Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Nhập và xuất mảng 2 chiều trên
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n,m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Mảng vừa nhập
Ví dụ
Input
2 3
1 1 1
1 1 1
Output
1 1 1
1 1 1
2. Max mảng 2 chiều
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Tìm phần tử lớn nhất của mảng 2 chiều trên
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n,m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Một số nguyên duy nhất là kết quả bài toán
Ví dụ
Input
2 3
1 2 1
1 1 1
Output
2
3. Kiểm tra mảng 2 chiều
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Có phần tử bé hơn 2015 hay ko? Nếu có in ra “YES”, ngược lại in “NO”
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Kết quả bài toán
Ví dụ
Input
2 3
1 2 1
1 1 1
Output
YES
4. Đếm số nguyên tố
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Đếm các số nguyên tố có trong mảng
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Một số nguyên duy nhất là kết quả bài toán
Ví dụ
Input
2 3
4 2 6
8 5 10
Output
2
5. Tính tổng các phần tử
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Tính tổng các phần tử của mảng
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Một số nguyên duy nhất là kết quả bài toán
Ví dụ
Input
2 3
1 1 1
1 1 1
Output
6
6. Tổng các phần tử âm
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Tính tổng các phần tử âm của mảng
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Một số nguyên duy nhất là kết quả bài toán
Ví dụ
Input 1
2 3
1 1 1
1 1 1
Output 2
0
Input 2
2 3
1 -1 1
1 1 -1
Output 2
-2
7. Sắp xếp mảng 2 chiều
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Sắp xếp mảng tăng dần theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Kết quả bài toán
Ví dụ
Input
3 3
1 4 2
4 5 6
7 9 3
Output
1 2 3
4 4 5
6 7 9
8. Tổng các số dương
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Tính tổng các số nguyên dương trong mảng
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Một số nguyên duy nhất là kết quả bài toán
Ví dụ
Input
2 3
-3 -4 5
-3 4 2
Output
11
9. Tổng các số lẻ
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Tính tổng các số lẻ trong mảng
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Một số nguyên duy nhất là kết quả bài toán
Ví dụ
Input
2 3
-3 -4 5
-3 4 2
Output
-1
10. Tổng các số chẵn
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Tính tổng các số chẵn trong mảng
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Một số nguyên duy nhất là kết quả bài toán
Ví dụ
Input
2 3
-3 -4 5
-3 4 2
Output
2
11. Tổng trên từng dòng
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Tính tổng theo từng dòn trong ma trận
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Mỗi dòng là 1 số nguyên là tổng của từng dòng của ma trận
Ví dụ
Input
2 3
-3 -4 5
-3 4 2
Output
-2
3
12. Tổng trên từng cột
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Tính tổng theo từng cột trong ma trận
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Mỗi dòng là 1 số nguyên là tổng của từng cột của ma trận
Ví dụ
Input
2 3
-3 -4 5
-3 4 2
Output
-6
0
7
13. Tổng giá trị vị trí biên
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Tính tổng các giá trị tạo vị trí biên trong ma trận
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Một số nguyên duy nhất là tổng cần tính
Ví dụ
Input
3 3
1 1 1
1 1 1
1 1 1
Output
8
14. Thay giá trị âm bằng trị tuyệt đối
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Thay các giá trị âm bằng giá trị tuyệt đối của nó trong ma trận
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Ma trận sau khi biến đổi
Ví dụ
Input
3 3
-1 1 -1
1 -1 1
1 -1 1
Output
1 1 1
1 1 1
1 1 1
15. Tổng số lẻ trên cột
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Tính tổng các số lẻ trên cột trong ma trận
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Mỗi dòng là một số nguyên là tổng cần tính
Ví dụ
Input
3 3
-1 1 -1
1 -1 1
1 -1 1
Output
1
-1
1
16. Đếm số lượng số dương
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Đếm số lượng số dương trong ma trận
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Một số nguyên duy nhất là số lượng cần tính
Ví dụ
Input
3 3
-1 1 -1
1 -1 1
1 -1 1
Output
5
17. Đếm số lượng số hoàn hảo trên dòng
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Đếm số lượng số hoàn hảo trên từng dòng trong ma trận
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Mỗi dòng là một số nguyên duy nhất là số lượng cần tính
Ví dụ
Input
3 3
-1 6 -1
1 -1 1
6 -1 28
Output
1
0
2
18. Đếm tần suất xuất hiện của x
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100 và một số nguyên dương X (\(X≤10^6\))
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Đếm số lần xuất hiện của X trong ma trận
Input
Dòng 1 chứa: 3 số nguyên n, m, X mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Một số nguyên duy nhất là số lượng cần tính
Ví dụ
Input
3 3 1
-1 6 -1
1 -1 1
6 -1 28
Output
2
19. Đếm số âm trên cột
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Đếm các số âm trên từng cột trong ma trận
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Mỗi dòng là một số nguyên duy nhất là số lượng cần tính
Ví dụ
Input
3 3
-1 6 -1
1 -1 1
6 -1 28
Output
1
2
1
20. Kiểm tra hàng có tăng dần
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Kiểm tra từng hàng có tăng? Nếu tăng in ra YES, ngược lại in ra NO
Input
Dòng 1 chứa: số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Mỗi dòng là kết quả cần tìm
Ví dụ
Input
3 3
-1 6 -1
1 2 3
6 10 28
Output
NO
YES
YES
21. Liệt kê hàng có chứa số nguyên tố
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Liệt kê các hàng có chứa số nguyên tố
Input
Dòng 1 chứa: 3 số nguyên n, m, X mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Các hàng có chứa số nguyên tố, mỗi kết quả các nhau 1 dấu cách
Ví dụ
Input
3 3
-1 6 -1
1 2 3
6 5 28
Output
2 3
22. Liệt kê các cột có chứa số chính phương
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Liệt kê các cột có chứa số có chính phương
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, mmỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Các cột có chứa số chính phương, mỗi kết quả các nhau 1 dấu cách, nếu không có số chính phương thì in ra 0.
Ví dụ
Input
3 3
-1 4 -1
1 9 3
6 5 28
Output
1 2
23. Liệt kê các dòng có chứa giá trị Max
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Liệt kê các dòng có chứa số lớn nhất trong ma trận
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Các dòng có chứa Max, mỗi kết quả các nhau 1 dấu cách
Ví dụ
Input
3 3
-1 4 28
1 9 3
6 5 28
Output
1 3
24. Tìm giá trị lớn nhất trên 1 dòng
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Tìm giá trị lớn nhất trên từng dòng trong ma trận
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Mỗi dòng là một số nguyên là kết quả cần tìm
Ví dụ
Input
3 3
-1 4 28
1 9 3
6 5 28
Output
28
9
28
25. Tìm giá trị min trên từng cột
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Tìm giá trị nhỏ nhất trên từng cột trong ma trận
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Mỗi dòng là một số nguyên là kết quả cần tìm
Ví dụ
Input
3 3
-1 4 28
1 9 3
6 5 28
Output
-1
4
3
26. Sắp xếp ma trận tăng dần trên từng dòng từ trái sang phải
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Sắp xếp ma trận tăng dần trên từng dòng.
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
In ra ma trận sau khi sắp xếp.
Ví dụ
Input
3 3
-1 4 28
1 9 3
6 5 28
Output
-1 4 28
1 3 9
5 6 28
27. Sắp xếp ma trận giảm dần trên từng cột từ trên xuống dưới
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Yêu cầu:
Sắp xếp ma trận giảm dần trên từng cột.
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
In ra ma trận sau khi sắp xếp.
Ví dụ
Input
3 3
-1 4 28
1 9 3
6 5 28
Output
6 9 28
1 5 28
-1 4 3
28. Đếm số lượng các phần tử cực đại
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Phần tử cực đại là phần tử lớn hơn các phần tử xung quanh.
Yêu cầu:
Đếm các phần tử cực đại.
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Một số nguyên là kết quả bài toán.
Ví dụ
Input
5 4
2 -2 3 5
7 2 2 4
4 4 6 8
6 9 6 5
6 6 6 5
Output
4
29. Đếm số phần tử “Hoàng Hậu”
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Phần tử “Hoàng Hậu” là phần tử lớn nhất trên hàng, trên cột, trên đường chéo.
Yêu cầu:
Đếm các phần tử “Hoàng Hậu” có trong ma trận.
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.
Output
Một số nguyên là kết quả bài toán.
Ví dụ
Input
5 4
2 -2 3 5
7 2 2 4
4 4 6 8
6 9 6 5
6 6 6 5
Output
3
30. Đếm số lượng phần tử yên ngựa
Điểm:
100 (p) Thời gian:1.0s Bộ nhớ:1G Input:
bàn phím Output:màn hình
Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Phần tử “yên ngựa” là phần tử lớn nhất trên hàng, nhỏ nhất trên cột.
Yêu cầu:
Đếm các phần tử “yên ngựa” có trong ma trận.
Input
Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.