| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | In n số tự nhiên | 100 (p) | 1.0s | 640M |
| 2 | Sắp xếp 3 số | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Tổng dương | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 4 | Tính trung bình cộng | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 5 | Nhỏ nhất | 99 (p) | 1.0s | 1023M |
| 6 | Nhỏ hơn | 100 (p) | 1.0s | 256M |
Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(n\). Hãy in ra \(n\) số tự nhiên đầu tiên.
Test 1
5
1 2 3 4 5
Test 2
7
1 2 3 4 5 6 7
Viết chương trình nhập vào ba số nguyên \(a,\ b,\ c\). In ra ba số đó theo thứ tự giảm dần.
Test 1
2
6
3
6 3 2
Test 2
-243
-543
-123
-123 -243 -543
Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).
Hãy in ra màn hình số lượng phần tử dương và tổng của chúng.
Test 1
7
7
-6
-4
19
-22
51
-82
3 77
Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).
Hãy in ra màn hình Trung bình cộng các phần tử âm.
Test 1
7
7
6
-4
19
-22
51
-82
-36.00
Cho một dãy gồm \(n\) số nguyên dương \(a_{1}, a_{2}, \ldots, a_{n}\) và số nguyên dương \(k\).
Hãy in số nhỏ nhất lớn hơn \(k\) cùng chỉ số của nó, nếu có nhiều số nhỏ nhất lớn hơn \(k\) thì in ra các chỉ số của nó.
Test 1
6 35
91 32 43 43 451 54
43
3 4
Cho dãy số nguyên dương gồm \(N\) phần tử \(a_1,a_2,...,a_N\). Với mỗi chỉ số \(1 \le i \le N\) đếm xem có bao nhiêu phần tử bé hơn \(a_i\).
Test 1
5
3 2 1 1 2
4 2 0 0 2