String 2

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Cánh Diều - LEN - Độ dài xâu 100 (p) 1.0s 256M
2 Chênh lệch độ dài 100 (p) 1.0s 256M
3 Đếm dấu cách 100 (p) 1.0s 256M
4 Hoa thành thường 100 (p) 1.0s 256M
5 Xóa dấu khoảng trống 100 (p) 1.0s 256M
6 Cánh Diều - COUNTWORD - Đếm số từ 100 (p) 1.0s 256M
7 Cánh diều - FULLNAME - Nối họ, đệm, tên 100 (p) 1.0s 256M

1. Cánh Diều - LEN - Độ dài xâu

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một xâu kí tự chỉ gồm các kí tự latin viết thường, hoa và dấu cách. Hãy đếm xem trong xâu có bao nhiêu kí tự (độ dài xâu).

Input

  • Một dòng ghi xâu kí tự, có độ dài không quá \(10^6\).

Output

  • Một số nguyên là độ dài xâu.

Example

Test 1

Input
I love Python 
Output
13

2. Chênh lệch độ dài

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho 2 chuỗi kí tự \(a\)\(b\). Hãy in ra độ chênh lệnh độ dài của \(2\) chuỗi.

Input

  • Dòng thứ nhất là chuỗi kí tự a.
  • Dòng thứ hai là chuỗi kí tự b.

Output

  • Gồm một dòng duy nhất là kết quả cần tìm.

Lưu ý: Chuỗi nhập vào có thế có dấu khoảng trống (dùng getline).

Example

Test 1

Input
zzzzzz aa
ssssss aaaaaa 
Output
4

3. Đếm dấu cách

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một chuỗi kí tự \(S\)\(n\) kí tự \((n≤100)\). Hãy đếm số kí tự khoảng trắng trong chuỗi đó.

Input

  • Gồm một dòng duy nhất là chuỗi kĩ tự \(S\).

Output

  • In ra số lượng kí tự khoảng trắng của \(S\).

Example

Test 1

Input
kid  1   4   1  2 
Output
10

4. Hoa thành thường

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một chuỗi kí tự gồm \(n\)n kí tự bất kì \((n≤100)\). Hãy đổi tất cả chữ hoa có trong chuỗi thành chữ thường. Xuất chuỗi ra màn hình.

Input

  • Gồm một dòng duy nhất là một chuỗi kí tự

Output

  • In chuỗi đã đổi ra màn hình

Example

Test 1

Input
4I1K2D14Ti 
Output
4i1k2d14ti

5. Xóa dấu khoảng trống

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một chuỗi kí tự gồm \(n\) kí tự bao gồm các chữ cái và khoảng trống \((n≤100)\). Chuỗi kí tự này có những dấu khoảng trống thừa, hãy xóa các dấu khoảng trống đó khỏi chuỗi sao cho giữa các từ chỉ có duy nhất \(1\) dấu khoảng trống.

Input

  • Gồm 1 dòng duy nhất chứa chuỗi kí tự.

Output

  • Chuỗi kí tự sau khi xóa dấu khoảng trống thừa (và in thêm một dấu xuống dòng sau cùng, vì bộ test có sự nhầm lẫn).

Example

Test 1

Input
Facebook      google    YOUTUBE    amazon 
Output
Facebook google YOUTUBE amazon

6. Cánh Diều - COUNTWORD - Đếm số từ

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào từ bàn phím hai xâu \(s_1\), \(s_2\), mỗi xâu không chứa kí tự dấu cách dư ở đầu, cuối xâu, phân cách giữa các từ chỉ là \(1\) dấu cách. Nếu xâu không chứa dấu cách thì nó là một từ, trong trường hợp ngược lại, dấu cách phân tách các từ trong xâu. Viết chương trình in ra tổng số từ trong cả hai xâu.

Input

  • Dòng đầu ghi xâu \(s_1\)

  • Dòng thứ \(2\) ghi xâu \(s_2\)

Các xâu chỉ gồm các kí tự latin, kí tự chữ số và dấu cách, có độ dài không quá \(10^6\)

Output

  • Ghi một số nguyên là tổng số từ trong hai xâu.

Example

Test 1

Input
Duoi trang quyen da goi he
Dau tuong lua luu lap loe dam bong
Output
14

7. Cánh diều - FULLNAME - Nối họ, đệm, tên

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho 3 dòng, mỗi dòng ghi một xâu kí tự chỉ gồm các kí tự latin viết thường có thể chứa dấu cách lần lượt thể hiện Họ, Đệm, Tên của một người. Hãy in ra một dòng gồm họ tên đầy đủ của người đó (xem thêm ví dụ minh hoạ).

Input

  • Gồm ba dòng, mỗi dòng ghi xâu kí tự; dòng 1 là Họ; dòng 2 là Đệm; dòng 3 là Tên.

Output

  • Gồm 1 dòng ghi tên theo cấu trúc Họ Đệm Tên

Example

Test 1

Input
Phan
Dinh
Thuc 
Output
Phan Dinh Thuc