Kiểm tra chất lượng tháng 6

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Ngày tháng năm 100 (p) 1.0s 640M
2 Cây thông dấu sao 2 100 (p) 1.0s 256M
3 Số gấp đôi 100 (p) 1.0s 256M
4 Nhân ba. 100 (p) 1.0s 256M
5 Cánh Diều - TICHAB - Tích hai số 100 (p) 1.0s 256M
6 Phép toán 100 (p) 1.0s 256M
7 Biểu thức #1 100 (p) 1.0s 640M
8 Diện tích, chu vi 100 (p) 1.0s 256M
9 Tính chẵn/lẻ 100 (p) 1.0s 256M
10 Cánh diều - MAX3 - Tìm số lớn nhất trong 3 số 100 (p) 1.0s 256M
11 Vận tốc trung bình 100 (p) 1.0s 640M
12 Số có 2 chữ số 100 (p) 1.0s 256M
13 Chia táo 100 (p) 1.0s 256M
14 Chia táo 2 100 (p) 5.0s 1G
15 Sắp xếp 2 số 100 (p) 1.0s 256M
16 Điểm trung bình môn 100 (p) 1.0s 640M
17 Mua xăng 100 (p) 0.5s 256M

1. Ngày tháng năm

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào ba số nguyên biểu diễn ngày tháng năm, in ra ngày tháng năm dưới dạng \(ngay/thang/nam\).

Input

  • Ba số nguyên biểu diễn ngày tháng năm, mỗi số trên 1 dòng.

Output

  • In ra \(ngay/thang/nam\).

Example

Test 1

Input
24 
9 
2020 
Output
24/9/2020

2. Cây thông dấu sao 2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

In ra hình vẽ sau:

Output

     *    
    * *
   *   *
  *     *
 *       *
***********
     *
     *
     *

3. Số gấp đôi

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào \(1\) số nguyên \(x\), in ra màn hình số gấp đôi \(x\).

Input

  • Số nguyên \(x\) (\(|x| \leq 10^9\)).

Output

  • In ra số nguyên thỏa mãn.

Example

Test 1

Input
12 
Output
24

4. Nhân ba.

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên \(A\), in ra màn hình số gấp ba \(A\) và tổng của \(A\) với số đó.

Input

  • Một số nguyên \(A\) (\(1 \le A \le 200\)).

Output

  • In ra hai số cách nhau một khoảng trắng: số gấp ba của \(A\) và tổng của \(A\) với số gấp ba đó.

Example

Test 1

Input
12
Output
36 48

5. Cánh Diều - TICHAB - Tích hai số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hai số nguyên \(A, B\). Tính và in ra tích \(A \times B\).

Input

  • Một dòng ghi hai số nguyên \(A, B\) \((|A|, |B| \le 10^6)\).

Output

  • In ra một số nguyên là tích \(A \times B\).

Example

Test 1

Input
2 3
Output
6

Test 2

Input
60 81
Output
4860

6. Phép toán

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Vì nghỉ hè quá lâu nên bạn Nam học sinh lớp 3 đã quên hết các phép toán : cộng, trừ, nhân, chia. Các em hãy giúp Nam ôn tập lại các phép toán đó nhé!

Input

  • Dòng 1 chứa số nguyên dương \(a\)
  • Dòng 2 chứa số nguyên dương \(b\)

Output

  • In ra giá trị của các phép toán cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia lấy nguyên (//).
  • Mỗi giá trị trên một dòng.

Example

Test 1

Input
10
2
Output
12
8
20
5

7. Biểu thức #1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào \(3\) số nguyên \(x, y\)\(z\). Hay in ra màn hình giá trị biểu thức \((x − y) × z\).

Input

  • Ba số nguyên \(x, y, z \ (x, y, z \leq 10^9)\), mỗi số trên \(1\) dòng.

Output

  • In ra số nguyên là đáp án.

Example

Test 1

Input
10 
1 
3 
Output
27

8. Diện tích, chu vi

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là \(7.8\)\(6.4\). Bạn hãy viết chương trình hiển thị ra màn hình thông tin sau:

Output

DT = {P1}
CV = {P2}

Với {P1}{P2} lần lượt là diện tích và chu vi của hình chữ nhật cho trước.

9. Tính chẵn/lẻ

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(x\). In ra chữ YES nếu \(x\) là số chẵn, ngược lại in chữ NO.

Input

  • Một số nguyên dương \(x\) không vượt quá \(10^{15} = 1.000.000.000.000.000\).

Output

  • In ra chữ YES nếu \(x\) là số chẵn, ngược lại in chữ NO.

Example

Test 1

Input
1 
Output
NO

Test 2

Input
12 
Output
YES

10. Cánh diều - MAX3 - Tìm số lớn nhất trong 3 số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho ba số nguyên, mỗi số trên một dòng. Hãy viết chương trình tìm ra số lớn nhất trong ba số đó?

Input

  • Gồm ba dòng, mỗi dòng ghi một số nguyên có giá trị tuyệt đối không quá \(10^6\).

Output

  • Gồm một số nguyên là số lớn nhất trong \(3\) số.

Example

Test 1

Input
3
4
5
Output
5

11. Vận tốc trung bình

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào quãng đường \(s_{1}\) và thời gian \(t_{1}\) của xe \(1\), quãng đường \(s_{2}\) và thời gian \(t_{2}\) của xe \(2\).

Hãy so sánh vận tốc của xe \(1\) với vận tốc của xe \(2\).

Input

  • Một dòng duy nhất là bốn số nguyên \(s_{1}, t_{1}, s_{2}, t_{2}\) \((1 \leq s_{1}, t_{1}, s_{2}, t_{2} \leq 10^{4})\).

Output

  • In ra YES nếu vận tốc xe \(1\) lớn hơn vận tốc xe \(2\). Ngược lại in ra NO.

Example

Test 1

Input
3 2 1 7 
Output
YES

12. Số có 2 chữ số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên có 2 chữ số, in ra chữ số hàng chục và hàng đơn vị.

Input

  • Một số nguyên có 2 chữ số.

Output

  • Dòng đầu tiên in chữ số hàng chục.
  • Dòng tiếp theo in chữ số hàng đơn vị.

Example

Test 1

Input
24 
Output
2
4

13. Chia táo

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Trong giỏ của bà có \(N\) trái táo, bà muốn chia cho \(M\) người cháu của mình. Bà muốn mỗi cháu đều có lượng táo đều nhau và đặc biệt các trái táo phải là nguyên vẹn (không cần phải chia hết số táo bà có cho các cháu), nhưng bà vẫn chưa biết cách chia như thế nào, các em hãy giúp bà nhé!

Input

  • Dòng 1 chứa số nguyên dương \(N\) (số lượng táo trong giỏ của bà)
  • Dòng 2 chứa số nguyên dương \(M\) (Số người cháu của bà)

Output

  • In ra giá trị một số nguyên dương duy nhất là số táo mà mỗi cháu của bà nhận được.

Example

Test 1

Input
20
5
Output
4

Test 2

Input
30
8
Output
3

14. Chia táo 2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 5.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Trong giỏ của bà có N trái táo, bà muốn chia cho M người cháu của mình. Bà muốn mỗi cháu đều có lượng táo đều nhau và đặc biệt các trái táo phải là nguyên vẹn nhưng lần này bà lại muốn chia hết số táo cho các cháu của mình. Theo các em bà cần bổ sung vào giỏ ít nhất bao nhiêu trái táo nữa để có thể thực hiện được việc chia táo của mình?

Input

  • Dòng 1 chứa số nguyên dương \(N\) ( số lượng táo trong giỏ của bà)
  • Dòng 2 chứa số nguyên dương \(M\) (Số người cháu của bà)

Output

  • In ra giá trị một số nguyên dương duy nhất là số táo ít nhất mà bà cần bổ sung vào giỏ táo của mình.

Example

Test 1

Input
20
5
Output
0

Test 2

Input
30
8
Output
2

15. Sắp xếp 2 số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào hai số nguyên \(a, b\). In ra hai số đó theo thứ tự nhỏ đến lớn.

Input

  • Hai số nguyên \(a, b\) mỗi số trên 1 dòng.

Output

  • In ra hai số đó theo thứ tự nhỏ đến lớn.

Example

Test 1

Input
2 
6 
Output
2 6

Test 2

Input
-243 
-543 
Output
-543 -243

16. Điểm trung bình môn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Khôi vừa nhận được điểm học kỳ vừa rồi. \(3\) điểm Toán, Văn, Anh tương ứng với \(a,b,c\).

Hãy tính xem kỳ này Khôi được hạnh kiểm gì nhé!

Biết rằng điểm Toán, Văn thuộc hệ số \(2\).

Input

  • Gồm 3 dòng:
    • Dòng thứ nhất chứa số \(a\)
    • Dòng thứ hai chứa số \(b\)
    • Dòng thứ ba chứa số \(c\)

Output

  • Nếu điểm trung bình của Khôi \(\geq 8\) thì in ra "gioi", ngược lại nếu dtb của Khôi \(\geq 6.5\) thì in ra "kha banh", ngược lại nếu dtb của Khôi \(\geq 5.0\) thì in ra "trung binh", ngược lại in ra "yeu".

Constraints

  • \(0 \leq a,b,c \leq 10\)

Example

Test 1

Input
8.1
8.2
8.3 
Output
gioi

17. Mua xăng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 0.5s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn muốn mua \(N\) lít xăng, không thừa không thiếu. Tại một tiệm xăng nọ có hai phương thức mua xăng:

  • 1L: Mua 1 lít với giá \(a\) đồng
  • 2L: Mua 2 lít với giá \(b\) đồng

Cho ba số \(N\), \(a\), \(b\). Hãy tính chi phí ít nhất cần để mua đúng chính xác \(N\) lít xăng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa một số nguyên dương \(N\) \((1 \leq N \leq 10^9)\)
  • Dòng thứ hai chứa hai số nguyên dương lần lượt là \(a\)\(b\) \((1 \leq a, b \leq 10^9)\)

Output

In ra một số nguyên, là số tiền tối thiểu cần để mua đúng chính xác \(N\) lít xăng tại tiệm xăng đó.

Example

Test 1

Input
5
1 1
Output
3
Note
  • Để mua \(5\) lít xăng, bạn có thể chọn phương án mua: 2L, 2L, 1L có tổng tiền sẽ là \(3\), là kết quả tối ưu.

Test 2

Input
7 
1 7
Output
7
Note
  • Tại trường hợp này, bạn có thể mua 7 lần 1L có tổng là \(7\) tiền. Nếu dù chỉ mua một lần 2L kia đủ để khiến đáp án là \(7\), nên ta không xét đến nó.