Kỳ thi kiểm tra tháng 7

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 In n số tự nhiên 100 (p) 1.0s 640M
2 Sắp xếp 3 số 100 (p) 1.0s 256M
3 Tổng dương 100 (p) 1.0s 1G
4 Tính trung bình cộng 100 (p) 1.0s 1G
5 Nhỏ nhất 99 (p) 1.0s 1023M
6 Nhỏ hơn 100 (p) 1.0s 256M

1. In n số tự nhiên

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(n\). Hãy in ra \(n\) số tự nhiên đầu tiên.

Input

  • Một số nguyên dương \(n\)(\(n\leq 10^5\)) .

Output

  • In \(n\) số tự nhiên đầu tiên

Example

Test 1

Input
5
Output
1 2 3 4 5

Test 2

Input
7
Output
1 2 3 4 5 6 7

2. Sắp xếp 3 số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào ba số nguyên \(a,\ b,\ c\). In ra ba số đó theo thứ tự giảm dần.

Input

  • Ba số nguyên \(a, b, c\).

Output

  • In ra ba số đó theo thứ tự giảm dần

Example

Test 1

Input
2 
6 
3 
Output
6 3 2

Test 2

Input
-243 
-543 
-123 
Output
-123 -243 -543

3. Tổng dương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình số lượng phần tử dương và tổng của chúng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra số lượng phần tử dương và tổng của chúng.

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7
-6 
-4
19
-22
51
-82 
Output
3 77

4. Tính trung bình cộng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình Trung bình cộng các phần tử âm.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra Trung bình cộng các phần tử âm lấy \(2\) số lẻ sau phần thập phân, nếu trong dãy không có số âm nào thì in ra \(−1\).

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7
6
-4 
19 
-22
51 
-82 
Output
-36.00

5. Nhỏ nhất

Điểm: 99 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1023M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một dãy gồm \(n\) số nguyên dương \(a_{1}, a_{2}, \ldots, a_{n}\) và số nguyên dương \(k\).

Hãy in số nhỏ nhất lớn hơn \(k\) cùng chỉ số của nó, nếu có nhiều số nhỏ nhất lớn hơn \(k\) thì in ra các chỉ số của nó.

Input

  • Dòng đầu chứa số \(n\) và \(k\) \((1 \leq n \leq 10^{5}, 1 \leq k \leq 10^{9})\).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương \(a_{1}, a_{2}, \ldots, a_{n}\) \((1 \leq_{i} \leq 10^{9})\).

Output

  • Dòng đầu chứa số có giá trị nhỏ nhất lớn hơn \(k\), dòng thứ hai chứa các chỉ số của nó.

Example

Test 1

Input
6 35
91 32 43 43 451 54
Output
43
3 4

6. Nhỏ hơn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy số nguyên dương gồm \(N\) phần tử \(a_1,a_2,...,a_N\). Với mỗi chỉ số \(1 \le i \le N\) đếm xem có bao nhiêu phần tử bé hơn \(a_i\).

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên dương \(N\) \((2 \le N \le 10^5)\)
  • Dòng thứ hai gồm \(N\) số nguyên dương \(a_1,a_2,...,a_N\) \((a_i \le 10^9)\)

Output

  • In ra \(N\) số nguyên, số thứ \(i\) cho biết số phần tử nhỏ hơn \(a_i\).

Scoring

  • Subtask \(1\) (\(50\%\) số điểm): \(n \le 10^3\)
  • Subtask \(2\) (\(50\%\) số điểm): không ràng buộc gì thêm.

Example

Test 1

Input
5
3 2 1 1 2 
Output
4 2 0 0 2