| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | In ra số lớn hơn | 50 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | For cơ bản #3 | 50 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Chia vở | 50 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | Tổng Đơn Giản | 100 (p) | 0.5s | 256M |
| 5 | Tổng bình phương đan dấu | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 6 | Tính tổng 1 | 100 (p) | 1.0s | 512M |
| 7 | Giai thừa #1 | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 8 | Tam giác bậc n dấu * | 100 (p) | 1.0s | 512M |
| 9 | Xếp loại | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 10 | In bảng cửu chương | 150 (p) | 1.0s | 256M |
| 11 | Tính tổng 2 | 200 (p) | 1.0s | 512M |
| 12 | Tích lớn nhất | 200 (p) | 1.0s | 1G |
Nhập vào hai số nguyên \(a\) và \(b\). Hãy in ra số lớn hơn trong hai số đó. Nếu hai số bằng nhau thì in ra "Hai số bằng nhau".
Test 1
5 10
10
Test 2
7 7
Hai số bằng nhau
Test 3
-3 -5
-3
In ra 20 dòng các nội dung sau
20 xin chao
21 xin chao
22 xin chao
...
39 xin chao
Yêu cầu: Phải in đủ các dòng và các số, không in ra dấu ...
Cô giáo có \(N\) quyển vở, muốn chia đều cho \(K\) học sinh. Hãy viết chương trình nhập vào \(N\) và \(K\). In ra số vở mỗi bạn nhận được và số vở cô giáo còn thừa.
Test 1
10 3
3 1
Với \(10\) quyển vở chia cho \(3\) học sinh, mỗi bạn nhận được \(3\) quyển và cô giáo còn thừa \(1\) quyển.
Quý rất thích làm toán, nên đã thách đố bạn bài sau: Cho số tự nhiên \(n\), hãy tính tổng \(1-2+3-4+\dots n\).
Test 1
4
-2
\(1-2+3-4=-2\)
Test 2
5
3
\(1-2+3-4+5=3\)
Cho số nguyên dương \(n\). Hãy tính tổng \(n\) số hạng của dãy bình phương đan dấu:
Test 1
4
10
Ta có: \(A=-1^2+2^2-3^2+4^2=-1+4-9+16=10\).
Nhập vào 1 số nguyên \(n\).
Tính tổng \(1*1*1 + 2*2*2 + 3*3*3 + … + n*n*n\).
Test 1
3
36
In ra tích các số từ 1 đến \(N\).
3
6
4
24
Cho số nguyên dương \(n\). Hãy vẽ tam giác bậc \(n\) bằng các ký tự dấu sao (*).
*.Test 1
4
*
**
***
****
Viết chương trình nhập vào điểm trung bình \(GPA\) của một học sinh (\(0 \le GPA \le 100\)). In ra màn hình kết quả xếp loại học lực của học sinh đó dựa trên các tiêu chí sau:
Xuat sacGioiKhaDatChua datTest 1
65
Kha
Viết chương trình nhập vào số nguyên \(n\) (\(1 \le n \le 9\)). In ra màn hình bảng cửu chương \(n\) theo dạng sau:
\(n \cdot 1 =\) [kết quả]
\(n \cdot 2 =\) [kết quả]
...
\(n \cdot 10 =\) [kết quả]
n * x = res (với \(x\) chạy từ \(1\) đến \(10\) và \(res\) là kết quả của phép nhân).Test 1
2
2 * 1 = 2
2 * 2 = 4
2 * 3 = 6
2 * 4 = 8
2 * 5 = 10
2 * 6 = 12
2 * 7 = 14
2 * 8 = 16
2 * 9 = 18
2 * 10 = 20
Test 2
5
5 * 1 = 5
5 * 2 = 10
5 * 3 = 15
5 * 4 = 20
5 * 5 = 25
5 * 6 = 30
5 * 7 = 35
5 * 8 = 40
5 * 9 = 45
5 * 10 = 50
Nhập vào 2 số nguyên \(n, q\).
Yêu cầu:
Tính tổng \(q^0 - q^1 + q^2 - q^3 + ... - q^n\). (nếu \(n\) lẻ)
Tính tổng \(q^0 - q^1 + q^2 - q^3 + ... + q^n\). (nếu \(n\) chẵn)
Test 1
2 3
7
Nhập vào \(1\) số nguyên dương \(n\). In ra cách phân tích số \(n\) thành tổng \(2\) số nguyên dương \(a, b\) sao cho tích của chúng là lớn nhất.
6
3 3
7
3 4