Ôn tập

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 I LOVE PYTHON 100 (p) 1.0s 256M
2 Chào bạn 100 (p) 1.0s 256M
3 Đổi giờ 100 (p) 1.0s 256M
4 Đổi số 100 (p) 1.0s 256M
5 Tạo số 100 (p) 1.0s 256M
6 Đổi giờ 2 100 (p) 1.0s 256M
7 Năm chữ số 100 (p) 1.0s 256M
8 tổng số chẵn 100 (p) 1.0s 256M

1. I LOVE PYTHON

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Dùng lệnh print để in ra dòng chữ sau

Output

  I
 LOVE
PYTHON

2. Chào bạn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một xâu ký tự S là tên của một người. Sau đó, in ra màn hình dòng chữ:
xin chao {S}
Trong đó, {S} là tên người vừa nhập.

Ví dụ:

Nhập: LQDOJ

Kết quả: xin chao LQDOJ

Input

  • Nhập vào 1 dòng duy nhất là xâu S

Output

  • In ra theo yêu cầu

Example

Test 1

Input
Python
Output
xin chao Python

Test 2

Input
NoName
Output
xin chao NoName

3. Đổi giờ

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập \(N\) là một số phút (nguyên dương), chuyển số phút đó thành dạng x gio y phut.

Input

  • Nhập vào 1 dòng duy nhất là số nguyên dương N

Output

  • In ra theo dạng: {x} gio {y} phut

Example

Test 1

Input
135
Output
2 gio 15 phut

Test 2

Input
60
Output
1 gio 0 phut

4. Đổi số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một số có 2 chữ số. Đổi chỗ 2 chữ số và in ra kết quả.

Input

  • Nhập vào 1 dòng duy nhất là số nguyên dương có 2 chữ số

Output

  • In ra kết quả

Example

Test 1

Input
35
Output
53

Test 2

Input
99
Output
99

5. Tạo số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hai số nguyên \(a\)\(b\), mỗi số đều có một chữ số (\(0 \leq a, b \leq 9\)). Hãy in ra biểu thức toán học và kết quả của việc ghép hai chữ số này thành một số có hai chữ số, trong đó \(a\) là hàng chục và \(b\) là hàng đơn vị.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa hai số nguyên \(a\)\(b\) cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • In ra theo định dạng: a * 10 + b = [kết quả]

Example

Test 1

Input
1 2
Output
1 * 10 + 2 = 12

Test 2

Input
0 5
Output
0 * 10 + 5 = 5

6. Đổi giờ 2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên không âm \(n\) là số giây. Bạn hãy viết chương trình chuyển đổi \(n\) giây này sang định dạng giờ, phút, giây.

Biết rằng:

  • \(1\) phút = \(60\) giây
  • \(1\) giờ = \(60\) phút = \(3600\) giây

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa số nguyên không âm \(n\) (\(0 \le n \le 10^9\)).

Output

  • In ra một dòng duy nhất theo định dạng: x gio, y phut, z giay. Trong đó \(x, y, z\) lần lượt là số giờ, số phút và số giây tương ứng sau khi quy đổi. (Lưu ý: Các từ "gio", "phut", "giay" viết thường không dấu, giữa các thành phần có dấu phẩy và khoảng trắng như định dạng mẫu).

Example

Test 1

Input
3661
Output
1 gio, 1 phut, 1 giay
Note

Giải thích: \(3661\) giây = \(3600\) giây + \(60\) giây + \(1\) giây = \(1\) giờ, \(1\) phút, \(1\) giây.

Test 2

Input
7325
Output
2 gio, 2 phut, 5 giay

7. Năm chữ số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên dương \(N\) có đúng \(5\) chữ số. Hãy viết chương trình tách và in ra từng chữ số của \(N\), mỗi chữ số nằm trên một dòng theo thứ tự từ trái sang phải.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên dương \(N\) (\(10000 \le N \le 99999\)).

Output

  • In ra \(5\) dòng, mỗi dòng chứa một chữ số của \(N\) theo thứ tự từ hàng chục nghìn đến hàng đơn vị.

Example

Test 1

Input
12345
Output
1
2
3
4
5

Test 2

Input
50607
Output
5
0
6
0
7

8. tổng số chẵn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên dương \(N\). Biết rằng \(N\) luôn là một số chẵn. Nhiệm vụ của bạn là đếm xem có bao nhiêu số chẵn trong đoạn từ \(1\) đến \(N\).

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên dương \(N\) (\(2 \le N \le 10^{18}\)). Dữ liệu đảm bảo \(N\) là số chẵn.

Output

  • Một dòng duy nhất chứa một số nguyên là số lượng các số chẵn tìm được.

Example

Test 1

Input
4
Output
2
Note

Các số chẵn từ \(1\) đến \(4\) là: \(2, 4\). Có tất cả \(2\) số.

Test 2

Input
10
Output
5
Note

Các số chẵn từ \(1\) đến \(10\) là: \(2, 4, 6, 8, 10\). Có tất cả \(5\) số.

Scoring

  • Subtask \(1\) (\(40\%\) số điểm): \(N \le 10^7\).
  • Subtask \(2\) (\(60\%\) số điểm): \(N \le 10^{18}\).