| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hình chữ nhật dấu sao | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | Thứ hạng | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Phép toán logic 2 | 100 (p) | 1.0s | 64M |
| 4 | Kéo búa bao | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 5 | Các phép chia | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 6 | Bảng số tự nhiên 3 | 100 (p) | 1.0s | 640M |
| 7 | Tính trung bình cộng | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 8 | Kiểm tra năm nhuận | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 9 | Xếp loại | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 10 | Tổng lẻ | 100 (p) | 1.0s | 640M |
| 11 | Số lớn thứ nhì | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 12 | Tính tổng #4 | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 13 | Tổng đan xen | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 14 | Hình tam giác dấu sao | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 15 | Tổng chữ số | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 16 | Tổng nguyên tố | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 17 | In bảng cửu chương | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 18 | Đếm số | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 19 | Biến đổi về 1 | 100 (p) | 1.0s | 256M |
Hãy in ra hình chữ nhật gồm các dấu sao (*) theo mẫu dưới đây.
Test 1
***************
***************
***************
***************
Bạn được cho bốn số nguyên không âm phân biệt \(a,b,c,d\).
Hỏi số \(a\) là số lớn thứ mấy trong bốn số?
3 4 2 1
2
Cho số nguyên \(x\), hãy kiểm tra xem số nguyên \(x\) có nằm giữa \(A\) và \(B\) không . Nếu đúng thì in ra Yes, ngược lại in ra No
Test 1
3
5
1
Yes
Test 2
3
5
7
No
Trò chơi kéo búa bao có quy tắc như sau:
Cho hai số nguyên \(a\) và \(b\) lần lượt là trạng thái ra chiêu của người chơi \(A\) và người chơi \(B\). Các giá trị tương ứng là:
Hãy xác định kết quả của trò chơi.
A nếu người chơi \(A\) thắng.B nếu người chơi \(B\) thắng.NA nếu hai người hòa nhau.Test 1
1 2
A
Người chơi \(A\) ra Búa (\(1\)), người chơi \(B\) ra Kéo (\(2\)). Búa thắng Kéo nên \(A\) thắng.
Test 2
3 3
NA
Cả hai người cùng ra Bao (\(3\)) nên kết quả hòa.
Test 3
2 1
B
Người chơi \(A\) ra Kéo (\(2\)), người chơi \(B\) ra Búa (\(1\)). Búa thắng Kéo nên \(B\) thắng.
Nam mới học được 3 loại phép chia khác nhau. Với hai số nguyên dương \(a, b\) trong tay, Nam đang muốn tính các phép:
%).Test 1
19 8
2.375
2
3
Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(n\) (\(n \leq 100\)). Hãy in ra bảng số có \(n\) dòng, dòng thứ \(i\) in ra \(i\) số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ số \(i\).
Test 1
4
1
2 3
3 4 5
4 5 6 7
Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).
Hãy in ra màn hình Trung bình cộng các phần tử âm.
Test 1
7
7
6
-4
19
-22
51
-82
-36.00
Nhập vào một năm \(n\). Hãy kiểm tra xem năm đó có phải là năm nhuận hay không.
Biết rằng, một năm là năm nhuận nếu nó thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:
YES nếu năm đó là năm nhuận, ngược lại in ra NO.Test 1
2024
YES
Test 2
2023
NO
Test 3
2000
YES
Test 4
1900
NO
Viết chương trình nhập vào điểm trung bình \(GPA\) của một học sinh (\(0 \le GPA \le 100\)). In ra màn hình kết quả xếp loại học lực của học sinh đó dựa trên các tiêu chí sau:
Xuat sacGioiKhaDatChua datTest 1
65
Kha
Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(n\). Hãy in ra tổng các số lẻ trong \(n\) số tự nhiên đầu tiên.
Test 1
5
9
Test 1
10
25
Nhập vào bốn số nguyên phân biệt \(a, b, c, d\). In ra màn hình số lớn thứ nhì trong bốn số đã nhập.
Test 1
1 5 3 7
5
Test 2
-10 20 0 15
15
Cho ma trận \(n*n\), tính tổng các phần tử nằm trên các cột lẻ và hàng lẻ
3
1 2 3
2 3 1
2 3 3
9
Bé Bi đang dùng casio để tính toán, nhưng chiếc máy tính của Bi hình như đang hỏng. Hãy giúp bé tính toán \(N\) số, được liệt kê sẵn trên giấy. Với số ở vị trí lẻ tính từ đầu dãy, hãy thực hiện phép cộng. Còn nếu số đó ở vị trí chẵn, hãy thực hiện phép trừ.
3
1 2 3
2
Đề bài: Viết chương trình nhập vào số nguyên dương \(N\). In ra màn hình họa tiết tam giác kích thước \(N\) như trong ví dụ dưới đây.
Test 1
5
*
* *
* * *
* * * *
* * * * *
Nhập vào một số nguyên dương có \(3\) chữ số. Tính tổng các chữ số của số đó.
Test 1
123
6
Tổng các chữ số là \(1 + 2 + 3 = 6\).
Test 2
500
5
Tổng các chữ số là \(5 + 0 + 0 = 5\).
Các số nguyên tố nhỏ hơn \(10\) gồm: \(2, 3, 5, 7\). Tổng nguyên tố của một số là tổng các chữ số là số nguyên tố của nó.
Ví dụ: Số \(31012007\) có tổng nguyên tố là: \(3 + 2 + 7 = 12\).
Viết chương trình nhập vào số nguyên \(N\). In ra màn hình tổng nguyên tố của số đó.
Test 1
31012007
12
Viết chương trình nhập vào số nguyên \(n\) (\(1 \le n \le 9\)). In ra màn hình bảng cửu chương \(n\) theo dạng sau:
\(n \cdot 1 =\) [kết quả]
\(n \cdot 2 =\) [kết quả]
...
\(n \cdot 10 =\) [kết quả]
n * x = res (với \(x\) chạy từ \(1\) đến \(10\) và \(res\) là kết quả của phép nhân).Test 1
2
2 * 1 = 2
2 * 2 = 4
2 * 3 = 6
2 * 4 = 8
2 * 5 = 10
2 * 6 = 12
2 * 7 = 14
2 * 8 = 16
2 * 9 = 18
2 * 10 = 20
Test 2
5
5 * 1 = 5
5 * 2 = 10
5 * 3 = 15
5 * 4 = 20
5 * 5 = 25
5 * 6 = 30
5 * 7 = 35
5 * 8 = 40
5 * 9 = 45
5 * 10 = 50
Cho một dãy gồm \(n\) số nguyên dương \(A_1,A_2,…,A_n\). (\(N\leq 10^5\),\(A_i\leq 10^9\)) và số \(x\).
Yêu cầu: Hãy đếm số lần xuất hiện của giá trị \(x\) trong mảng \(A\).
Test 1
6 451
91 451 43 3 451 54
2
Tí đang học về các phép toán cơ bản trên số nguyên. Hôm nay, thầy giáo giao cho Tí một bài toán thú vị: Cho một số nguyên dương \(N\), Tí cần thực hiện các thao tác sau cho đến khi \(N\) bằng \(1\):
Bạn hãy giúp Tí tính xem cần thực hiện bao nhiêu thao tác để đưa \(N\) về giá trị \(1\) nhé!
Test 1
3
2
Test 2
10
4
Các bước biến đổi: \(10 \rightarrow 5 \rightarrow 4 \rightarrow 2 \rightarrow 1\). Tổng cộng \(4\) thao tác.
(Đính chính: \(10 \xrightarrow{chẵn} 5 \xrightarrow{lẻ} 4 \xrightarrow{chẵn} 2 \xrightarrow{chẵn} 1\). Tổng cộng là \(4\) thao tác).