| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CSES - Shortest Routes I | Tuyến đường ngắn nhất I | 100 (p) | 1.2s | 512M |
| 2 | CSES - Flight Discount | Khuyến mãi chuyến bay | 100 (p) | 1.0s | 512M |
| 3 | Dijkstra on Grid | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | CSES - Flight Routes | Lộ trình bay | 100 (p) | 1.0s | 512M |
| 5 | CSES - Investigation | Nghiên cứu | 100 (p) | 1.0s | 512M |
| 6 | Super Computer | 100 (p) | 1.0s | 1G |
Có \(n\) thành phố và \(m\) chuyến bay giữa chúng. Nhiệm vụ của bạn là xác định độ dài của tuyến đường ngắn nhất từ Syrjälä đến mọi thành phố.
Test 1
3 4
1 2 6
1 3 2
3 2 3
1 3 4
0 5 2
Nhiệm vụ của bạn là tìm một lộ trình bay rẻ nhất từ Syrjälä đến Metsälä. Bạn có một phiếu khuyến mãi, sử dụng nó có thể giảm một nửa giá của bất kỳ chuyến bay nào trong suốt lộ trình. Tuy nhiên, bạn chỉ có thể sử dụng phiếu đó một lần.
Test 1
3 4
1 2 3
2 3 1
1 3 7
2 1 5
2
Cho một ma trận lưới \(n * m\), các ô vuông được thể hiện bởi chữ số. Từ một ô vuông có thể đi sang \(4\) ô kề cạnh. Viết chương trình tìm đường đi từ \((x,y)\) đến \((u,v)\) có tổng các ô chữ số là nhỏ nhất.
Input
Output
Sample Input
3 3
323
G9R
018
Sample Output
8
Nhiệm vụ của bạn là tìm \(k\) lộ trình bay ngắn nhất từ Syrjälä đến Metsälä. Một lộ trình có thể đi qua một thành phố vài lần.
Lưu ý rằng có thể có một số lộ trình với cùng một mức giá và mỗi lộ trình nên được xét (xem ví dụ).
Test 1
4 6 3
1 2 1
1 3 3
2 3 2
2 4 6
3 2 8
3 4 1
4 4 7
Các lộ trình rẻ nhất là \(1 \rightarrow 3 \rightarrow 4\) (giá là \(4\)), \(1 \rightarrow 2 \rightarrow 3 \rightarrow 4\) (giá là \(4\)) và \(1 \rightarrow 2 \rightarrow 4\) (giá là \(7\)).
Bạn dự định đi từ Syrjälä đến Lehmälä bằng máy bay. Bạn muốn tìm câu trả lời cho các câu hỏi sau:
Test 1
4 5
1 4 5
1 2 4
2 4 5
1 3 2
3 4 3
5 2 1 2
Nguồn: Bài tập thầy Đỗ Đức Đông năm 2019