Kiểm Tra Tháng 7

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Cạnh hình chữ nhật (THTA Vòng KVMB 2022) 100 (p) 1.0s 256M
2 Ước số và tổng ước số 100 (p) 1.0s 1023M
3 Số hoàn hảo 100 (p) 0.5s 640M
4 Số may mắn (THT A Vòng KVMN 2022) 100 (p) 0.3s 256M
5 Two pointer 1B 100 (p) 1.0s 256M
6 Mật khẩu Wifi 100 (p) 1.0s 256M

1. Cạnh hình chữ nhật (THTA Vòng KVMB 2022)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho ba số tự nhiên \(A, B, C\). Biết rằng 3 số này là độ dài 3 cạnh của 1 hình chữ nhật. Hãy đưa ra độ dài cạnh còn lại của hình chữ nhật đó.

Input

  • Nhập vào ba dòng tương ứng là ba số tự nhiên \(A, B, C\) (\(0 < A, B, C \leq 1000\)).
  • Dữ liệu nhập vào đảm bảo bài toán luôn có kết quả.

Output

  • Ghi ra một số duy nhất là kết quả của bài toán.

Example

Test 1

Input
3
3
4
Output
4
Note

Với \(A = 3, B = 3\) và \(C = 4\) thì ta thấy \(A\) và \(B\) là cạnh đối nhau có cùng chiều dài nên cạnh còn lại phải có cùng chiều dài với \(C\). Vì vậy cần đưa ra đáp án là \(4\).

2. Ước số và tổng ước số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1023M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên dương \(N (N \leq 2∗10^9)\).

Yêu cầu: Đếm số lượng ước số của \(N\) và tổng các ước số của \(N\).

Input

  • Số nguyên dương \(N\)

Output

  • Chứa hai số nguyên là sô lượng ước số và tổng các ước của \(N\)

Example

Test 1

Input
10 
Output
4 18
Note
  • Số \(10\) có ước là \(1\) \(2\) \(5\) \(10\) và tổng \(1 + 2 + 5 + 10 =18\)

3. Số hoàn hảo

Điểm: 100 (p) Thời gian: 0.5s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Số hoàn hảo là số mà tổng các ước của nó bằng \(2\) lần chính nó.

Ví dụ: \(6\) là số hoàn hảo vì \(6\) có tổng ước là \(1+2+3+6=12 = 2\) lần số \(6\).

Yêu cầu: Viết chương trình nhập vào số nguyên \(n\). In ra chữ YES nếu \(n\) là số hoàn hảo, ngược lại ghi chữ NO

Input

  • Một số nguyên dương \(n\)(\(n\leq 10^{12}\)).

Output

  • In ra chữ YES nếu \(n\) là s ố hoàn hảo, ngược lại ghi chữ NO.

Example

Test 1

Input
6
Output
YES

Test 2

Input
36
Output
NO

4. Số may mắn (THT A Vòng KVMN 2022)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 0.3s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Tại kì thi Tin học trẻ Ban tổ chức sử dụng các số tự nhiên may mắn để đánh số báo danh như một lời chúc các thí sinh làm bài tốt. Ban tổ chức quan niệm số không may mắn là số chia hết cho \(5\) hoặc số chia cho \(5\) dư \(3\), các số khác là số may mắn. Ví dụ các số may mắn: \(1, 2, 4, 6, 7, 9, 11, 12, 14,\dots\)

Biết Ban tổ chức sử dụng tất cả các số may mắn nhỏ hơn \(N\) để đánh số báo danh, hãy tính tổng các giá trị may mắn được sử dụng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa một số tự nhiên \(N\).

Output

  • Ghi ra một số duy nhất là tổng các giá trị may mắn nhỏ hơn \(N\).

Scoring

  • Subtask \(1\) (\(60\%\) số điểm): \(1 \leq N \leq 10^4\).
  • Subtask \(2\) (\(100\%\) số điểm): \(1 \leq N \leq 10^8\).

Example

Test 1

Input
15 
Output
66
Note

Các số may mắn nhỏ hơn 15 là các số \(1, 2, 4, 6, 7, 9, 11, 12, 14\) nên cần đưa ra giá trị may mắn là \(1 + 2 + 4 + 6 + 7 + 9 + 11 + 12 + 14 = 66\).

5. Two pointer 1B

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn có \(2\) mảng số nguyên không âm được sắp xếp theo thứ tự không giảm \(a\) gồm \(n\) phần tử và \(b\) gồm \(m\) phần tử.

Mảng \(c\) gồm \(m\) phần tử được xác định như sau:

\(c_i\) = số phần tử trong mảng \(a\) có giá trị nhỏ hơn \(b_i\)

Hãy xác định mảng \(c\)

Constants

  • \(1 \leq n, m \leq 10^5\)

  • \(0 \leq a_i, b_i \leq 10^9\)

Example

Test 1

Input
6 7
1 6 9 13 18 18
2 3 8 13 15 21 25
Output
1 1 2 3 4 6 6

6. Mật khẩu Wifi

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Là một người yêu thích toán học, Châu có cách đặt mật khẩu Wifi nhà cậu một cách rất riêng. Lấy cảm hứng từ câu "Một, hai, ba, bốn, \(\ldots\)", cậu đã tạo ra một dãy theo quy luật sau:

  • Một số \(2\), ba số \(4\), năm số \(6\), \(\ldots\)

Ví dụ 10 số đầu của dãy sẽ là: \(2, 4, 4, 4, 6, 6, 6, 6, 6, 8, \ldots\)

Sau đó, cậu sẽ lấy số thứ \(K\) trong dãy này làm mật khẩu Wifi nhà mình. Tuy nhiên do số \(K\) quá lớn, cậu đã quên mất con số thứ \(K\) đó, các bạn hãy lập trình tính số thứ \(K\) trong dãy để giúp Châu nhập được mật khẩu Wifi nhé!

Input

  • Dòng đầu tiên chứa một số tự nhiên \(K\) \((K \leq 10^{15})\).

Output

  • Gồm một dòng là kết quả của bài toán.

Scoring

  • Có \(40\%\) số test ứng với \(40\%\) số điểm có: \(K \leq 10^{6}\);
  • Có \(40\%\) số test ứng với \(40\%\) số điểm có: \(K \leq 10^{12}\);
  • \(20\%\) số test còn lại ứng với \(20\%\) số điểm không có ràng buộc gì thêm.

Example

Test 1
Input
5
Output
6
Test 2
Input
11
Output
8