Câu lệnh for 2

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 For cơ bản #1 100 (p) 1.0s 256M
2 For cơ bản #2 100 (p) 1.0s 256M
3 For cơ bản #3 100 (p) 1.0s 256M
4 For cơ bản #4 100 (p) 1.0s 256M
5 in các số từ 1 đến 9 100 (p) 1.0s 256M
6 In các số lẻ trong phạm vi 20 100 (p) 1.0s 256M
7 Sao 3 100 (p) 1.0s 256M
8 Bảng số tự nhiên 1 100 (p) 1.0s 640M
9 Tính tổng 1 100 (p) 1.0s 512M
10 Tính tổng âm dương 100 (p) 1.0s 256M
11 Tổng các số chẵn 100 (p) 1.0s 256M

1. For cơ bản #1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Hãy in ra số từ 0 đến 99, mỗi số ở trên 1 dòng

2. For cơ bản #2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

In ra 20 dòng các nội dung sau

0 xin chao
1 xin chao
2 xin chao
...
19 xin chao

Yêu cầu: phải đủ 20 số từ số 0 đến số 19

3. For cơ bản #3

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

In ra 20 dòng các nội dung sau

20 xin chao
21 xin chao
22 xin chao
...
39 xin chao

(từ 20 xin chao, 21 xin chao v.v. cho tới 38 xin chao, 39 xin chao, tổng là 20 dòng). Đoạn ở giữa đã được rút gọn (dấu ...)

Yêu cầu: Phải in đủ các dòng và các số, không in ra dấu ...

4. For cơ bản #4

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

In ra \(20\) dòng các nội dung theo quy luật sau:

1 xin chao
3 xin chao
5 xin chao
7 xin chao
...
39 xin chao

Yêu cầu: Phải in đủ \(20\) dòng theo đúng quy luật, không in dấu ....

Input

  • Bài tập này không có dữ liệu đầu vào.

Output

  • In ra \(20\) dòng theo định dạng đã mô tả.

Example

Test 1

Input
Output
1 xin chao
3 xin chao
5 xin chao
7 xin chao
9 xin chao
11 xin chao
13 xin chao
15 xin chao
...
29 xin chao
31 xin chao
33 xin chao
35 xin chao
37 xin chao
39 xin chao

5. in các số từ 1 đến 9

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình in ra các số từ \(1\) đến \(9\).

Input

  • Bài tập này không có dữ liệu nhập vào (Input).

Output

  • In ra các số từ \(1\) đến \(9\) trên một dòng, mỗi số cách nhau bởi một khoảng trắng.

Example

Test 1

Input
Output
1 2 3 4 5 6 7 8 9

6. In các số lẻ trong phạm vi 20

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

In các số lẻ trong phạm vi \(20\).

Input

  • Bài tập này không có dữ liệu đầu vào.

Output

  • In ra các số lẻ trong phạm vi \(20\) (từ \(1\) đến \(20\)), mỗi số nằm trên một dòng.

Example

Test 1

Input
Output
1
3
5
7
9
11
13
15
17
19

7. Sao 3

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

8. Bảng số tự nhiên 1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(n\) (\(n \leq 100\)). Hãy in ra bảng số có \(n\) dòng, mỗi dòng in \(n\) số từ 1 đến \(n\).

Input

  • Nhập số nguyên dương \(n\).

Output

  • Bảng số theo yêu cầu.

Example

Test 1

Input
4 
Output
1 2 3 4
1 2 3 4    
1 2 3 4   
1 2 3 4

9. Tính tổng 1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào 1 số nguyên \(n\).

Tính tổng \(1*1*1 + 2*2*2 + 3*3*3 + … + n*n*n\).

Example

Test 1

Input
3 
Output
36

10. Tính tổng âm dương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Tính \(S=1-2+3-4+\ldots+n\)
Với n là số lẻ và \(n\le{10}^{12}\)
Ví dụ:

Dữ liệu vào Dữ liệu ra
9 5

11. Tổng các số chẵn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Tính: \(S=2+4+6+\ldots+n\)
Với n chẵn và \(n\le{10}^{12}\)

Ví dụ:

Dữ liệu vào Dữ liệu ra
4 6