| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Số nguyên tố | 20 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | Giải nén xâu | 20 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Xếp hình vuông (THTA Vòng Chung kết) | 20 (p) | 1.0s | 1G |
| 4 | Dãy số - Tin hoc trẻ tỉnh Bắc Giang | 20 (p) | 1.0s | 256M |
| 5 | Số X2 | 20 (p) | 1.0s | 256M |
Số nguyên dương \(n\) được gọi là số nguyên tố nếu nó có đúng \(2\) ước dương là \(1\) và \(n\).
Viết chương trình kiểm tra một số n có phải số nguyên tố hay không.
YES nếu \(n\) là số nguyên tố, NO nếu \(n\) không phải số nguyên tố.Test 1
9
NO
Test 2
97
YES
Trong máy tính, để tiết kiệm bộ nhớ, người ta thường tìm cách nén dữ liệu. Trong việc nén văn bản, ta sư dụng một phương pháp đơn giản đươc mô tả thông qua ví dụ sau:
Ví dụ:
Với xâu ký tự: "aaaabbb" sẽ được nén lại thành xâu "4a3b". Với xâu ký tự "aaab" sẽ được nén lại thành "3ab".
Cho một xâu \(S\) gồm các ký tự thuộc tập \('a'...'z'\). Gọt \(St\) là xâu nén của xâu \(S\) theo phương pháp được mô tả như trên. Xâu \(St\) gồm \(N\) ký tự thuộc tập các ký tự \('a'...'z'\), \('0',...'9'\)
Hãy giải nén xâu \(St\) để được xâu gốc \(S\).
Test 1
2m2a3b4ezh
mmaabbbeeeezh
Cho một khung hình chữ nhật kích thước \(A \times B\), em được phép chọn \(K\) là số nguyên bất kì từ \(10\) đến \(20\) và tiến hành xếp các mảnh hình vuông có kích thước \(K \times K\) lên khung hình \(A \times B\) với yêu cầu:
Hãy tìm cách xếp và in ra phần diện tích còn thừa nhỏ nhất.
Test 1
55
56
55
Chọn \(K = 11\) và xếp được \(25\) mảnh hình \(11 \times 11\), phần diện tích còn thừa là \(55 \cdot 56 - 25 \cdot (11 \cdot 11) = 3080 - 3025 = 55\).
Test 2
21
22
62
Chọn \(K = 20\) và xếp được \(1\) mảnh hình \(20 \times 20\), phần diện tích còn thừa là \(21 \cdot 22 - 1 \cdot (20 \cdot 20) = 462 - 400 = 62\).
Cho dãy số có quy luật như sau: \(1, 2, 2, 3, 3, 3, 4, 4, 4, 4, 5, 5, \ldots\).
Cho một số tự nhiên \(N\), hãy tìm số thứ \(N\) của dãy số trên (các số được đánh thứ tự từ \(1\)).
Test 1
5
3
Cho dãy số \(A\) có quy luật như sau: \(1, 3, 2, 6, 4, 12, 8, 24, 16, 48, 32, 96, 64, 192, 128 \ldots\) (số ở vị trí thứ \(i\) bằng hai lần số ở vị trí thứ \(i - 2\)).
Lấy hai chữ số cuối cùng của các số của dãy số \(A\) ta được dãy số \(B\):
\(1, 3, 2, 6, 4, 12, 8, 24, 16, 48, 32, 96, 64, 92, 28 \ldots\)
Cho số tự nhiên \(N\). Tính tổng \(N\) số đầu tiên của dãy số \(B\).
Test 1
4
12