Mảng hai chiều

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Nhập, xuất mảng 2 chiều 100 (p) 1.0s 1G
2 Max mảng 2 chiều 100 (p) 1.0s 1G
3 Kiểm tra mảng 2 chiều 100 (p) 1.0s 1G
4 Đếm số nguyên tố 100 (p) 1.0s 1G
5 Tính tổng các phần tử 100 (p) 1.0s 1G
6 Tổng các phần tử âm 100 (p) 1.0s 1G
7 Sắp xếp mảng 2 chiều 100 (p) 1.0s 1G
8 Tổng các số dương 100 (p) 1.0s 1G
9 Tổng các số lẻ 100 (p) 1.0s 1G
10 Tổng các số chẵn 100 (p) 1.0s 1G
11 Tổng trên từng dòng 100 (p) 1.0s 1G
12 Tổng trên từng cột 100 (p) 1.0s 1G
13 Tổng giá trị vị trí biên 100 (p) 1.0s 1G
14 Thay giá trị âm bằng trị tuyệt đối 100 (p) 1.0s 1G
15 Tổng số lẻ trên cột 100 (p) 1.0s 1G
16 Đếm số lượng số dương 100 (p) 1.0s 1G
17 Đếm số lượng số hoàn hảo trên dòng 100 (p) 1.0s 1G
18 Đếm tần suất xuất hiện của x 100 (p) 1.0s 1G
19 Đếm số âm trên cột 100 (p) 1.0s 1G
20 Kiểm tra hàng có tăng dần 100 (p) 1.0s 1G
21 Liệt kê hàng có chứa số nguyên tố 100 (p) 1.0s 1G
22 Liệt kê các cột có chứa số chính phương 100 (p) 1.0s 1G
23 Liệt kê các dòng có chứa giá trị Max 100 (p) 1.0s 1G
24 Tìm giá trị lớn nhất trên 1 dòng 100 (p) 1.0s 1G
25 Tìm giá trị min trên từng cột 100 (p) 1.0s 1G
26 Sắp xếp ma trận tăng dần trên từng dòng từ trái sang phải 100 (p) 1.0s 1G
27 Sắp xếp ma trận giảm dần trên từng cột từ trên xuống dưới 100 (p) 1.0s 1G
28 Đếm số lượng các phần tử cực đại 100 (p) 1.0s 1G
29 Đếm số phần tử “Hoàng Hậu” 100 (p) 1.0s 1G
30 Đếm số lượng phần tử yên ngựa 100 (p) 1.0s 1G

1. Nhập, xuất mảng 2 chiều

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Nhập và xuất mảng 2 chiều trên

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n,m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Mảng vừa nhập

Ví dụ

Input

    2 3
    1 1 1
    1 1 1

Output
    1 1 1
    1 1 1

2. Max mảng 2 chiều

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Tìm phần tử lớn nhất của mảng 2 chiều trên

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n,m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Một số nguyên duy nhất là kết quả bài toán

Ví dụ

Input

2 3
1 2 1
1 1 1

Output
2

3. Kiểm tra mảng 2 chiều

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Có phần tử bé hơn 2015 hay ko? Nếu có in ra “YES”, ngược lại in “NO”

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Kết quả bài toán

Ví dụ

Input

2 3
1 2 1
1 1 1

Output
YES

4. Đếm số nguyên tố

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Đếm các số nguyên tố có trong mảng

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Một số nguyên duy nhất là kết quả bài toán

Ví dụ

Input

2 3
4 2 6
8 5 10

Output
2

5. Tính tổng các phần tử

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Tính tổng các phần tử của mảng

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Một số nguyên duy nhất là kết quả bài toán

Ví dụ

Input

2 3
1 1 1
1 1 1

Output
6

6. Tổng các phần tử âm

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Tính tổng các phần tử âm của mảng

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Một số nguyên duy nhất là kết quả bài toán

Ví dụ

Input 1

2 3
1 1 1
1 1 1

Output 2
0

Input 2
2 3
1 -1 1
1 1 -1

Output 2
-2

7. Sắp xếp mảng 2 chiều

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Sắp xếp mảng tăng dần theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Kết quả bài toán

Ví dụ

Input

3 3
1 4 2
4 5 6
7 9 3

Output
1 2 3
4 4 5
6 7 9

8. Tổng các số dương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Tính tổng các số nguyên dương trong mảng

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Một số nguyên duy nhất là kết quả bài toán

Ví dụ

Input

2 3
-3 -4 5
-3 4 2

Output
11

9. Tổng các số lẻ

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Tính tổng các số lẻ trong mảng

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Một số nguyên duy nhất là kết quả bài toán

Ví dụ

Input

2 3
-3 -4 5
-3 4 2

Output
-1

10. Tổng các số chẵn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Tính tổng các số chẵn trong mảng

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Một số nguyên duy nhất là kết quả bài toán

Ví dụ

Input

2 3
-3 -4 5
-3 4 2

Output
2

11. Tổng trên từng dòng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Tính tổng theo từng dòn trong ma trận

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Mỗi dòng là 1 số nguyên là tổng của từng dòng của ma trận

Ví dụ

Input

2 3
-3 -4 5
-3 4 2

Output
-2
3

12. Tổng trên từng cột

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Tính tổng theo từng cột trong ma trận

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Mỗi dòng là 1 số nguyên là tổng của từng cột của ma trận

Ví dụ

Input

2 3
-3 -4 5
-3 4 2

Output
-6
0
7

13. Tổng giá trị vị trí biên

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Tính tổng các giá trị tạo vị trí biên trong ma trận

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Một số nguyên duy nhất là tổng cần tính

Ví dụ

Input

3 3
1 1 1
1 1 1
1 1 1

Output
8

14. Thay giá trị âm bằng trị tuyệt đối

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Thay các giá trị âm bằng giá trị tuyệt đối của nó trong ma trận

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Ma trận sau khi biến đổi

Ví dụ

Input

3 3
-1 1 -1
1 -1 1
1 -1 1

Output
1 1 1
1 1 1
1 1 1

15. Tổng số lẻ trên cột

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Tính tổng các số lẻ trên cột trong ma trận

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Mỗi dòng là một số nguyên là tổng cần tính

Ví dụ

Input

3 3
-1 1 -1
1 -1 1
1 -1 1

Output
1
-1
1

16. Đếm số lượng số dương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Đếm số lượng số dương trong ma trận

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Một số nguyên duy nhất là số lượng cần tính

Ví dụ

Input

3 3
-1 1 -1
1 -1 1
1 -1 1

Output
5

17. Đếm số lượng số hoàn hảo trên dòng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Đếm số lượng số hoàn hảo trên từng dòng trong ma trận

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Mỗi dòng là một số nguyên duy nhất là số lượng cần tính

Ví dụ

Input

3 3
-1 6 -1
1 -1 1
6 -1 28

Output
1
0
2

18. Đếm tần suất xuất hiện của x

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100 và một số nguyên dương X (\(X≤10^6\))
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Đếm số lần xuất hiện của X trong ma trận

Input

  • Dòng 1 chứa: 3 số nguyên n, m, X mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Một số nguyên duy nhất là số lượng cần tính

Ví dụ

Input

3 3 1
-1 6 -1
1 -1 1
6 -1 28

Output
2

19. Đếm số âm trên cột

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Đếm các số âm trên từng cột trong ma trận

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Mỗi dòng là một số nguyên duy nhất là số lượng cần tính

Ví dụ

Input

3 3
-1 6 -1
1 -1 1
6 -1 28

Output
1
2
1

20. Kiểm tra hàng có tăng dần

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Kiểm tra từng hàng có tăng? Nếu tăng in ra YES, ngược lại in ra NO

Input

  • Dòng 1 chứa: số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Mỗi dòng là kết quả cần tìm

Ví dụ

Input

3 3
-1 6 -1
1 2 3
6 10 28

Output
NO
YES
YES

21. Liệt kê hàng có chứa số nguyên tố

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Liệt kê các hàng có chứa số nguyên tố

Input

  • Dòng 1 chứa: 3 số nguyên n, m, X mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Các hàng có chứa số nguyên tố, mỗi kết quả các nhau 1 dấu cách

Ví dụ

Input

3 3
-1 6 -1
1 2 3
6 5 28

Output
2 3

22. Liệt kê các cột có chứa số chính phương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Liệt kê các cột có chứa số có chính phương

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, mmỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Các cột có chứa số chính phương, mỗi kết quả các nhau 1 dấu cách, nếu không có số chính phương thì in ra 0.

Ví dụ

Input

3 3
-1 4 -1
1 9 3
6 5 28

Output
1 2

23. Liệt kê các dòng có chứa giá trị Max

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Liệt kê các dòng có chứa số lớn nhất trong ma trận

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Các dòng có chứa Max, mỗi kết quả các nhau 1 dấu cách

Ví dụ

Input

3 3
-1 4 28
1 9 3
6 5 28

Output
1 3

24. Tìm giá trị lớn nhất trên 1 dòng

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Tìm giá trị lớn nhất trên từng dòng trong ma trận

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Mỗi dòng là một số nguyên là kết quả cần tìm

Ví dụ

Input

3 3
-1 4 28
1 9 3
6 5 28

Output
28
9
28

25. Tìm giá trị min trên từng cột

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Tìm giá trị nhỏ nhất trên từng cột trong ma trận

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Mỗi dòng là một số nguyên là kết quả cần tìm

Ví dụ

Input

3 3
-1 4 28
1 9 3
6 5 28

Output
-1
4
3

26. Sắp xếp ma trận tăng dần trên từng dòng từ trái sang phải

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Sắp xếp ma trận tăng dần trên từng dòng.

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • In ra ma trận sau khi sắp xếp.

Ví dụ

Input

3 3
-1 4 28
1 9 3
6 5 28

Output
-1 4 28
1 3 9
5 6 28

27. Sắp xếp ma trận giảm dần trên từng cột từ trên xuống dưới

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)

Yêu cầu:

  • Sắp xếp ma trận giảm dần trên từng cột.

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • In ra ma trận sau khi sắp xếp.

Ví dụ

Input

3 3
-1 4 28
1 9 3
6 5 28

Output
6 9 28
1 5 28
-1 4 3

28. Đếm số lượng các phần tử cực đại

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Phần tử cực đại là phần tử lớn hơn các phần tử xung quanh.

Yêu cầu:

  • Đếm các phần tử cực đại.

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Một số nguyên là kết quả bài toán.

Ví dụ

Input

5 4
2 -2 3 5
7 2 2 4
4 4 6 8
6 9 6 5
6 6 6 5

Output
4

29. Đếm số phần tử “Hoàng Hậu”

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Phần tử “Hoàng Hậu” là phần tử lớn nhất trên hàng, trên cột, trên đường chéo.

Yêu cầu:

  • Đếm các phần tử “Hoàng Hậu” có trong ma trận.

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Một số nguyên là kết quả bài toán.

Ví dụ

Input

5 4
2 -2 3 5
7 2 2 4
4 4 6 8
6 9 6 5
6 6 6 5

Output
3

30. Đếm số lượng phần tử yên ngựa

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng số nguyên gồm n dòng, m cột với n≤100, m≤100
Mỗi phần tử \(A_{ij}≤10^6\)
Phần tử “yên ngựa” là phần tử lớn nhất trên hàng, nhỏ nhất trên cột.

Yêu cầu:

  • Đếm các phần tử “yên ngựa” có trong ma trận.

Input

  • Dòng 1 chứa: 2 số nguyên n, m mỗi số cách nhau bởi dấu cách
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m số nguyên, mỗi số cách nhau bởi dấu cách.

Output

  • Một số nguyên là kết quả bài toán.

Ví dụ

Input

5 4
2 -2 1 5
4 4 2 4
4 4 1 8
6 9 1 5
6 6 1 5

Output
1