Luyện tập : Tổng Hợp

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Mã Hóa Xâu 100 (p) 1.0s 256M
2 Đếm số lượng chữ số lẻ 100 (p) 1.0s 256M
3 Chữ số lớn nhất (THT'14; HSG'17) 100 (p) 1.0s 256M
4 Xâu đối xứng (HSG9-2022, Quảng Nam) 100 (p) 1.0s 256M
5 BANGMA - Bảng mã ASCII (HSG'18) 100 (p) 1.0s 500M

1. Mã Hóa Xâu

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Hân thích học những thuật toán đỉnh cao và mã hóa là một thuật toán như vậy. Ngày nọ, Hân nghĩ ra thuật toán mã hóa của riêng mình: Mỗi chuỗi sẽ quy về số kí tự có trong chuỗi đó. Cho một dãy gồm các chuỗi kí tự và cách nhau bởi dấu cách. Hãy áp dụng thuật toán của Hân để mã hóa dãy kí tự đã cho.

Input

  • Một dòng duy nhất gồm các chuỗi kí tự

Output

  • In ra một dãy số là dãy mã hóa của các chuỗi kí tự.

Constraints

  • Số lượng chuỗi được cho \(\leq 10\)

Example

Test 1

Input
Happy New Year 2021
Output
5 3 4 4

Test 1

Input
Le Cong Quoc Han
Output
2 4 4 3

2. Đếm số lượng chữ số lẻ

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên dương \(n\). Hãy đếm số lượng chữ số lẻ có trong \(n\) (Chú ý \(n\) có thể là số rất lớn).

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên dương \(n\)

Output

  • In ra đáp án cần tìm

Example

Test 1

Input
12350
Output
3

3. Chữ số lớn nhất (THT'14; HSG'17)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương \(n\) \((n≤10^{16})\). Hãy tìm và in ra màn hình chữ số lớn nhất của số \(n\).

Input

  • Số nguyên dương \(n\)

Output

  • Kết quả của bài toán

Example

Test 1

Input
70128 
Output
8

4. Xâu đối xứng (HSG9-2022, Quảng Nam)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: PALIN.INP Output: PALIN.OUT

Cho một xâu \(S\) chứa ít nhất một chữ cái in hoa (A.. Z) hoặc một chữ cái thường (a.. z) hoặc một chữ số (0.. 9). Một xâu kí tự được gọi là xâu đối xứng nếu ta đọc xâu này từ trái sang phải hoặc từ phải sang trái là như nhau.

Ví dụ: Xâu ‘\(aBa\)’, ‘\(abba\)’, ‘\(ccccc\)’ là xâu đối xứng. Còn những xâu ‘\(acba\)’, ‘\(abA\)’, ‘\(lop09\)’ không phải là xâu đối xứng.

Yêu cầu: Cho xâu \(S\) (với |\(S\)| là độ dài của xâu), hãy cho biết xâu \(S\) có đối xứng không? Nếu có thì ghi “\(YES\)” ngược lại thì ghi là “\(NO\)” .

Input: Từ tệp văn bản PALIN.INP gồm:

  • Dòng đầu tiên chứa một số nguyên dương \(T\) (\(T ≤ 10^4\)) là số lượng xâu \(S\);
  • \(T\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa một xâu \(S\).

Output: Ghi ra tệp văn bản PALIN.OUT gồm \(T\) dòng, mỗi dòng là kết quả tương ứng với mỗi xâu \(S\), ghi ra “\(YES\)” nếu là xâu đối xứng hoặc “\(NO\)” nếu không phải là xâu đối xứng.

Scoring

  • Có 60% test tương ứng 60% số điểm với \(|S| ≤ 255\);
  • Có 40% test còn lại tương ứng 40% số điểm với \(|S| ≤ 1000\).

Example

Test 1

Input
2
aBa
acba
Output
YES
NO        
Note

5. BANGMA - Bảng mã ASCII (HSG'18)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 500M Input: bàn phím Output: màn hình

Trong bảng mã ASCII, 26 kí tự chữ cái thường từ ‘a’ đến ‘z’ được mã hóa tương ứng bằng các số tự nhiên từ 97 đến 122.

Cho một xâu kí tự S chỉ chứa toàn các kí tự chữ cái thường. Gọi P là xâu mã hóa tương ứng của xâu S bằng cách mã hóa từng ký tự trong S (theo bảng mã ASCII) và viết liên tiếp nhau. Ví dụ: S = ‘ab’ thì P = ‘9798’.

Yêu cầu:

  • Hãy viết chương trình nhập vào từ bàn phím một xâu đã mã hóa P (có không quá 255 kí tự) và in ra màn hình xâu kí tự S.

Dữ liệu vào:

  • Chứa một xâu đã mã hóa P

Kết quả

  • In ra màn hình xâu kí tự S

Input

979899

Output

abc

Input

1009711097110103

Output

danang