Cánh diều

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Cánh Diều - DIENTICHTG – Hàm tính diện tích tam giác 100 (p) 1.0s 256M
2 Cánh Diều - MAX2 - Dùng hàm max tìm max của 2 số 100 (p) 1.0s 256M
3 Cánh Diều - MAX4 - Tìm max 4 số bằng hàm có sẵn 100 (p) 1.0s 256M
4 Cánh Diều - ABS - Trị tuyệt đối 100 (p) 1.0s 256M
5 Cánh Diều - POW - Luỹ thừa 100 (p) 1.0s 256M
6 Cánh Diều - FUNC - Hàm chào mừng (T87) 100 (p) 1.0s 256M
7 Cánh Diều - TIMMAX - Hàm tìm max 100 (p) 1.0s 256M
8 Cánh Diều - SWAP - Hàm tráo đổi giá trị hai số 100 (p) 1.0s 256M
9 Cánh Diều - GIAIPTB1 - Hàm giải phương trình bậc nhất 100 (p) 1.0s 256M
10 Cánh Diều - Drawbox - Hình chữ nhật 100 (p) 1.0s 256M
11 Cánh Diều - MAXAREA - Hàm tìm diện tích lớn nhất giữa ba tam giác 100 (p) 1.0s 256M
12 Cánh Diều - TICHAB - Tích hai số 100 (p) 1.0s 256M
13 Cánh diều - KILOPOUND - Đổi kilo ra pound 100 (p) 1.0s 256M
14 Cánh diều - FLOWER - Tính tiền bán hoa 100 (p) 1.0s 256M
15 Cánh diều - TONG3SO - Tổng ba số 100 (p) 1.0s 256M
16 Cánh diều - PHEPCHIA - Tìm phần nguyên, phần dư phép chia 100 (p) 1.0s 256M
17 Cánh diều - SUMN - Tổng N số đầu tiên 100 (p) 1.0s 256M
18 Cánh diều - DIEMTB - Điểm trung bình 100 (p) 1.0s 256M
19 Cánh diều - TAMGIACVUONG - Tam giác vuông 100 (p) 1.0s 256M
20 Cánh diều - CHIAMAN - Chia mận 100 (p) 1.0s 256M
21 Cánh diều - PTB1 - Giải phương trình bậc nhất 100 (p) 1.0s 256M
22 Cánh diều - ANNINHLT - An ninh lương thực 100 (p) 1.0s 256M
23 Cánh diều - VANTOC - Vận tốc chạm đất của vật rơi tự do 100 (p) 1.0s 256M
24 Cánh diều - NAMNHUAN - Kiểm tra năm nhuận (T76) 100 (p) 1.0s 256M
25 Cánh diều - TUOIBAUCU - Tuổi bầu cử (b1-T77) 100 (p) 1.0s 256M
26 Cánh diều - CHIAKEO - Chia kẹo 100 (p) 1.0s 256M
27 Cánh diều - SODUNGGIUA – Số đứng giữa 100 (p) 1.0s 256M
28 Cánh diều - MAX3 - Tìm số lớn nhất trong 3 số 100 (p) 1.0s 256M
29 Cánh diều - TINHTIENDIEN - Tính tiền điện 100 (p) 1.0s 256M
30 Cánh diều - BMI - Tính chỉ số cân nặng 100 (p) 1.0s 256M
31 Cánh diều - CHAON - Chào nhiều lần 100 (p) 1.0s 256M
32 Cánh diều - TONGCHIAHET3 - Tổng các số tự nhiên chia hết cho 3 nhỏ hơn hoặc bằng n 100 (p) 1.0s 256M
33 Cánh diều - COUNTDOWN - Đếm ngược (dùng for) 100 (p) 1.0s 256M
34 Cánh diều - TIETKIEM - Tính tiền tiết kiệm 100 (p) 1.0s 256M

1. Cánh Diều - DIENTICHTG – Hàm tính diện tích tam giác

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết hàm tính diện tích tam giác dựa vào độ dài ba cạnh của tam giác a, b, c bằng công thức Heron: \(area=\sqrt{p*(p-a)*(p-b)*(p-c)}; p=\frac{a+b+c}{2}\)

Nhập vào ba số nguyên là độ dài ba cạnh của một tam giác. Sử dụng hàm đã viết in ra diện tích tam giác.

Input

  • Một dòng ghi ba số nguyên là độ dài ba cạnh của tam giác \(a, b, c(1 \le a, b, c \le 1000)\).

Giá trị các số luôn đảm bảo thoả mãn điều kiện là độ dài 3 cạnh của tam giác.

Output

In ra một số là diện tích của tam giác; lấy 2 số phần thập phân.

Example

Test 1

Input

3 4 5

Output

Dien tich tam giac: 6.00

2. Cánh Diều - MAX2 - Dùng hàm max tìm max của 2 số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hai số nguyên \(a, b\). Tìm ra phần tử lớn nhất trong hai số đó.

Yêu cầu: sử dụng hàm max có sẵn trong thư viện.

Input

  • Một dòng ghi hai số nguyên cách nhau bởi dấu cách \((|a|, |b|\leq 10^9).\)

Output

  • In ra một số nguyên là kết quả cần tìm.

Example

Test 1

Input
7 8
Output
8

Test 2

Input
121 90
Output
121

3. Cánh Diều - MAX4 - Tìm max 4 số bằng hàm có sẵn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho 4 số nguyên \(a, b, c, d\). Tìm và đưa ra phần tử lớn nhất trong 4 số đó.

Yêu cầu: Sử dụng hàm có sẵn trong thư viện.

Input

  • Gồm 4 dòng, mỗi dòng ghi một số nguyên có giá trị trong \([-1000, 1000].\)

Output

  • In ra một số nguyên là kết quả.

Example

Test 1

Input
34
12
2
6
Output
34

4. Cánh Diều - ABS - Trị tuyệt đối

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào hai số nguyên \(a, b\). Tính và in ra giá trị tuyệt đối \(|a-b|\)

Input

  • Một dòng ghi hai số nguyên \(a, b\) có giá trị trong \([-1000, 1000]\)

Output

  • In ra một số là kết quả cần tìm

Example

Test 1

Input
13 19
Output
6

Test 2

Input
-3 7
Output
10

5. Cánh Diều - POW - Luỹ thừa

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Sử dụng hàm pow có sẵn trong thư viện để tính \(a^n\) (\(a\) mũ \(n\))

Input

  • Một dòng ghi hai số nguyên lần lượt là \(a, n\) có giá trị trong \([0,30]\)

Output

  • Một số nguyên là giá trị \(a^n\)

Example

Test 1

Input
2 3
Output
8

Test 2

Input
3 3
Output
27

6. Cánh Diều - FUNC - Hàm chào mừng (T87)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên \(n\). Viết hàm in ra \(n\) dòng chữ "Hello world!"

Yêu cầu: viết và sử dụng hàm đã viết.

Input

  • Một số nguyên \(n\) \((1\leq n\leq 100).\)

Output

  • In ra \(n\) dòng theo yêu cầu.

Example

Test 1

Input
3
Output
Hello world!
Hello world!
Hello world!

7. Cánh Diều - TIMMAX - Hàm tìm max

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết hàm tìm max hai số. Sử dụng hàm vừa viết để tìm giá trị lớn nhất của 3 số nhập vào.

Input

  • Một dòng ghi 3 số nguyên \(a, b, c\) có giá trị trong \([-10^6, 10^6].\)

Output

  • Một số nguyên là kết quả.

Example

Test 1

Input
3 20 9
Output
20

8. Cánh Diều - SWAP - Hàm tráo đổi giá trị hai số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết hàm swap nhận vào hai số; Trả về cặp giá trị đã được tráo đổi giá trị. Sử dụng hàm đã viết giải quyết bài toán sau: Cho 2 số nguyên \(n, m\); in ra giá trị hai số \(n, m\) sau khi đã tráo đổi.

Input

  • Một dòng ghi hai số nguyên cách nhau bởi dấu cách. Các số có giá trị trong \([−10^6, 10^6]\).

Output

  • Ghi hai số nguyên là kết quả cần tìm.

Example

Test 1

Input
38 9
Output
9 38

9. Cánh Diều - GIAIPTB1 - Hàm giải phương trình bậc nhất

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết hàm giải phương trình bậc nhất \(ax + b = 0\) \((a \ne 0)\), hàm nhận vào hai số nguyên \(a, b\) là hệ số của phương trình. Trả về giá trị là nghiệm của phương trình. Sử dụng hàm đã viết, tìm nghiệm của phương trình được cho bởi hai số nguyên.

Input

  • Một dòng ghi hai số nguyên \(a, b\) thoả mãn \((a \ne 0)\).

Output

  • In ra một số là nghiệm của phương trình, lấy \(2\) số phần thập phân.

Example

Test 1

Input
3 7
Output
-2.33

10. Cánh Diều - Drawbox - Hình chữ nhật

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết hàm vẽ hình chữ nhật gồm các dấu # có cấu trúc gồm \(a\) cột, \(10\) hàng. Sử dụng hàm đã viết thực hiện yêu cầu sau: nhập vào số nguyên \(a\), in ra hình chữ nhật gồm các dấu # như ví dụ mẫu.

Input

  • Một dòng ghi số nguyên dương \(a\) có giá trị trong \([1, 1000]\).

Output

  • In ra hình chữ nhật như hình mẫu.

Example

Test 1

Input
4
Output
####
####
####
####
####
####
####
####
####
####

11. Cánh Diều - MAXAREA - Hàm tìm diện tích lớn nhất giữa ba tam giác

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho ba tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là \(a, b, c; u, v, w; p, q, r\). Độ dài các cạnh đều là số thực cùng đơn vị đo. Em hãy tính diện tích của mỗi tam giác đó và đưa ra diện tích lớn nhất trong các diện tích tính được.

Input

  • Gồm \(3\) dòng, mỗi dòng ghi ba số là độ dài của \(3\) cạnh của một tam giác. Các bộ số đảm bảo là độ dài \(3\) cạnh của tam giác.

Output

  • In ra một số là diện tích tam giác lớn nhất trong \(3\) tam giác đã cho. Giá trị lấy \(2\) số phần thập phân.

Example

Test 1

Input
8 1 8
7 1 7
7 3 6
Output
Dien tich tam giac lon nhat: 8.94

12. Cánh Diều - TICHAB - Tích hai số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hai số nguyên \(A, B\). Tính và in ra tích \(A \times B\).

Input

  • Một dòng ghi hai số nguyên \(A, B\) \((|A|, |B| \le 10^6)\).

Output

  • In ra một số nguyên là tích \(A \times B\).

Example

Test 1

Input
2 3
Output
6

Test 2

Input
60 81
Output
4860

13. Cánh diều - KILOPOUND - Đổi kilo ra pound

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số là khối lượng ở đơn vị ki-lô-gam. Hãy đổi sang đơn vị \(\text{pound}\) biết rằng \(1 \text{ kg} =2.205 \text{ pound}\).

Input

  • Một số thực là khối lượng ở đơn vị \(\text{kg}\).

Output

  • Một số thực là giá trị ở đơn vị \(\text{pound}\) được quy đổi. Lấy \(2\) số phần thập phân.

Example

Test 1

Input
4.5 
Output
9.92

14. Cánh diều - FLOWER - Tính tiền bán hoa

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Mảnh vườn trồng cúc đại đoá có chiều rộng \(m\) mét, chiều dài \(n\) mét. Mỗi mét vuông trồng được một khóm hoa. Mỗi khóm hoa bán được \(a\) đồng. Em hãy viết chương trình để đưa ra màn hình tổng số tiền thu được khi bán hết hoa trong vườn.

Input

  • Một dòng ghi ba số nguyên lần lượt là \(m, n, a\). Các giá trị là số nguyên dương trong \([1,1000]\).

Output

  • In ra một số nguyên là số tiền thu được khi bán hết hoa trong vườn.

Example

Test 1

Input
5 18 30 
Output
2700 VND 

Test 2

Input
2 6 15
Output
180 VND

15. Cánh diều - TONG3SO - Tổng ba số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào \(3\) số nguyên. Tính và in ra tổng, tổng bình phương ba số.

Input

  • Gồm ba dòng mỗi dòng ghi một số nguyên có giá trị tuyệt đối không quá \(10^6\).

Output

  • Dòng đầu ghi tổng ba số đã cho.

  • Dòng thứ hai ghi tổng bình phương ba số đã cho (theo định dạng như ví dụ mẫu).

Example

Test 1

Input
2  
4  
7 
Output
Tong ba so: 13 
Tong binh phuong ba so: 69 

Test 2

Input
-1  
5  
5 
Output
Tong ba so: 9 
Tong binh phuong ba so: 51 

16. Cánh diều - PHEPCHIA - Tìm phần nguyên, phần dư phép chia

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hai số nguyên \(a, b\). Tính và in ra phần nguyên, phần dư của phép chia \(a/b\).

Input

  • Dòng đầu ghi số \(a\).
  • Dòng thứ hai ghi số \(b\) \((|a|,|b| \le 10^6)\).

Output

  • Một dòng ghi hai số nguyên lần lượt là phần nguyên, phần dư của phép chia \(a/b\).

Example

Test 1

Input
6  
2 
Output
3 0

Test 2

Input
9  
5
Output
1 4

17. Cánh diều - SUMN - Tổng N số đầu tiên

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên \(N\). Tính và in ra tổng \(N\) số nguyên liên tiếp đầu tiên \(1+2+…+N\).

Input

  • Một số nguyên \(N \le 10^9\).

Output

  • Một số nguyên là kết quả.

Example

Test 1

Input
5
Output
15

Test 2

Input
3
Output
6

18. Cánh diều - DIEMTB - Điểm trung bình

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho biết điểm của ba môn \(Toán, Văn, Tin\). Tính và in ra giá trị trung bình theo công thức (Điểm toán + điểm văn + điểm Tin)/3.

Input

  • Gồm 3 dòng, mỗi dòng ghi một số thực có giá trị trong \([0,10]\).

Output

  • Ghi một số là giá trị điểm trung bình, lấy 2 số phần thập phân.

Example

Test 1

Input
7
8
9
Output
8.00

Test 2

Input
1
8
10    
Output
6.33

19. Cánh diều - TAMGIACVUONG - Tam giác vuông

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông \(ABC\). Tính và in ra: diện tích tam giác và độ dài cạnh huyền?

Input

  • Một dòng ghi hai số nguyên là độ dài hai cạnh góc vuông, các số cách nhau bởi dấu cách, có giá trị nguyên trong \([1,1000]\).

Output

  • Dòng đầu ghi diện tích hình tam giác.

  • Dòng thứ hai ghi độ dài cạnh huyền.

Các số lấy \(2\) số phần thập phân.

Example

Test 1

Input
3 4
Output
6.00
5.00

20. Cánh diều - CHIAMAN - Chia mận

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cô giáo đi du lịch ở Sapa mang về túi mận làm quà cho cả lớp. Túi mận có \(k\) quả, lớp có \(n\) học sinh. Mận được chia đều để em nào cũng nhận được một số lượng quả như nhau. Nếu còn thừa, những quả còn lại sẽ dành cho các bạn nữ.

Viết chương trình nhập vào \(n, k\) từ bàn phím, đưa ra màn hình số quả mận mỗi HS nhận được và số quả dành riêng cho các em nữ. Xem thêm ví dụ mẫu để biết định dạng dữ liệu xuất.

Input

  • Dòng đầu ghi số \(n\) là số HS trong lớp.

  • Dòng thứ hai ghi \(k\). Các giá trị là số nguyên dương có giá trị không quá \(10^6\).

Output

  • Dòng đầu ghi số quả mận mỗi HS được chia.

  • Dòng thứ hai ghi số lượng quả mận dành riêng cho các em nữ.

Example

Test 1

Input
31  
123 
Output
Moi hoc sinh duoc chia 3 qua man. 
So man danh rieng cho cac em nu la 30. 

21. Cánh diều - PTB1 - Giải phương trình bậc nhất

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho phương trình bậc nhất được biểu diễn bởi hai số thực \(a, b\) \((a \ne 0)\). Tính và in ra nghiệm của phương trình \(ax + b = 0\).

Input

  • Dòng đầu ghi số \(a\) (Khác \(0\)).

  • Dòng thứ hai ghi số \(b\).

Các số thực có giá trị không quá \(1000\).

Output

  • Đưa ra một số thực là nghiệm của phương trình, lấy \(1\) số phần thập phân.

Example

Test 1

Input
1
2
Output
Nghiem cua phuong trinh la: -2.0

22. Cánh diều - ANNINHLT - An ninh lương thực

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Trung bình người dân có \(a\) \(kg\) gạo để ăn, chế biến và phục vụ chăn nuôi trong \(1\) năm. Để đảm bảo an ninh lương thực, tổng số gạo dự trữ trong các kho của nhà nước chia cho đầu người phải lớn hơn hoặc bằng \(a\) kg. Một nước có số dân là \(b\) thì phải dự trữ tối thiểu bao nhiêu kg gạo? Em hãy viết chương trình nhập vào từ bàn phím hai số \(a, b\). Đưa ra màn hình khối lượng gạo tối thiểu cần dự trữ?

Input

  • Gồm hai dòng ghi lần lượt là \(a, b\). Các giá trị là số nguyên dương không quá \(10^9\)

Output

  • Gồm 1 dòng ghi số lượng gạo cần dự trữ (theo định dạng như ví dụ mẫu).

Example

Test 1

Input
365
91086294
Output
So gao can du tru: 33246497310

23. Cánh diều - VANTOC - Vận tốc chạm đất của vật rơi tự do

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình tính và đưa ra vận tốc \(v\) \((m/s)\) khi chạm mặt đất của một vật rơi tự do từ độ cao \(h\), biết rằng \(v = \sqrt{2gh}\); trong đó \(g\) là gia tốc trọng trường \(g = 9.8 m/s^2\). Độ cao \(h\) được nhập vào từ bàn phím.

Input

  • Ghi một số thực là độ cao \(h\).

Output

  • Ghi một số thực là độ lớn vận tốc cần tìm. Lấy 2 số phần thập phân.

Example

Test 1

Input
20
Output
19.80

24. Cánh diều - NAMNHUAN - Kiểm tra năm nhuận (T76)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Năm nhuận là những năm chia hết cho \(400\) hoặc là những năm chia hết cho \(4\) mà không chia hết cho \(100\). Nhập vào một số nguyên dương \(n\), hãy đưa thông báo "Khong la nam nhuan" nếu năm \(n\) không phải năm nhuận; "Nam nhuan" nếu \(n\) là năm nhuận.

Input

  • Một số nguyên \(n\) \((1\le n\le 10^6)\).

Output

  • In ra kết quả.

Example

Test 1

Input
2000
Output
Nam nhuan

25. Cánh diều - TUOIBAUCU - Tuổi bầu cử (b1-T77)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một số nguyên là tuổi của một người. Hãy kiểm tra xem người đó có đủ tuổi bầu cử hay không? Một người nếu đủ \(18\) tuổi trở lên được xem là đủ tuổi bầu cử.

Input

  • Một số nguyên \(age\) \((0\leq age\le 150)\).

Output

  • In ra Ban da du tuoi bau cu hoặc Ban chua den tuoi bau cu.

Example

Test 1

Input
17 
Output
Ban chua den tuoi bau cu 

26. Cánh diều - CHIAKEO - Chia kẹo

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Có \(n\) chiếc kẹo và \(m\) em bé. Hãy viết chương trình nhập \(2\) số nguyên dương \(n, m\) và kiểm tra \(n\) chiếc kẹo có chia đều được cho \(m\) em bé hay không. Hãy thông báo ra Co hoặc Khong.

Input

  • Một dòng ghi hai số nguyên \(n, m\) \((1\le n, m\le 1000)\).

Output

  • In ra Co nếu \(n\) kẹo có thể chia đều cho \(m\) bé, ngược lại in ra Khong.

Example

Test 1

Input
12 4
Output
Co

27. Cánh diều - SODUNGGIUA – Số đứng giữa

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào \(3\) số thực \(a, b, c\). Hãy in ra số có giá trị ở giữa, là số không là lớn nhất cũng không phải là nhỏ nhất trong ba số. Dữ liệu đảm bảo ba số có giá trị khác nhau đôi một.

Input

  • Gồm một dòng ghi ba số thực \(a, b, c\).

Output

  • In ra một số thực là kết quả cần tìm.

Example

Test 1

Input
3.2 4.1 9.0 
Output
4.1

28. Cánh diều - MAX3 - Tìm số lớn nhất trong 3 số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho ba số nguyên, mỗi số trên một dòng. Hãy viết chương trình tìm ra số lớn nhất trong ba số đó?

Input

  • Gồm ba dòng, mỗi dòng ghi một số nguyên có giá trị tuyệt đối không quá \(10^6\).

Output

  • Gồm một số nguyên là số lớn nhất trong \(3\) số.

Example

Test 1

Input
3
4
5
Output
5

29. Cánh diều - TINHTIENDIEN - Tính tiền điện

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Trong tháng, người tiêu dùng tiêu thụ \(x\) \((kWh)\) điện. Nếu \(x \le a\) thì số tiền phải trả là \(x * d1\); nếu \(a < x \le b\) thì phải trả \(a * d1+(x-a)*d2\); nếu \(x > b\) thì số tiền phải trả là \(a * d1+(b-a)*d2+(x-b)*d3\).

Cho các số nguyên dương \(a, b, d1, d2, d3\) và số \(x\), hãy tính và đưa ra màn hình số tiền điện phải trả.

Input

  • \(1\) dòng gồm \(6\) số nguyên cách nhau bởi dấu cách, các số có giá trị dương \(a, b, d1, d2, d3\) và số \(x\) không quá \(10^9\).

Output

  • In ra một dòng ghi một số nguyên là số tiền điện phải trả.

Example

Test 1

Input
50 100 1000 1200 2500 350 
Output
735000 

30. Cánh diều - BMI - Tính chỉ số cân nặng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một người cân nặng \(w\) \((kg)\) và cao \(h\) \((m)\) sẽ có chỉ số \(BMI = w/h^2\) . Bảng dưới đây là bảng đánh giá sức khoẻ cho người Châu Á theo chỉ số \(BMI\). Hãy viết chương trình đánh giá sức khoẻ của một người dựa vào giá trị \(w, h\) của họ.

  • \(BMI < 18.5\) \(\Rightarrow\) Thiếu cân.
  • \(18.5 \le BMI \le 22.9\) \(\Rightarrow\) Bình thường.
  • \(BMI > 22.9\) \(\Rightarrow\) Thừa cân.

Input

  • Dòng đầu ghi \(w\) là số cân nặng ở đơn vị \(kg\).
  • Dòng thứ hai ghi \(h\) là chiều cao ở đơn vị \(m\). Các giá trị đều là số thực dương.

Output

  • Gồm một dòng ghi Thieu can, Binh thuong hoặc Thua can tuỳ theo giá trị \(BMI\) của người đó.

Example

Test 1

Input
55 
1.65 
Output
Binh thuong 

31. Cánh diều - CHAON - Chào nhiều lần

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Hãy in ra màn hình \(N\) câu chào Hello world!, mỗi câu trên một dòng với số \(N\) được nhập vào từ bàn phím.

Input

  • Một số nguyên \(N\) \((1\le N\le 10^6)\).

Output

  • Gồm \(N\) dòng theo mô tả ở trên.

Example

Test 1

Input
3
Output
Hello world! 
Hello world! 
Hello world! 

32. Cánh diều - TONGCHIAHET3 - Tổng các số tự nhiên chia hết cho 3 nhỏ hơn hoặc bằng n

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số tự nhiên \(n\). Hãy tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng \(n\) mà chia hết cho \(3\).

Input

  • Một số tự nhiên \(n\) có giá trị không quá \(10^9\).

Output

  • Ghi ra một số nguyên là tổng tìm được.

Example

Test 1

Input
10
Output
18

33. Cánh diều - COUNTDOWN - Đếm ngược (dùng for)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên \(N\). Hãy viết chương trình đếm ngược, in ra các số nguyên theo thứ tự giảm dần từ \(N\) về \(0\).

Input

  • Một số nguyên \(N\) \((1\le N \le 10^6)\).

Output

  • In ra \(N+1\) dòng, mỗi dòng ghi một số nguyên.

Example

Test 1

Input
5
Output
5
4
3
2
1
0

34. Cánh diều - TIETKIEM - Tính tiền tiết kiệm

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Mẹ định gửi tiết kiệm một khoản tiền tại một ngân hàng có lãi suất \(5\)% một năm, nghĩa là sau \(1\) năm tiền lãi nhận được là \(5\)% số tiền gửi. Hết \(1\) năm nếu mẹ không rút tiền thì cả vốn lẫn lãi sẽ tự động được gửi tính cho năm tiếp theo. Hãy viết chương trình nhập vào số tiền \(T\) ban đầu (đơn vị triệu đồng), đưa ra \(10\) dòng, mỗi dòng ghi số tiền sau mỗi năm trong \(10\) năm gửi liên tiếp cả gốc lẫn lãi để mẹ tham khảo.

Input

  • Một số nguyên \(T\) \((1\le T\le 10^6)\).

Output

  • Gồm \(10\) dòng, mỗi dòng ghi một số thể hiện số tiền mẹ có thể có sau từng năm; lấy \(3\) số phần thập phân.

Example

Test 1

Input
10
Output
10.500 
11.025 
11.576 
12.155 
12.763 
13.401 
14.071 
14.775 
15.513 
16.289