Kiểm tra tháng 9

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Cây ATM 100 (p) 1.0s 256M
2 N ngày 100 (p) 1.0s 256M
3 Chia bánh 100 (p) 1.0s 256M
4 Ngày này năm ấy 100 (p) 1.0s 256M
5 Máy tính 100 (p) 1.0s 256M
6 Tổng các số chia hết 100 (p) 1.0s 256M
7 Bảng cửu chương 100 (p) 1.0s 256M
8 Hình vuông dấu sao của người đại đại 100 (p) 1.0s 256M

1. Cây ATM

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một máy ATM có các loại tiền:

  • 500000
  • 200000
  • 100000
  • 50000
  • 20000
  • 10000

Cho số tiền \(N\), biết \(N\) luôn chia hết cho 10000.

Hãy tính số lượng ít tờ tiền nhất cần dùng để trả đúng \(N\).

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên \(N\) (\(10000 \le N \le 10^9\)).

Output

  • In ra số lượng tờ tiền của từng mệnh giá theo định dạng như trong ví dụ.

Example

Test 1

Input
1380000
Output
500000: 2
200000: 1
100000: 1
50000: 1
20000: 1
10000: 1

2. N ngày

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Quy ước:

  • \(0 =\) Thứ Hai
  • \(1 =\) Thứ Ba
  • \(\dots\)
  • \(6 =\) Chủ Nhật

Hôm nay là ngày \(D\).

Sau \(N\) ngày là thứ mấy?

Input

  • Dữ liệu gồm hai dòng:
    • Dòng thứ nhất ghi số nguyên \(D\) (\(0 \le D \le 6\)).
    • Dòng thứ hai ghi số nguyên \(N\) (\(0 \le N \le 10^9\)).

Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là số tương ứng với thứ trong tuần sau \(N\) ngày theo quy ước.

Example

Test 1

Input
4
100
Output
6
Note

Trong đó \(4\) tương ứng với Thứ Sáu.

3. Chia bánh

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Có:

  • \(N\) chiếc bánh;
  • \(M\) học sinh.

Mỗi chiếc bánh được cắt thành đúng \(K\) miếng bằng nhau.

Hãy xác định:

  1. Tổng số miếng bánh.
  2. Mỗi học sinh nhận được bao nhiêu miếng.
  3. Còn dư bao nhiêu miếng.
  4. Mỗi học sinh nhận được bao nhiêu miếng bánh tính theo số thực.

Input

  • Gồm ba số nguyên \(N\), \(M\), \(K\).

Example

Test 1

Input
17 8 6
Output
102
12
6
12.75

4. Ngày này năm ấy

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hai số nguyên \(m\) và \(y\) lần lượt biểu diễn tháng và năm.

Hãy cho biết tháng \(m\) của năm \(y\) có bao nhiêu ngày.

Quy ước

  • Các tháng \(1, 3, 5, 7, 8, 10, 12\) có \(31\) ngày.
  • Các tháng \(4, 6, 9, 11\) có \(30\) ngày.
  • Tháng \(2\) có:
    • \(29\) ngày nếu \(y\) là năm nhuận.
    • \(28\) ngày nếu \(y\) không phải là năm nhuận.

Một năm được gọi là năm nhuận nếu:

  • chia hết cho \(400\), hoặc
  • chia hết cho \(4\) nhưng không chia hết cho \(100\).

Input

  • Gồm một dòng chứa hai số nguyên \(m\) và \(y\).

Output

  • In ra số ngày của tháng \(m\) trong năm \(y\). Nếu tháng không hợp lệ thì in ra error

Example

Test 1

Input
2 2024
Output
29
Note

Năm 2024 là năm nhuận nên tháng 2 có 29 ngày.

Test 2

Input
2 2021
Output
28

Test 3

Input
9999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999 2023
Output
error

5. Máy tính

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập:

a
operator
b

Trong đó operator có thể là:

+
-
*
/
%
**

\(a\), \(b\) là các số thực

Thực hiện phép toán tương ứng.

Các phép toán đảm bảo hợp lệ

Example

Test 1

Input
2
**
-3
Output
0.125

6. Tổng các số chia hết

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập hai số nguyên \(n\) và \(k\). Tính tổng các số từ \(1\) đến \(n\) chia hết cho \(k\).

Example

Test 1

Input
20
3
Output
63
Note

Vì:
\(3 + 6 + 9 + 12 + 15 + 18 = 63\)

7. Bảng cửu chương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập số \(n\).

In bảng nhân của \(n\) từ \(1\) đến \(10\).

Example

Test 1

Input
7
Output
7 x 1 = 7
7 x 2 = 14
7 x 3 = 21
7 x 4 = 28
7 x 5 = 35
7 x 6 = 42
7 x 7 = 49
7 x 8 = 56
7 x 9 = 63
7 x 10 = 70

8. Hình vuông dấu sao của người đại đại

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào số nguyên dương \(n\) (\(n \le 10^3\)) và in ra màn hình một hình vuông rỗng có kích thước \(n \times n\) bằng các dấu sao *.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên dương \(n\) (\(n \le 10^3\)).

Output

  • Hình vuông rỗng kích thước \(n \times n\) theo yêu cầu.

Example

Test 1

Input
5
Output
*****

*   *
*   *
*   *
*****