Ôn tập vòng if & for

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Đếm số âm dương 100 (p) 1.0s 256M
2 Cánh diều - SUMN - Tổng N số đầu tiên 100 (p) 1.0s 256M
3 Tổng từ i -> j 100 (p) 1.0s 256M
4 Tính chẵn/lẻ 100 (p) 1.0s 256M
5 Sắp xếp 2 số 100 (p) 1.0s 256M
6 Cánh Diều - TICHAB - Tích hai số 100 (p) 1.0s 256M
7 Chia táo 100 (p) 1.0s 256M
8 Cánh diều - CHIAMAN - Chia mận 100 (p) 1.0s 256M
9 In n số tự nhiên 100 (p) 1.0s 640M
10 Chuẩn bị bàn (Tin học trẻ A - Vòng Sơ khảo 2021) 100 (p) 1.0s 1G

1. Đếm số âm dương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy số \(A\) gồm \(N\) phần tử \(a_1,a_2,...,a_N\). Đếm số lượng số âm, số dương trong dãy số.

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên dương \(N\) \((N \le 10^5)\);
  • Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên \(a_1,a_2,..,a_N\) \((|a_i| \le 10^9)\)

Output

  • In ra số lượng số âm, số lượng số dương.

Example

Test 1

Input
5
-2 4 0 5 4 
Output
1 3

2. Cánh diều - SUMN - Tổng N số đầu tiên

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên \(N\). Tính và in ra tổng \(N\) số nguyên liên tiếp đầu tiên \(1+2+…+N\).

Input

  • Một số nguyên \(N \le 10^9\).

Output

  • Một số nguyên là kết quả.

Example

Test 1

Input
5
Output
15

Test 2

Input
3
Output
6

3. Tổng từ i -> j

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập 2 số nguyên dương \(i, j\), in ra tổng các số nguyên dương từ \(i\) đến \(j\).

\(S = i + (i + 1) + (i + 2) + .... + j\)

\((1 \leq i \leq j \leq 10^{18})\)

Input

  • Dòng 1 chứa số \(i\)
  • Dòng 2 chứa số \(j\)

Output

  • Chứa một số nguyên \(S\) là tổng của dãy số

Scoring

  • Subtask \(1\) (\(80\%\) số điểm): \(j \leq 10^9\)**

Example

Test 1

Input
3  
5
Output
12
Note

Giải thích: \(3 + 4 + 5 = 12\)

4. Tính chẵn/lẻ

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(x\). In ra chữ YES nếu \(x\) là số chẵn, ngược lại in chữ NO.

Input

  • Một số nguyên dương \(x\) không vượt quá \(10^{15} = 1.000.000.000.000.000\).

Output

  • In ra chữ YES nếu \(x\) là số chẵn, ngược lại in chữ NO.

Example

Test 1

Input
1 
Output
NO

Test 2

Input
12 
Output
YES

5. Sắp xếp 2 số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào hai số nguyên \(a, b\). In ra hai số đó theo thứ tự nhỏ đến lớn.

Input

  • Hai số nguyên \(a, b\) mỗi số trên 1 dòng.

Output

  • In ra hai số đó theo thứ tự nhỏ đến lớn.

Example

Test 1

Input
2 
6 
Output
2 6

Test 2

Input
-243 
-543 
Output
-543 -243

6. Cánh Diều - TICHAB - Tích hai số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hai số nguyên \(A, B\). Tính và in ra tích \(A \times B\).

Input

  • Một dòng ghi hai số nguyên \(A, B\) \((|A|, |B| \le 10^6)\).

Output

  • In ra một số nguyên là tích \(A \times B\).

Example

Test 1

Input
2 3
Output
6

Test 2

Input
60 81
Output
4860

7. Chia táo

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Trong giỏ của bà có \(N\) trái táo, bà muốn chia cho \(M\) người cháu của mình. Bà muốn mỗi cháu đều có lượng táo đều nhau và đặc biệt các trái táo phải là nguyên vẹn (không cần phải chia hết số táo bà có cho các cháu), nhưng bà vẫn chưa biết cách chia như thế nào, các em hãy giúp bà nhé!

Input

  • Dòng 1 chứa số nguyên dương \(N\) (số lượng táo trong giỏ của bà)
  • Dòng 2 chứa số nguyên dương \(M\) (Số người cháu của bà)

Output

  • In ra giá trị một số nguyên dương duy nhất là số táo mà mỗi cháu của bà nhận được.

Example

Test 1

Input
20
5
Output
4

Test 2

Input
30
8
Output
3

8. Cánh diều - CHIAMAN - Chia mận

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cô giáo đi du lịch ở Sapa mang về túi mận làm quà cho cả lớp. Túi mận có \(k\) quả, lớp có \(n\) học sinh. Mận được chia đều để em nào cũng nhận được một số lượng quả như nhau. Nếu còn thừa, những quả còn lại sẽ dành cho các bạn nữ.

Viết chương trình nhập vào \(n, k\) từ bàn phím, đưa ra màn hình số quả mận mỗi HS nhận được và số quả dành riêng cho các em nữ. Xem thêm ví dụ mẫu để biết định dạng dữ liệu xuất.

Input

  • Dòng đầu ghi số \(n\) là số HS trong lớp.

  • Dòng thứ hai ghi \(k\). Các giá trị là số nguyên dương có giá trị không quá \(10^6\).

Output

  • Dòng đầu ghi số quả mận mỗi HS được chia.

  • Dòng thứ hai ghi số lượng quả mận dành riêng cho các em nữ.

Example

Test 1

Input
31  
123 
Output
Moi hoc sinh duoc chia 3 qua man. 
So man danh rieng cho cac em nu la 30. 

9. In n số tự nhiên

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(n\). Hãy in ra \(n\) số tự nhiên đầu tiên.

Input

  • Một số nguyên dương \(n\)(\(n\leq 10^5\)) .

Output

  • In \(n\) số tự nhiên đầu tiên

Example

Test 1

Input
5
Output
1 2 3 4 5

Test 2

Input
7
Output
1 2 3 4 5 6 7

10. Chuẩn bị bàn (Tin học trẻ A - Vòng Sơ khảo 2021)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Kì thi Tin học trẻ năm nay có \(N\) thí sinh tham gia. Ban tổ chức đang cần chuẩn bị bàn cho các thí sinh ngồi dự thi. Biết mỗi bàn có thể ngồi được tối đa \(K\) thí sinh.

Hỏi: Ban tổ chức cần chuẩn bị tối thiểu bao nhiêu bàn?

Input

  • Dòng thứ nhất chứa một số tự nhiên \(N\) là số lượng thí sinh tham gia thi.
  • Dòng thứ hai chứa một số tự nhiên \(K\) là số lượng tối đa thí sinh có thể ngồi một bàn (\(K \le N \le 10^9\)).

Output

  • Một số duy nhất là số lượng bàn tối thiểu cần phải chuẩn bị.

Example

Test 1
Input
8
2
Output
4
Note

Cần chuẩn bị tối thiểu \(4\) bàn, khi đó mỗi bàn có \(2\) thí sinh.

Test 2
Input
103
5
Output
21
Note

Cần chuẩn bị tối thiểu \(21\) bàn, khi đó có thể xếp như sau: có \(20\) bàn có \(5\) thí sinh và \(1\) bàn có \(3\) thí sinh.