on tap 4

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Cánh diều - EVENS - Số chẵn 100 (p) 2.0s 256M
2 Cánh diều - AVERAGE - Nhiệt độ trung bình 100 (p) 1.0s 256M
3 Cánh diều - TUOIBAUCU - Tuổi bầu cử (b1-T77) 100 (p) 1.0s 256M
4 Cánh diều - COUNT100 - Đếm số phần tử nhỏ hơn 100 100 (p) 1.0s 256M
5 Cánh diều - FLOWER - Tính tiền bán hoa 100 (p) 1.0s 256M
6 Cánh diều - UPDATE - Cập nhật danh sách 100 (p) 1.0s 256M

1. Cánh diều - EVENS - Số chẵn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 2.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy gồm \(N\) số nguyên, hãy in ra các phần tử là số chẵn trong dãy đó.

Input

  • Dòng đầu ghi số nguyên \(N\) \((1 \le N \le 10^6)\)

  • Dòng thứ hai ghi \(N\) số nguyên cách nhau bởi dấu cách, các số có giá trị tuyệt đối không quá \(10^6\) \((|a_{i}| \le 10^6)\)

Output

Dòng thứ hai ghi các phần tử là số chẵn theo thứ tự xuất hiện trong input, các số trên một dòng và cách nhau bởi dấu cách.

Example

Test 1

Input
5
1 2 3 4 5 
Output
2 4

2. Cánh diều - AVERAGE - Nhiệt độ trung bình

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn Thanh muốn tính trung bình cộng nhiệt độ trung bình các ngày trong \(N\) ngày liên tục mà bạn đó ghi lại được. Viết chương trình nhập vào nhiệt độ trung bình của \(N\) ngày trong tuần, tính và in ra trung bình cộng nhiệt độ trung bình \(N\) ngày đó?

Input

  • Dòng đầu ghi số nguyên \(N\) \((1 ≤ N ≤ 1000)\)

  • Dòng thứ hai ghi \(N\) số thể hiện nhiệt độ của \(N\) ngày, các số thực có giá trị dương không quá \(100\)

Output

  • In ra một số là nhiệt độ trung bình của \(N\) ngày, ghi 2 chữ số sau phần thập phân

Example

Test 1

Input
3
 2.3 4.5 9.9 
Output
5.57

3. Cánh diều - TUOIBAUCU - Tuổi bầu cử (b1-T77)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một số nguyên là tuổi của một người. Hãy kiểm tra xem người đó có đủ tuổi bầu cử hay không? Một người nếu đủ \(18\) tuổi trở lên được xem là đủ tuổi bầu cử.

Input

  • Một số nguyên \(age\) \((0\leq age\le 150)\).

Output

  • In ra Ban da du tuoi bau cu hoặc Ban chua den tuoi bau cu.

Example

Test 1

Input
17 
Output
Ban chua den tuoi bau cu 

4. Cánh diều - COUNT100 - Đếm số phần tử nhỏ hơn 100

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho \(N\) số nguyên. Hãy đếm xem trong dãy có bao nhiêu phần tử có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng \(100\) ?

Input

  • Dòng đầu ghi số nguyên \(N\) \((1 ≤ N ≤ 10^6)\)

  • Dòng thứ hai ghi \(N\) số nguyên cách nhau bởi dấu cách \((|a_{i}| ≤ 10^6)\)

Output

  • Ghi một số nguyên là số lượng phần tử có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng \(100\) trong dãy.

Example

Test 1

Input
5
19 120 999 0 -120 
Output
3

5. Cánh diều - FLOWER - Tính tiền bán hoa

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Mảnh vườn trồng cúc đại đoá có chiều rộng \(m\) mét, chiều dài \(n\) mét. Mỗi mét vuông trồng được một khóm hoa. Mỗi khóm hoa bán được \(a\) đồng. Em hãy viết chương trình để đưa ra màn hình tổng số tiền thu được khi bán hết hoa trong vườn.

Input

  • Một dòng ghi ba số nguyên lần lượt là \(m, n, a\). Các giá trị là số nguyên dương trong \([1,1000]\).

Output

  • In ra một số nguyên là số tiền thu được khi bán hết hoa trong vườn.

Example

Test 1

Input
5 18 30 
Output
2700 VND 

Test 2

Input
2 6 15
Output
180 VND

6. Cánh diều - UPDATE - Cập nhật danh sách

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào bàn phím một danh sách các số nguyên, sau đó thực hiện cập nhật dãy theo quy tắc sau:

  • Thay thế các phần tử âm bằng \(-1\), phần tử dương bằng \(1\), các phần tử \(0\) giữ nguyên

In ra dãy sau khi đã cập nhật. Yêu cầu sử dụng cấu trúc dữ liệu danh sách (list).

Input

  • Một dòng ghi nhiều số nguyên, số lượng số không quá \(1000\), các số có giá trị tuyệt đối không quá \(1000\).

Output

  • In ra dãy sau khi cập nhật.

Example

Test 1

Input
-5 0 6 8 -3 -4 -2 0 4 6 
Output
-1 0 1 1 -1 -1 -1 0 1 1