Ôn tập THTA Phương·

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Số nguyên tố 20 (p) 1.0s 256M
2 Giải nén xâu 20 (p) 1.0s 256M
3 Xếp hình vuông (THTA Vòng Chung kết) 20 (p) 1.0s 1G
4 Dãy số - Tin hoc trẻ tỉnh Bắc Giang 20 (p) 1.0s 256M
5 Số X2 20 (p) 1.0s 256M

1. Số nguyên tố

Điểm: 20 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Số nguyên dương \(n\) được gọi là số nguyên tố nếu nó có đúng \(2\) ước dương là \(1\) và \(n\).

Viết chương trình kiểm tra một số n có phải số nguyên tố hay không.

Input

  • Vào từ thiết bị nhập chuẩn số nguyên dương \(n\) \((n \leq 10^{12})\).

Output

  • Ghi ra thiết bị xuất chuẩn từ YES nếu \(n\) là số nguyên tố, NO nếu \(n\) không phải số nguyên tố.

Example

Test 1

Input
9
Output
NO

Test 2

Input
97
Output
YES

2. Giải nén xâu

Điểm: 20 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Trong máy tính, để tiết kiệm bộ nhớ, người ta thường tìm cách nén dữ liệu. Trong việc nén văn bản, ta sư dụng một phương pháp đơn giản đươc mô tả thông qua ví dụ sau:

Ví dụ:

Với xâu ký tự: "aaaabbb" sẽ được nén lại thành xâu "4a3b". Với xâu ký tự "aaab" sẽ được nén lại thành "3ab".

Cho một xâu \(S\) gồm các ký tự thuộc tập \('a'...'z'\). Gọt \(St\) là xâu nén của xâu \(S\) theo phương pháp được mô tả như trên. Xâu \(St\) gồm \(N\) ký tự thuộc tập các ký tự \('a'...'z'\), \('0',...'9'\)

Hãy giải nén xâu \(St\) để được xâu gốc \(S\).

Input

  • Một xâu ký tự \(St\).

Output

  • Một xâu ký tự \(S\) sau khi giải nén.
  • Đề đảm bảo số lượng kí tự sau khi giải nén không quá \(10^{7}\).

Constraints

  • \(1 \leq N \leq 10000\)

Example

Test 1

Input
2m2a3b4ezh 
Output
mmaabbbeeeezh

3. Xếp hình vuông (THTA Vòng Chung kết)

Điểm: 20 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một khung hình chữ nhật kích thước \(A \times B\), em được phép chọn \(K\) là số nguyên bất kì từ \(10\) đến \(20\) và tiến hành xếp các mảnh hình vuông có kích thước \(K \times K\) lên khung hình \(A \times B\) với yêu cầu:

  • Các cạnh của các mảnh hình vuông khi xếp cạnh phải song song với cạnh của khung hình;
  • Không có hình nào thừa ra ngoài hoặc chồng lên nhau;
  • Diện tích còn thừa là ít nhất.

Hãy tìm cách xếp và in ra phần diện tích còn thừa nhỏ nhất.

Input

  • Dữ liệu nhập vào từ bàn phím gồm hai dòng lần lượt là hai số tự nhiên \(A, B\) (\(20 \leq A, B \leq 10^7\)).

Output

  • In ra màn hình một số duy nhất là diện tích còn thừa nhỏ nhất thoả mãn yêu cầu đề bài.

Example

Test 1

Input
55
56
Output
55
Note

Chọn \(K = 11\) và xếp được \(25\) mảnh hình \(11 \times 11\), phần diện tích còn thừa là \(55 \cdot 56 - 25 \cdot (11 \cdot 11) = 3080 - 3025 = 55\).

Test 2

Input
21
22
Output
62
Note

Chọn \(K = 20\) và xếp được \(1\) mảnh hình \(20 \times 20\), phần diện tích còn thừa là \(21 \cdot 22 - 1 \cdot (20 \cdot 20) = 462 - 400 = 62\).

4. Dãy số - Tin hoc trẻ tỉnh Bắc Giang

Điểm: 20 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy số có quy luật như sau: \(1, 2, 2, 3, 3, 3, 4, 4, 4, 4, 5, 5, \ldots\).

Cho một số tự nhiên \(N\), hãy tìm số thứ \(N\) của dãy số trên (các số được đánh thứ tự từ \(1\)).

Input

  • Nhập vào số tự nhiên \(N\) \((N \leq 10^{15})\)

Output

  • Ghi ra kết quả của bài toán.

Scoring

  • Nếu chương trình chạy đúng những trường hợp \(N \leq 10^{6}\), thí sinh sẽ được \(60\) điểm.
  • Nếu chương trình chạy đúng những trường hợp \(N \leq 10^{10}\), thí sinh sẽ được \(80\) điểm.
  • Nếu chương trình chạy đúng những trường hợp \(N \leq 10^{15}\), thí sinh sẽ được \(100\) điểm.

Example

Test 1

Input
5
Output
3

5. Số X2

Điểm: 20 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy số \(A\) có quy luật như sau: \(1, 3, 2, 6, 4, 12, 8, 24, 16, 48, 32, 96, 64, 192, 128 \ldots\) (số ở vị trí thứ \(i\) bằng hai lần số ở vị trí thứ \(i - 2\)).

Lấy hai chữ số cuối cùng của các số của dãy số \(A\) ta được dãy số \(B\):

\(1, 3, 2, 6, 4, 12, 8, 24, 16, 48, 32, 96, 64, 92, 28 \ldots\)

Cho số tự nhiên \(N\). Tính tổng \(N\) số đầu tiên của dãy số \(B\).

Input

  • Gồm một dòng chứa một số tự nhiên \(N\) \((N \leq 10^{12})\).

Output

  • Gồm một dòng, chứa một số tự nhiên là kết quả của bài toán.

Scoring

  • Có \(60\%\) số test ứng với \(60\%\) số điểm có: \(N \leq 100\);
  • \(40\%\) số test còn lại ứng với \(40\%\) số điểm không có ràng buộc gì thêm.

Example

Test 1

Input
4
Output
12