| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bài 1 | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | Bài 2 | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Bài 3 | 100 (p) | 1.0s | 256M |
Nhập vào dãy số gồm \(N\) số tự nhiên \((10 \le N \le 40)\). Xuất ra số có số lần xuất hiện nhiều nhất và số lần xuất hiện tương ứng.
Lưu ý: Trong trường hợp có nhiều kết quả đúng theo yêu cầu thì lấy kết quả của số có giá trị lớn nhất.
12
9 52 11 11 52 11 9 6 11 52 52 6
52 4
Trộn hai xâu ký tự và sắp xếp theo chiều giảm dần của các chữ cái tiếng Anh (phân biệt chữ hoa và chữ thường) sau khi đã loại bỏ các ký tự không phải là chữ cái.
Lưu ý: Xâu ký tự là chữ hoa được sắp xếp đứng trước xâu ký tự chữ thường.
1a2c3b4d5f6e7XZY
yzx8FEDCBA9
ZYXFEDCBAzyxfedcba
Một điểm rút tiền ATM có các loại tiền mệnh giá lần lượt như sau: \(10.000\) đồng, \(20.000\) đồng, \(50.000\) đồng, \(100.000\) đồng, \(200.000\) đồng và \(500.000\) đồng (mỗi loại không quá \(1.000\) tờ). Một khách hàng cần rút ra một số tiền \(M\) đồng (giả sử rằng sau khi đã kiểm tra đầy đủ các thông số về bảo mật cá nhân). Biết rằng số tiền giới hạn mỗi lần rút tại điểm rút tiền ATM có giá trị thấp nhất là \(50.000\) đồng. Hãy tìm cách trả sao cho khách hàng nhận được số lượng tờ tiền là ít nhất.
KHONG THUC HIEN DUOC.9870000
23
0 1 1 1 1 19