On Tap Co Ban 2

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Số lượng số hạng 100 (p) 1.0s 256M
2 Phép toán số học 100 (p) 1.0s 640M
3 Tính chẵn/lẻ 100 (p) 1.0s 256M
4 Xếp loại 100 (p) 1.0s 256M

1. Số lượng số hạng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào 1 số nguyên \(n\), in ra màn hình số lượng số nguyên dương nhỏ hơn hoặc bằng \(\frac{n-1}{2}\).

Input

  • Gồm 1 số nguyên \(n\) \((1 \leq n \leq 10 ^ 9)\).

Output

  • Một dòng duy nhất chứa số lượng số nguyên dương nhỏ hơn hoặc bằng \(\frac{n-1}{2}\).

Example

Test 1

Input
9 
Output
4
Note

Các số nguyên dương nhỏ hơn hoặc bằng \(\dfrac{n-1}{2}\) với \(n=9\) thì \(\dfrac{n-1}{2}=\dfrac{9-1}{2}=4,5\)\(1, 2, 3, 4\)

2. Phép toán số học

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào hai số nguyên, in ra kết quả của phép (+), phép trừ (-), phép nhân (∗), phép chia (/).

Chú ý đến kết quả chia 2 số nguyên.

Input

  • Số nguyên \(a,b\) (\(1 \leq a,b \leq 10^9\)), mỗi số trên 1 dòng.

Output

  • Dòng đầu tiên in kết quả phép cộng \(a+b\).
  • Dòng thứ hai in kết quả phép trừ \(a−b\).
  • Dòng thứ ba in kết quả phép nhân \(a∗b\).
  • Dòng cuối cùng in kết quả phép chia \(a/b\) (chỉ lấy phần nguyên như: 7/5=1).

Example

Test 1

Input
8 
4 
Output
12   
4    
32    
2

Test 2

Input
13 
6 
Output
19   
7    
78    
2

3. Tính chẵn/lẻ

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(x\). In ra chữ YES nếu \(x\) là số chẵn, ngược lại in chữ NO.

Input

  • Một số nguyên dương \(x\) không vượt quá \(10^{15} = 1.000.000.000.000.000\).

Output

  • In ra chữ YES nếu \(x\) là số chẵn, ngược lại in chữ NO.

Example

Test 1

Input
1 
Output
NO

Test 2

Input
12 
Output
YES

4. Xếp loại

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào điểm trung bình \(GPA\) của một học sinh (\(0 \le GPA \le 100\)). In ra màn hình kết quả xếp loại học lực của học sinh đó dựa trên các tiêu chí sau:

  • \(GPA \ge 90\): Xuat sac
  • \(GPA \ge 80\): Gioi
  • \(GPA \ge 60\): Kha
  • \(GPA \ge 50\): Dat
  • \(GPA < 50\): Chua dat

Input

  • Một số nguyên duy nhất là điểm trung bình \(GPA\) (\(0 \le GPA \le 100\)).

Output

  • Một dòng duy nhất là kết quả xếp loại tương ứng (không có dấu).

Example

Test 1

Input
65
Output
Kha