| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Biểu thức cộng trừ | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 2 | Tổng các chữ số | 100 (p) | 10.0s | 1G |
| 3 | Dãy số | 100 (p) | 5.0s | 1G |
Cho biểu thức cộng trừ xen kẻ sau: \(1-2+3- 4+ 5- 6+ 7- ... +N\) (với \(N\) là số lẻ). Cho \(N\), hãy tính giá trị của biểu thức đã cho.
Test 1
11
6
Khi \(N=11\), biểu thức là \(1-2+3-4+5-6+7-8+9-10+11 = 6\).
Cho một số tự nhiên \(x\) gồm các số tự nhiên liên tiếp từ \(1\) đến \(N\) được viết theo thứ tự liền nhau như sau: \(123456789101112131415\dots\)
Hãy tính tổng tất cả các chữ số của số đó.
Test 1
13
55
Khi \(N=13\) thì ta đưa ra kết quả là \(55\) (\(1+2+3+4+5+6+7+8+9+1+0+1+1+1+2+1+3\)).
Cho dãy số gồm các số có dạng: \(2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 25, \dots\).
Cho số tự nhiên \(x\), kiểm tra số \(x\) có thuộc số hạng của dãy số trên không?
Test 1
11
28
Khi \(x = 11\), ta đưa ra kết quả là \(28 = 2 + 3 + 5 + 7 + 11\).
Test 2
15
-1
Khi \(x = 15\), số \(15\) không thuộc dãy số nên ta đưa ra kết quả là \(-1\).