Mảng (List) 5

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Tính tổng dãy số 100 (p) 1.0s 1G
2 Tổng chẵn 100 (p) 1.0s 1G
3 Tổng lẻ 100 (p) 1.0s 1G
4 Tổng dương 100 (p) 1.0s 1G
5 Tính trung bình cộng 100 (p) 1.0s 1G
6 Vị trí số dương 100 (p) 1.0s 1G
7 Vị trí số âm 100 (p) 1.0s 1G

1. Tính tổng dãy số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình tổng giá trị của \(N\) số nguyên.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra tổng giá trị của \(N\) số nguyên.

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7 4 3 6 1 2 3 
Output
26
Note

\(7 + 4 + 3 + 6 + 1 + 2 + 3 = 26\)

2. Tổng chẵn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình tổng các phần tử có giá trị chẵn.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • Tổng các phần tử có giá trị chẵn của dãy số.

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7 
-6 
-4
19
22
51
82 
Output
94

3. Tổng lẻ

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình tổng các phần tử có giá trị lẻ.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • Tổng các phần tử có giá trị lẻ của dãy số.

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7
6
4
19
22
51
82 
Output
77

4. Tổng dương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình số lượng phần tử dương và tổng của chúng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra số lượng phần tử dương và tổng của chúng.

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7
-6 
-4
19
-22
51
-82 
Output
3 77

5. Tính trung bình cộng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình Trung bình cộng các phần tử âm.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra Trung bình cộng các phần tử âm lấy \(2\) số lẻ sau phần thập phân, nếu trong dãy không có số âm nào thì in ra \(−1\).

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7
6
-4 
19 
-22
51 
-82 
Output
-36.00

6. Vị trí số dương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình chỉ số phần tử dương đầu tiên và cuối cùng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra chỉ số phần tử dương đầu tiên và cuối cùng, nếu ko có phần tử dương nào thì in ra \(2\) số \(−1 −1\).

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7 -6 -4 19 -22 51 -82 
Output
1 6

7. Vị trí số âm

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình chỉ số phần tử âm đầu tiên và cuối cùng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra chỉ số phần tử âm đầu tiên và cuối cùng, nếu ko có phần tử dương nào thì in ra \(2\) số \(−1 −1\).

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\)
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\)

Example

Test 1

Input
7
7 -6 -4 19 -22 51 -82 
Output
2 7