2025 THT bảng B - Buổi 7

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Lá thư (THTB Liên Chiểu 2024) 3 (p) 1.0s 500M
2 Đồng hồ (THTB Liên Chiểu 2024) 4 (p) 1.0s 500M
3 Chữ số nguyên tố (THTB Liên Chiểu 2024) 3 (p) 1.0s 500M
4 Tìm số có n ước 6 (p) 2.0s 256M

1. Lá thư (THTB Liên Chiểu 2024)

Điểm: 3 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 500M Input: lathu.inp Output: lathu.out

Trên bờ biển xanh mướt, cô gái Mai nhận được một lá thư cổ từ ông nội. Trong lá thư, ông để lại một dãy số kỳ lạ, nơi chứa bí mật từ quá khứ. Để khám phá bí ẩn, Mai cần phải trích xuất các chữ số từ dãy ký tự trong lá thư. Bạn là người giỏi lập trình hãy giúp Mai tiếp tục hành trình khám phá bí mật của ông nội.

Yêu cầu: Nhập vào một xâu \(s\) từ bàn phím, tạo một xâu mới gồm các chữ số có trong xâu \(s\) và in kết quả ra màn hình.

Scoring

Example

Test 1

Input
abc123tinhoc11
Output
12311
Note

Test 2

Input
Output
Note

2. Đồng hồ (THTB Liên Chiểu 2024)

Điểm: 4 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 500M Input: CLOCK.INP Output: CLOCK.OUT

Mặt đồng hồ kim là một hình tròn chia thành 60 vạch và được đánh số từ 0 đến 59. Hiện tại, kim phút chỉ vào vạch có chỉ số là \(m\ (0 m < 60)\) và cứ một phút, kim phút sẽ di chuyển sang vạch bên cạnh theo chiều kim đồng hồ.

Yêu cầu: Hãy cho biết sau \(n\) phút thì kim phút chỉ vào vạch số mấy?

Dữ liệu vào: Đọc từ file CLOCK.INP gồm hai số nguyên dương \(m, n\ (n < 10^{18})\).

Dữ liệu ra: Ghi ra file CLOCK.OUT một dòng chứa một số nguyên là kết quả bài toán.

Scoring

Example

Test 1

Input
5 19
Output
24
Note

Test 2

Input
Output
Note

3. Chữ số nguyên tố (THTB Liên Chiểu 2024)

Điểm: 3 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 500M Input: bàn phím Output: màn hình

Một số nguyên dương \(S\) gồm \(n\) chữ số (\(1 ≤ S ≤ 10^5, 1 ≤ n ≤ 6\)).

Yêu cầu: Hãy liệt kê các chữ số \(a_i\ (1 ≤ i ≤ n)\) là số nguyên tố xuất hiện trong \(S\) theo thứ tự từ trái sang phải, nếu các chữ số tìm được trùng nhau thì chỉ liệt kê lần xuất hiện đầu tiên.

Dữ liệu vào: Đọc từ file CSNT.INP gồm một dòng chứa số nguyên dương \(S\).

Dữ liệu ra: Ghi ra file CSNT.OUT một dãy các số ai tìm được thỏa mãn yêu cầu của đề bài. Trường hợp không tìm được thì ghi ra số 0.

Scoring

Example

Test 1

Input
23271
Output
2 3 7
Note

Các chữ số nguyên tố xuất hiện trong \(S\) là $ 2, 3, 2, 7$ nhưng vì số \(2\) xuất hiện hai lần nên chỉ in ra \(2, 3, 7\).

Test 2

Input
Output
Note

4. Tìm số có n ước

Điểm: 6 (p) Thời gian: 2.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên dương \(n\). Gọi \(s\) là số nguyên dương nhỏ nhất có chính xác \(n\) ước (ở đây ta chỉ tính ước dương).

Yêu cầu: Cho số nguyên dương \(n\). In ra \(s\) (Biết rằng: Đề ra đảm bảo \(s\le 10^{18}\))

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên \(n(1\le n\le 1000)\)

Output

  • In ra \(s\) cần tìm

Example

Test 1

Input
2
Output
2
Note

Giải thích: Đáp án là \(2\) vì \(2\) là số nguyên dương nhỏ nhất có chính xác \(2\) ước (dương).