2025 ôn THT A - Buổi 6

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Chu vi, diện tích HCN 100 (p) 5.0s 256M
2 Chu vi, diện tích hình tròn 100 (p) 5.0s 256M
3 Dự án (THTA Liên Chiểu, Đà Nẵng 2023) 100 (p) 1.0s 256M
4 Họ tên (THTA Liên Chiểu, Đà Nẵng 2023) 100 (p) 1.0s 256M
5 Dãy số (THTA Liên Chiểu, Đà Nẵng 2023) 100 (p) 1.0s 256M

1. Chu vi, diện tích HCN

Điểm: 100 (p) Thời gian: 5.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Vì nghỉ hè quá lâu nên bạn Nam học sinh lớp 3 đã quên hết cách tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật. Các em hãy giúp Nam ôn tập lại nhé!

Input

  • Dòng 1 chứa số nguyên dương \(a\) là chiều dài hình chữ nhật
  • Dòng 2 chứa số nguyên dương \(b\) là chiều rộng hình chữ nhật

Output

  • Dòng thứ nhất chứa chu vi
  • Dòng thứ hai chứa diện tích

Example

Test 1

Input
10
2
Output
24
20

2. Chu vi, diện tích hình tròn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 5.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Vì nghỉ hè quá lâu nên bạn Nam học sinh lớp 3 đã quên hết cách tinh chu vi và diện tích của hình tròn. Các em hãy giúp Nam ôn tập lại nhé!

Input

  • Một dòng chứa số nguyên dương \(R\) là bán kính của hình tròn

Output

  • Dòng thứ nhất chứa chu vi, lấy 2 số lẻ
  • Dòng thứ hai chưa diện tích, lấy 2 số lẻ

sample Input

1

Sample Output

6.28
3.14

Các công thức tính chu vi, diện hình tròn:

Chu vi

  • \(C=2.R. \pi\)
  • Trong đó:
    • C: là chu vi hình tròn
    • \(R\): là bán kính
    • \(\pi\): là hằng số giá trị tương đương 3,14

Diện tích

  • \(S=R^2. \pi = R \times R . \pi\)
  • Trong đó:
    • S: là diện tích hình tròn
    • \(R\): là bán kính
    • \(\pi\): là hằng số giá trị tương đương 3,14

3. Dự án (THTA Liên Chiểu, Đà Nẵng 2023)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Lớp 4A có \(N\) học sinh, cô giáo muốn chia lớp thành các nhóm để làm dự án. Biết mỗi nhóm có thể có tối đa \(M\) học sinh.

Hỏi: Cô giáo chia được tối thiểu bao nhiêu nhóm?

Input

  • Dữ liệu nhập vào từ bàn phím gồm hai dòng:
    • Dòng thứ nhất chứa một số tự nhiên \(N\) là số lượng học sinh của lớp 4A.
    • Dòng thứ hai chứa một số tự nhiên \(M\) là số lượng tối đa học sinh của một nhóm (\(1 \le M \le N \le 10^9\)).

Output

  • In ra màn hình một số duy nhất là số lượng nhóm tối thiểu cô giáo chia được.

Example

Test 1

Input
8
2
Output
4
Note
  • Số nhóm tối thiểu chia là 4 nhóm, mỗi nhóm 2 học sinh.

Test 2

Input
103
5
Output
21
Note
  • Số nhóm tối thiểu chia là 21 nhóm, cụ thể: 20 nhóm 5 học sinh và 1 nhóm 3 học sinh.

4. Họ tên (THTA Liên Chiểu, Đà Nẵng 2023)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào 1 xâu họ và tên đầy đủ của một học sinh. Viết chương trình thông báo họ, tên của học sinh ra màn hình.

Input

  • Dữ liệu nhập vào từ bàn phím một xâu họ tên:

Output

  • In ra màn hình hai dòng:
    • Dòng thứ nhất: Từ Ho: và họ của xâu vừa nhập
    • Dòng thứ hai: Từ Ten: và tên của xâu vừa nhập

Example

Test 1

Input
Nguyen Van An
Output
Ho: Nguyen
Ten: An
Note
  • Giữa từ Ho: và họ có 1 dấu cách
  • Giữa từ Ten: và tên có 1 dấu cách

Test 2

Input
Le The
Output
Ho: Le
Ten: The

5. Dãy số (THTA Liên Chiểu, Đà Nẵng 2023)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy số \(2, 5, 9, 14, 20...\)

Hỏi: Hãy đưa ra màn hình số hạng thứ \(n\) của dãy số trên với \(n\) được nhập từ bàn phím.

Input

  • Dữ liệu nhập vào từ bàn phím một số tự nhiên \(n\) (\(0 < n \le 10^9\)).

Output

  • In ra màn hình một số là số hạng thứ \(n\) của dãy số.

Example

Test 1

Input
5
Output
20
Note

Test 2

Input
10
Output
65
Note