mảng (list) 1

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 arr01 100 (p) 1.0s 1023M
2 arr02 100 (p) 1.0s 1023M
3 Tổng dương 100 (p) 1.0s 1G
4 Tính trung bình cộng 100 (p) 1.0s 1G
5 Vị trí số dương 100 (p) 1.0s 1G

1. arr01

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1023M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một dãy gồm n số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_n\). (\(N \le 10^5, A_i \le 10^9\)).

Hãy in số lớn nhất cùng chỉ số của nó, nếu có nhiều số lớn nhất thì in ra chỉ số của số đầu tiên gặp.

Input

  • Dòng đầu chứa số \(n\), dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_n\).

Output

  • Dòng đầu chứa số có giá trị lớn nhất, dòng thứ hai chỉ số của nó.

Example

Test 1

Input
6
91 451 43 3 451 54
Output
451
2

2. arr02

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1023M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một dãy gồm n số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_n\). (\(N \le 10^5, Ai \le 10^9\)).

Hãy in số nhỏ nhất cùng chỉ số của nó, nếu có nhiều số nhỏ nhất thì in ra các chỉ số của nó.

Input

  • Dòng đầu chứa số \(n\), dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương \(A_1, A_2,…, A_n\).

Output

  • Dòng đầu chứa số có giá trị nhỏ nhất, dòng thứ hai chỉ số của nó.

Example

Test 1

Input
6
91 32 43 32 451 54
Output
32
2 4

3. Tổng dương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình số lượng phần tử dương và tổng của chúng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra số lượng phần tử dương và tổng của chúng.

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7
-6 
-4
19
-22
51
-82 
Output
3 77

4. Tính trung bình cộng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình Trung bình cộng các phần tử âm.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra Trung bình cộng các phần tử âm lấy \(2\) số lẻ sau phần thập phân, nếu trong dãy không có số âm nào thì in ra \(−1\).

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7
6
-4 
19 
-22
51 
-82 
Output
-36.00

5. Vị trí số dương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình chỉ số phần tử dương đầu tiên và cuối cùng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra chỉ số phần tử dương đầu tiên và cuối cùng, nếu ko có phần tử dương nào thì in ra \(2\) số \(−1 −1\).

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7 -6 -4 19 -22 51 -82 
Output
1 6