| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đếm cặp | 200 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | Tổng các số chẵn | 200 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Tính tổng | 300 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | Dãy số | 300 (p) | 1.0s | 256M |
Cho bốn số nguyên dương \(A, B, C, D\). Alice cần đếm xem có bao nhiêu cặp số \(X, Y\) thỏa mãn các điều kiện sau:
Dữ liệu: Vào từ thiết bị vào chuẩn (bàn phím) bốn số nguyên dương \(A, B, C, D\) (\(B, D \le 10^9\)).
Kết quả: Ghi ra thiết bị ra chuẩn (màn hình) một dòng chứa một số nguyên là kết quả của bài toán.
Ví dụ:
| INPUT | OUTPUT | Giải thích |
|---|---|---|
2 4 4 5 |
5 |
\((2, 4), (2, 5), (3, 4), (3, 5), (4, 5)\) |
Cho số nguyên dương \(k\), hãy tìm số nguyên \(n\) nhỏ nhất để tổng các số chẵn không vượt quá \(n\) sẽ lớn hơn \(k\).
| input | output |
|---|---|
| 11 | 6 |
Nhập vào 3 số tự nhiên A, B, C. Đưa ra tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của 3 số đó.
| Dữ liệu | Kết quả |
|---|---|
| 4 6 2 | 8 |
| 1 1 1 | 2 |
Cho dãy số tự nhiên: \(1, 3, 6, 8, 11, 13, \dots\)
Hãy đưa ra số ở vị trí thứ \(N\) của dãy số trên.
| Dữ liệu | Kết quả | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | 1 | Số ở vị trí thứ 1 là số 1 |
| 8 | 18 | Dãy trên nếu viết tiếp sẽ là \(1, 3, 6, 8, 11, 13, 16, 18\) nên số ở vị trí thứ 8 là số 18 |