| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | So sánh (THTB Hòa Vang, Đà Nẵng 2024) | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | Tìm xâu (THTB Hòa Vang, Đà Nẵng 2024) | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Hàm ngược (THTB Hòa Vang, Đà Nẵng 2024) | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | Đếm cặp chia hết (THTB Hòa Vang, Đà Nẵng 2024) | 100 (p) | 1.0s | 256M |
Một hình ngũ giác đều \(P\) được thể hiện trong hình dưới đây.

Yêu cầu: Cho đoạn thẳng nối hai điểm \(S_1\) và \(S_2\), đoạn thẳng nối hai điểm \(T_1\) và \(T_2\) của ngũ giác đều \(P\). Xác định xem đoạn thẳng nào dài hơn.
Dữ liệu: Nhập từ bàn phím
Kết quả: Ghi ra màn hình
< nếu \(S_1 S_2< T_1 T_2\).= nếu \(S_1 S_2= T_1 T_2\).> nếu \(S_1 S_2> T_1 T_2\).A,B,C,D và E;Test 1
AB
DE
=
Định nghĩa trọng số của các kí tự từ 'A' đến 'Z' tương ứng với các số nguyên từ 1 đến 26. Trọng số của một xâu kí tự S là tổng trọng số của tất cả các kí tự trong S.
Yêu cầu: Với một số nguyên K cho trước, hãy tìm một xâu S có đúng 3 kí tự, sao cho thứ tự từ điển của S là nhỏ nhất có thể mà trọng số của S đúng bằng K.
Test 1
5
aac
Test 2
48
auz
Định nghĩa: Hàm \(F(n)\) là tổng các chữ số của số nguyên dương \(n\).
Yêu cầu: Trong các số nguyên dương từ \(L\) đến \(R\), có bao nhiêu số \(x\) mà \(F(x) > F(x + 1)\).
Test 1
5 35
3
Cho hai số nguyên dương \(L, R\) (\(L \le R\)). Đếm có bao nhiêu cặp số \(a, b\) với \(L \le a < b \le R\) mà \(b\) chia hết cho \(a\).
Test 1
2 9
6