| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | in các số từ 1 đến 9 | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | In các số lẻ trong phạm vi 20 | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Cánh Diều - Drawbox - Hình chữ nhật | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | Bảng số tự nhiên 1 | 100 (p) | 1.0s | 640M |
| 5 | Bảng số tự nhiên 2 | 100 (p) | 1.0s | 640M |
| 6 | Sao 3 | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 7 | For cơ bản #1 | 100 (p) | 1.0s | 256M |
Viết chương trình in ra các số từ \(1\) đến \(9\).
Test 1
1 2 3 4 5 6 7 8 9
In các số lẻ trong phạm vi \(20\).
Test 1
1
3
5
7
9
11
13
15
17
19
Viết hàm vẽ hình chữ nhật gồm các dấu # có cấu trúc gồm \(a\) cột, \(10\) hàng. Sử dụng hàm đã viết thực hiện yêu cầu sau: nhập vào số nguyên \(a\), in ra hình chữ nhật gồm các dấu # như ví dụ mẫu.
Test 1
4
####
####
####
####
####
####
####
####
####
####
Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(n\) (\(n \leq 100\)). Hãy in ra bảng số có \(n\) dòng, mỗi dòng in \(n\) số từ 1 đến \(n\).
Test 1
4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(n\) (\(n \leq 100\)). Hãy in ra bảng số có \(n\) dòng, mỗi dòng in \(n\) số nguyên liên tiếp, dòng thứ \(i\) bắt đầu từ số \(i\).
Test 1
4
1 2 3 4
2 3 4 5
3 4 5 6
4 5 6 7
Hãy in ra số từ 0 đến 99, mỗi số ở trên 1 dòng