| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tính tổng dãy số | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 2 | Tổng chẵn | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 3 | Tổng lẻ | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 4 | Tổng dương | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 5 | Tính trung bình cộng | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 6 | Vị trí số dương | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 7 | Vị trí số âm | 100 (p) | 1.0s | 1G |
Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).
Hãy in ra màn hình tổng giá trị của \(N\) số nguyên.
Test 1
7
7 4 3 6 1 2 3
26
\(7 + 4 + 3 + 6 + 1 + 2 + 3 = 26\)
Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).
Hãy in ra màn hình tổng các phần tử có giá trị chẵn.
Test 1
7
7
-6
-4
19
22
51
82
94
Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).
Hãy in ra màn hình tổng các phần tử có giá trị lẻ.
Test 1
7
7
6
4
19
22
51
82
77
Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).
Hãy in ra màn hình số lượng phần tử dương và tổng của chúng.
Test 1
7
7
-6
-4
19
-22
51
-82
3 77
Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).
Hãy in ra màn hình Trung bình cộng các phần tử âm.
Test 1
7
7
6
-4
19
-22
51
-82
-36.00
Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).
Hãy in ra màn hình chỉ số phần tử dương đầu tiên và cuối cùng.
Test 1
7
7 -6 -4 19 -22 51 -82
1 6
Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).
Hãy in ra màn hình chỉ số phần tử âm đầu tiên và cuối cùng.
Test 1
7
7 -6 -4 19 -22 51 -82
2 7