Kiem tra thuong ky

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 KNTT10 - Trang 104 - Vận dụng 1 100 (p) 1.0s 256M
2 KNTT10 - Trang 104 - Vận dụng 2 100 (p) 1.0s 256M
3 KNTT10 - Trang 107 - Vận dụng 1 100 (p) 1.0s 256M
4 KNTT10 - Trang 107 - Vận dụng 2 100 (p) 1.0s 256M
5 Đếm số lần xuất hiện của X 100 (p) 1.0s 256M
6 KNTT10 - Trang 122 - Vận dụng 2 100 (p) 1.0s 256M

1. KNTT10 - Trang 104 - Vận dụng 1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Giá bán cam tại siêu thị được tính như sau: nếu khối lượng cam mua dưới \(5\) kg thì giá bán là \(12\,000\) đồng/kg, nếu khối lượng mua lớn hơn hoặc bằng \(5\) kg thì giá bán là \(10\,000\) đồng/kg. Viết chương trình nhập số lượng mua (tính theo kg) sau đó tính số tiền phải trả.

Input

  • Một số nguyên \(m\) là khối lượng cam (\(m > 0\)).

Output

  • Một số nguyên duy nhất là số tiền phải trả.

Example

Test 1

Input
3
Output
36000

Test 2

Input
5
Output
50000

2. KNTT10 - Trang 104 - Vận dụng 2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Năm \(n\) là năm nhuận nếu giá trị \(n\) thỏa mãn điều kiện: \(n\) chia hết cho \(400\) hoặc \(n\) chia hết cho \(4\) đồng thời không chia hết cho \(100\). Viết chương trình nhập số năm \(n\) và cho biết năm \(n\) có phải là năm nhuận hay không?

Input

  • \(n\) là năm được nhập từ bàn phím.

Output

  • Thông báo n là năm nhuận hoặc n không phải là năm nhuận.

Example

Test 1

Input
2000
Output
2000 là năm nhuận

3. KNTT10 - Trang 107 - Vận dụng 1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập từ bàn phím số tự nhiên \(n\) và in ra kết quả:

\(S = 1 + \frac{1}{2} + ... + \frac{1}{n}\)

Input

  • Số tự nhiên \(n\).

Output

  • Tổng \(S\).

Example

Test 1

Input
4
Output
2.083333333

4. KNTT10 - Trang 107 - Vận dụng 2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập từ bàn phím số tự nhiên \(n\) và in ra kết quả:

\(S = \frac{1}{1^3} + \frac{1}{2^3} + ... + \frac{1}{n^3}\)

Input

  • Số tự nhiên \(n\).

Output

  • Tổng \(S\).

Example

Test 1

Input
4
Output
1.177662037

5. Đếm số lần xuất hiện của X

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một mảng gồm \(N\) số nguyên và một số nguyên \(X\). Hãy đếm xem số \(X\) xuất hiện bao nhiêu lần trong mảng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên \(a_1, a_2, \dots, a_N\).
  • Dòng thứ ba chứa số nguyên \(X\).

Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là số lần xuất hiện của \(X\) trong mảng.

Example

Test 1

Input
5
1 6 3 6 4
6
Output
2

Constraints

  • \(1 \le N \le 10^5\)
  • \(|a_i|, |X| \le 10^9\)

6. KNTT10 - Trang 122 - Vận dụng 2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập số học sinh và họ tên học sinh. Sau đó đếm xem trong danh sách có bao nhiêu bạn tên là Hương.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số tự nhiên \(n\) tương ứng với số học sinh.
  • \(n\) dòng tiếp theo: mỗi dòng tương ứng với tên của một học sinh.

Output

  • Số lượng học sinh tên Hương.

Example

Test 1

Input
3
Nguyễn Mai Hương
Trần Ngọc Hương
Lê An
Output
2