Câu lệnh for2

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 in các số từ 1 đến 9 100 (p) 1.0s 256M
2 In các số lẻ trong phạm vi 20 100 (p) 1.0s 256M
3 Cánh Diều - Drawbox - Hình chữ nhật 100 (p) 1.0s 256M
4 Bảng số tự nhiên 1 100 (p) 1.0s 640M

1. in các số từ 1 đến 9

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình in ra các số từ \(1\) đến \(9\).

Input

  • Bài tập này không có dữ liệu nhập vào (Input).

Output

  • In ra các số từ \(1\) đến \(9\) trên một dòng, mỗi số cách nhau bởi một khoảng trắng.

Example

Test 1

Input
Output
1 2 3 4 5 6 7 8 9

2. In các số lẻ trong phạm vi 20

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

In các số lẻ trong phạm vi \(20\).

Input

  • Bài tập này không có dữ liệu đầu vào.

Output

  • In ra các số lẻ trong phạm vi \(20\) (từ \(1\) đến \(20\)), mỗi số nằm trên một dòng.

Example

Test 1

Input
Output
1
3
5
7
9
11
13
15
17
19

3. Cánh Diều - Drawbox - Hình chữ nhật

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết hàm vẽ hình chữ nhật gồm các dấu # có cấu trúc gồm \(a\) cột, \(10\) hàng. Sử dụng hàm đã viết thực hiện yêu cầu sau: nhập vào số nguyên \(a\), in ra hình chữ nhật gồm các dấu # như ví dụ mẫu.

Input

  • Một dòng ghi số nguyên dương \(a\) có giá trị trong \([1, 1000]\).

Output

  • In ra hình chữ nhật như hình mẫu.

Example

Test 1

Input
4
Output
####
####
####
####
####
####
####
####
####
####

4. Bảng số tự nhiên 1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(n\) (\(n \leq 100\)). Hãy in ra bảng số có \(n\) dòng, mỗi dòng in \(n\) số từ 1 đến \(n\).

Input

  • Nhập số nguyên dương \(n\).

Output

  • Bảng số theo yêu cầu.

Example

Test 1

Input
4 
Output
1 2 3 4
1 2 3 4    
1 2 3 4   
1 2 3 4