Câu lệnh lặp for 2

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Tính tổng n số nguyên dương đầu tiên 100 (p) 1.0s 1023M
2 Cánh Diều - Drawbox - Hình chữ nhật 100 (p) 1.0s 256M
3 Bảng số tự nhiên 1 100 (p) 1.0s 640M
4 in các số từ 1 đến 9 100 (p) 1.0s 256M
5 In các số lẻ trong phạm vi 20 100 (p) 1.0s 256M
6 Bảng số tự nhiên 2 100 (p) 1.0s 640M

1. Tính tổng n số nguyên dương đầu tiên

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1023M Input: bàn phím Output: màn hình

Tính tổng \(n\) số nguyên dương đầu tiên.

Dữ liệu

  • Số test \(t (t \le 10)\)
  • \(t\) dòng, mỗi dòng 1 số nguyên không âm \(n (n \le 10^5)\)

Kết quả

  • \(t\) dòng, \(1 + 2 + ... + n\)

Sample Input

3
5
6 
10

Sample Output

15
21
55

2. Cánh Diều - Drawbox - Hình chữ nhật

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết hàm vẽ hình chữ nhật gồm các dấu # có cấu trúc gồm \(a\) cột, \(10\) hàng. Sử dụng hàm đã viết thực hiện yêu cầu sau: nhập vào số nguyên \(a\), in ra hình chữ nhật gồm các dấu # như ví dụ mẫu.

Input

  • Một dòng ghi số nguyên dương \(a\) có giá trị trong \([1, 1000]\).

Output

  • In ra hình chữ nhật như hình mẫu.

Example

Test 1

Input
4
Output
####
####
####
####
####
####
####
####
####
####

3. Bảng số tự nhiên 1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(n\) (\(n \leq 100\)). Hãy in ra bảng số có \(n\) dòng, mỗi dòng in \(n\) số từ 1 đến \(n\).

Input

  • Nhập số nguyên dương \(n\).

Output

  • Bảng số theo yêu cầu.

Example

Test 1

Input
4 
Output
1 2 3 4
1 2 3 4    
1 2 3 4   
1 2 3 4

4. in các số từ 1 đến 9

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình in ra các số từ \(1\) đến \(9\).

Input

  • Bài tập này không có dữ liệu nhập vào (Input).

Output

  • In ra các số từ \(1\) đến \(9\) trên một dòng, mỗi số cách nhau bởi một khoảng trắng.

Example

Test 1

Input
Output
1 2 3 4 5 6 7 8 9

5. In các số lẻ trong phạm vi 20

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

In các số lẻ trong phạm vi \(20\).

Input

  • Bài tập này không có dữ liệu đầu vào.

Output

  • In ra các số lẻ trong phạm vi \(20\) (từ \(1\) đến \(20\)), mỗi số nằm trên một dòng.

Example

Test 1

Input
Output
1
3
5
7
9
11
13
15
17
19

6. Bảng số tự nhiên 2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(n\) (\(n \leq 100\)). Hãy in ra bảng số có \(n\) dòng, mỗi dòng in \(n\) số nguyên liên tiếp, dòng thứ \(i\) bắt đầu từ số \(i\).

Input

  • Nhập số nguyên dương \(n\).

Output

  • Bảng số theo yêu cầu.

Example

Test 1

Input
4 
Output
1 2 3 4
2 3 4 5
3 4 5 6
4 5 6 7