Ôn tập về các lệnh cơ bản và câu lệnh if

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Hội khỏe phù đổng (THTA Thanh Khê 2024) 100 (p) 1.0s 500M
2 Tích Hai Số 100 (p) 1.0s 1G
3 Chò trơi đê nồ #1 100 (p) 1.0s 256M
4 Chẵn lẻ 100 (p) 1.0s 1G
5 Nhỏ nhì 100 (p) 1.0s 1G
6 [Cấu trúc rẽ nhánh] Domino 100 (p) 5.0s 500M
7 [Cấu trúc rẽ nhánh] Lát đá quảng trường 100 (p) 5.0s 500M

1. Hội khỏe phù đổng (THTA Thanh Khê 2024)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 500M Input: bàn phím Output: màn hình

Trường của Tom có \(X\) học sinh tham gia Hội khỏe Phù Đổng ở \(2\) môn là Cờ vua và Bóng bàn. Biết rằng đội tuyển Cờ vua của trường có \(Y\) học sinh; đội tuyển Bóng bàn của trường có \(Z\) học sinh. Vì môn Cờ vua thi khác ngày với môn Bóng bàn nên một số học sinh có thể tham gia ở cả hai môn.

Yêu cầu: Hãy giúp Tom tính số học sinh tham gia ở cả hai môn Cờ vua và Bóng bàn.

Nhập vào: Gồm 3 số tự nhiên \(X, Y, Z\ (X, Y, Z ≤ 2 \times 1000000000)\).
Đọc hoặc viết ra màn hình: Một số nguyên là kết quả của bài toán. Nếu bài toán không có đáp án thì in ra -1.

Scoring

Example

Test 1

Input
7 3 4
Output
0
Note

2. Tích Hai Số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Kiểm tra xem tích hai số \(a\)\(b\) có chia hết cho \(15\) không?

Input

  • \(2\) số nguyên \(a, b\) \((0 \leq a, b \leq 100)\).

Output

  • In ra \(1\) nếu tích \(a\) \(*\) \(b\) chia hết cho \(15\), ngược lại in ra \(0\).
Test 1
Input
5 3
Output
1
Test 2
Input
19 2
Output
0

3. Chò trơi đê nồ #1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Hôm nay đi học, thầy giao cho An một bài tập như sau: Cho 5 số nguyên dương \(a, b, c, d, e\). Kiểm tra xem có cặp số nào giống nhau hay không? Tuy An đã giải được bài này nhưng An vẫn chưa tự tin với lời giải của mình. Bạn Hãy giúp An kiểm tra nhé!

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa 5 số nguyên dương lần lượt là \(a, b, c, d, e\) \((1 \leq a, b, c, d, e \leq 1000)\).

Output

  • Gồm một dòng duy nhất chứa đáp án của bài toán (in ra "YES" nếu không có hai cặp số nào giống nhau và ngược lại "NO" nếu xuất hiện ít nhất 1 cặp).

Example

Test 1
Input
9 3 8 2 7
Output
YES
Test 2
Input
9 7 3 9 2
Output
NO

4. Chẵn lẻ

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Kiểm tra số \(n\) là số chẵn hay số lẻ.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số \(n\) \((0 \leq n \leq 10^5)\).

Output

  • Một dòng duy nhất in ra 1 nếu \(n\) chẵn hoặc in ra 0 nếu \(n\) lẻ.

Example

Test 1
Input
9
Output
0
Test 2
Input
100
Output
1

5. Nhỏ nhì

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho bốn số nguyên \(a, b, c, d\). Hãy tìm số nhỏ thứ nhì.

Input

  • Gồm một dòng chứa bốn số nguyên \(a, b, c, d\) \((1 \le a, b, c, d \le 10^{9})\)

Output

  • In ra một dòng duy nhất là số nhỏ thứ nhì

Example

Test 1
Input
1 2 3 4
Output
2
Test 2
Input
1 2 3 3
Output
2

6. [Cấu trúc rẽ nhánh] Domino

Điểm: 100 (p) Thời gian: 5.0s Bộ nhớ: 500M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn được cung cấp một bảng hình chữ nhật có kích thước \(M \times N\) hình vuông đơn vị. Ngoài ra, bạn được cung cấp một số lượng không giới hạn các mảnh domino tiêu chuẩn kích thước \(2 \times 1\). Bạn được phép xoay các mảnh domino (thành kích thước \(1 \times 2\)).

Hãy tìm số lượng domino tối đa có thể đặt được lên bảng sao cho thỏa mãn các điều kiện sau:

  • Mỗi domino bao phủ hoàn toàn hai hình vuông đơn vị.
  • Không có hai domino nào nằm chồng lên nhau.
  • Mỗi domino phải nằm hoàn toàn bên trong bảng (được phép chạm vào các cạnh của bảng).

Gợi ý thuật toán: Diện tích của một mảnh domino là \(2\). Diện tích tổng thể của bảng là \(M \times N\). Do các mảnh domino luôn có thể được xếp khít nhau để che phủ tối đa các ô vuông, số lượng domino lớn nhất có thể đặt được chính là phần nguyên của phép chia diện tích bảng cho diện tích một quân domino: \(\lfloor \frac{M \times N}{2} \rfloor\).

Input

  • Một dòng duy nhất chứa hai số nguyên dương \(M\)\(N\) cách nhau bởi dấu cách.
  • Ràng buộc: \(1 \le M, N \le 10^9\).

Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là số lượng thanh domino tối đa có thể đặt được.

Example

Test 1

Input
3 3
Output
4
Note

Diện tích bảng là \(3 \times 3 = 9\). Số domino tối đa đặt được là \(\lfloor \frac{9}{2} \rfloor = 4\).

Test 2

Input
2 4
Output
4
Note

Diện tích bảng là \(2 \times 4 = 8\). Số domino tối đa đặt được là \(\lfloor \frac{8}{2} \rfloor = 4\).

Scoring

  • Subtask 1 (40 điểm): \(1 \le M, N \le 10^3\).
  • Subtask 2 (60 điểm): Không có ràng buộc gì thêm.

7. [Cấu trúc rẽ nhánh] Lát đá quảng trường

Điểm: 100 (p) Thời gian: 5.0s Bộ nhớ: 500M Input: bàn phím Output: màn hình

Quảng trường Nhà hát ở thủ đô Berland có hình chữ nhật với kích thước \(n \times m\) mét. Nhân dịp kỷ niệm thành phố, một quyết định đã được đưa ra để lát Quảng trường bằng những viên đá granit hình vuông. Mỗi viên đá có kích thước \(a \times a\).

Hãy tìm số lượng viên đá ít nhất cần thiết để lát kín Quảng trường. Bạn được phép lát che phủ bề mặt lớn hơn diện tích Quảng trường, nhưng không được phép phá vỡ các viên đá. Ngoài ra, các cạnh của viên đá phải song song với các cạnh của Quảng trường.

Gợi ý thuật toán (sử dụng phép chia số nguyên):

  • Tính số viên đá cần thiết để phủ kín chiều dài \(n\): \(\lceil \frac{n}{a} \rceil\) viên. Công thức code nhanh: (n + a - 1) / a.
  • Tính số viên đá cần thiết để phủ kín chiều rộng \(m\): \(\lceil \frac{m}{a} \rceil\) viên. Công thức code nhanh: (m + a - 1) / a.
  • Tích của hai giá trị trên chính là tổng số viên đá tối thiểu cần dùng.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa ba số nguyên dương \(n\), \(m\), và \(a\) cách nhau bởi dấu cách.
  • Ràng buộc: \(1 \le n, m, a \le 10^9\).

Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là số lượng viên đá tối thiểu cần thiết để lát kín quảng trường.

Example

Test 1

Input
6 6 4
Output
4
Note

Với quảng trường kích thước \(6 \times 6\) và viên đá kích thước \(4 \times 4\):

  • Theo chiều dài (6 mét): cần ít nhất \(2\) viên đá cạnh 4.
  • Theo chiều rộng (6 mét): cần ít nhất \(2\) viên đá cạnh 4.
  • Tổng số viên đá cần dùng là \(2 \times 2 = 4\) viên (tạo thành một vùng phủ có kích thước \(8 \times 8\)).

Scoring

  • Subtask 1 (40 điểm): \(1 \le n, m, a \le 10^3\).
  • Subtask 2 (60 điểm): Không có ràng buộc gì thêm.