màu (THTB Vòng KVMB 2022) | 100 (p) | 1.0s | 256M |
Lê có \(n\) hạt cườm, hạt thứ \(i\) (\(1 \le i \le n\)) có mã màu là \(c_i\). Lê muốn chọn ra đúng \(m\) (\(m < n\)) hạt để làm một vòng tay. Vì rất yêu thích số \(s\) nên Lê muốn đếm xem có bao nhiêu cách chọn \(m\) hạt mà tổng giá trị các mã màu đúng bằng \(s\). Hai cách được gọi là khác nhau nếu tồn tại một hạt được chọn trong cách này nhưng không thuộc trong cách kia.
Cho các số nguyên dương \(c_1, c_2, \dots, c_n\) là mã màu của \(n\) hạt cườm và hai số nguyên dương \(m, s\), hãy đếm số cách chọn \(m\) hạt để tổng giá trị các mã màu của các hạt được chọn bằng \(s\).
Dữ liệu vào từ thiết bị vào chuẩn có khuôn dạng:
Test 1
5 4 10
2 2 3 2 3
3
Lê xếp \(n\) hạt cườm thành một vòng tròn theo chiều kim đồng hồ, ban đầu, các hạt có mã màu lần lượt tương ứng là \(a_1 = 0, a_2 = 0, \dots, a_n = 0\). Lê có hai loại lệnh để thay đổi mã màu như sau:
Lê muốn tìm cách thay đổi dãy mã màu ban đầu (tất cả đều bằng \(0\)) về trạng thái yêu thích bằng cách dùng hai loại lệnh trên.
Cho dãy số nguyên không âm \(b_1, b_2, \dots, b_n\), hãy giúp Lê đếm số cách thay đổi dãy mã màu ban đầu về dãy mã màu \(b_1, b_2, \dots, b_n\) (hai cách được gọi là khác nhau nếu số bước sử dụng khác nhau hoặc ở bước thứ \(t\) của cách này sử dụng lệnh khác với lệnh thứ \(t\) của cách kia).
Test 1
3
1 3 2
3