| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Con cháu | 100 (p) | 3.0s | 512M |
| 2 | CSES - Tree Matching | Cặp ghép trên cây | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | CSES - Tree Diameter | Đường kính của cây | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | Khoảng cách dài nhất | 100 (p) | 3.0s | 512M |
| 5 | Tổng khoảng cách | 100 (p) | 3.0s | 512M |
Cho một cây có \(n\) nút được đánh số từ \(1\) đến \(n\), gốc là nút \(1\). Với mỗi nút trên cây, hãy tìm số lượng con cháu của nó.
Test 1
5
1 1 2 3
4 1 1 0 0
Cho một cây gồm \(n\) đỉnh.
Một cặp ghép là tập hợp các cạnh mà mỗi đỉnh là đầu mút của tối đa một cạnh. Hãy xác định số lượng cạnh tối đa có trong một cặp ghép.
Test 1
5
1 2
1 3
3 4
3 5
2
Có thể lấy cạnh \((1, 2)\) và \((3, 4)\) vào cặp ghép.
Cho một cây gồm \(n\) đỉnh.
Đường kính của cây là khoảng cách xa nhất giữa hai nút bất kì. Hãy xác định đường kính của cây.
Test 1
5
1 2
1 3
3 4
3 5
3
Đường kính \(3\) tương ứng với đường đi \(2 \rightarrow 1 \rightarrow 3 \rightarrow 5\)
Cho một cây có \(n\) nút được đánh số từ \(1\) đến \(n\). Với mỗi nút trên cây, hãy tìm khoảng cách dài nhất từ nút đó đến các nút khác.
Test 1
5
1 2
1 3
3 4
3 5
2 3 2 3 3
Cho một cây có \(n\) nút được đánh số từ \(1\) đến \(n\). Với mỗi nút trên cây, hãy tính tổng khoảng cách từ nút đó đến tất cả các nút khác.
Test 1
5
1 2
1 3
3 4
3 5
6 9 5 8 8