Kiểm tra chất lượng tháng 7

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Xin chào 50 (p) 1.0s 256M
2 a cộng b 50 (p) 1.0s 256M
3 Thương và số dư 2 số nguyên 50 (p) 1.0s 256M
4 Cánh diều - FLOWER - Tính tiền bán hoa 100 (p) 1.0s 256M
5 Cánh diều - CHIAMAN - Chia mận 100 (p) 1.0s 256M
6 So sánh #2 100 (p) 1.0s 256M
7 Tường gạch 100 (p) 1.0s 1G
8 cmpint 100 (p) 1.0s 640M
9 So sánh #3 150 (p) 1.0s 256M
10 Min 4 số 150 (p) 1.0s 256M
11 Độ sáng 150 (p) 1.0s 1G
12 Tuổi đi học 150 (p) 1.0s 256M

1. Xin chào

Điểm: 50 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào họ và tên của mình. In ra màn hình dòng chữ “Hello, họ và tên” (xem thêm ví dụ mẫu).

Input

  • Một dòng ghi Họ và tên (độ dài không quá \(100\)).

Output

  • In ra câu chào.

Example

Test 1

Input
Pham Nam
Output
Hello, Pham Nam

2. a cộng b

Điểm: 50 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Tính tổng của 2 số nguyên \(a\) và \(b\).

Input

  • Gồm 2 dòng là 2 số nguyên \(a\) và \(b\) \((a, b \leq 10^{255})\)

Output

  • Gồm 1 dòng là tổng \(a+b\)

Example

Test 1

Input
2
5 
Output
7

Test 2

Input
123456789123456789123 
1 
Output
123456789123456789124

3. Thương và số dư 2 số nguyên

Điểm: 50 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập 2 số nguyên a, b \((0\le|a|,\ \ |b|\le10^9)\)

Yêu cầu:

  • Tìm thương và số dư của hai số nguyên dương a, b

Input

  • 2 số nguyên a, b.

Output

  • Mỗi kết quả trên 1 dòng.

Ví dụ

Input

13 5

Output
2
3

4. Cánh diều - FLOWER - Tính tiền bán hoa

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Mảnh vườn trồng cúc đại đoá có chiều rộng \(m\) mét, chiều dài \(n\) mét. Mỗi mét vuông trồng được một khóm hoa. Mỗi khóm hoa bán được \(a\) đồng. Em hãy viết chương trình để đưa ra màn hình tổng số tiền thu được khi bán hết hoa trong vườn.

Input

  • Một dòng ghi ba số nguyên lần lượt là \(m, n, a\). Các giá trị là số nguyên dương trong \([1,1000]\).

Output

  • In ra một số nguyên là số tiền thu được khi bán hết hoa trong vườn.

Example

Test 1

Input
5 18 30 
Output
2700 VND 

Test 2

Input
2 6 15
Output
180 VND

5. Cánh diều - CHIAMAN - Chia mận

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cô giáo đi du lịch ở Sapa mang về túi mận làm quà cho cả lớp. Túi mận có \(k\) quả, lớp có \(n\) học sinh. Mận được chia đều để em nào cũng nhận được một số lượng quả như nhau. Nếu còn thừa, những quả còn lại sẽ dành cho các bạn nữ.

Viết chương trình nhập vào \(n, k\) từ bàn phím, đưa ra màn hình số quả mận mỗi HS nhận được và số quả dành riêng cho các em nữ. Xem thêm ví dụ mẫu để biết định dạng dữ liệu xuất.

Input

  • Dòng đầu ghi số \(n\) là số HS trong lớp.

  • Dòng thứ hai ghi \(k\). Các giá trị là số nguyên dương có giá trị không quá \(10^6\).

Output

  • Dòng đầu ghi số quả mận mỗi HS được chia.

  • Dòng thứ hai ghi số lượng quả mận dành riêng cho các em nữ.

Example

Test 1

Input
31  
123 
Output
Moi hoc sinh duoc chia 3 qua man. 
So man danh rieng cho cac em nu la 30. 

6. So sánh #2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

So sánh hai số \(a, b\)

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa hai số nguyên \(a, b\) (\(-10^{9} \leq a, b \leq 10^{9}\)).

Output

  • Gồm một dòng duy nhất in ra YES nếu \(a = b\), ngược lại in ra NO.

Example

Test 1
Input
1 2
Output
NO
Test 2
Input
1 1
Output
YES
Test 3
Input
10 2 
Output
NO

7. Tường gạch

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Trên đường đi học về bạn Bảo thấy một bức tường gạch rất đẹp và bạn ấy liền nảy ra suy nghĩ không biết số lượng viên gạch trên mặt nhìn thấy của bức tường là một số chẵn hay là một số lẻ nhỉ? Bạn liền nghĩ sẽ phải đếm số lượng viên gạch trên mặt nhìn thấy của bức tường đó, nếu là số chẵn bạn sẽ nói “YES”, ngược lại bạn sẽ nói “NO”. Nhưng như thế nào là số chẵn, như thế nào là số lẻ nhỉ. Các em hãy giúp bạn Bảo nhé!

Input

  • Dòng 1 chứa số nguyên dương N ( số lượng viên gạch có trên mặt nhìn thấy của bức tường mà bạn Bảo đếm được)

Output

  • In ra YES nếu là một số chẵn, in ra NO nếu đó là số lẻ

Example

Test 1

Input
832
Output
YES

Test 2

Input
931 
Output
NO

8. cmpint

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho 2 số nguyên dương lớn \(a, b\) (nhiều nhất 100 chữ số).

Hãy điền dấu \(>, <, =\) vào dấu 3 chấm

a ... b

Lưu ý trong input các số \(a, b\) có chứa số \(0\) ở đầu.

Example

Test 1

Input
010
11
Output
<

9. So sánh #3

Điểm: 150 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Tìm số lớn nhất, bé nhất trong \(3\) số nguyên \(a, b, c\).

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa \(3\) số nguyên lần lượt là \(a, b, c\) \((|a, b, c| \leq 1000)\).

Output

  • Gồm một dòng duy nhất chứa \(2\) số nguyên lần lượt là số bé nhất, lớn nhất.

Example

Test 1
Input
9 6 2
Output
2 9
Test 2
Input
1 9 5
Output
1 9

10. Min 4 số

Điểm: 150 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào bốn số nguyên \(a, b, c, d\). In ra số nhỏ nhất của 4 số đó.

Input

  • Bốn số nguyên \(a, b, c, d\) mỗi số trên 1 dòng.

Output

  • Một số nguyên là giá trị nhỏ nhất của 4 số.

Example

Test 1

Input
2 
6 
3 
9 
Output
2 

Test 2

Input
-243 
-543 
-123 
232 
Output
-543

11. Độ sáng

Điểm: 150 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cảm biến con mác búc của An bị hỏng nên độ sáng nhảy rất lung tung. Khi ánh sáng thấp hơn 50 nó sẽ sáng gấp đôi, tắt nếu sáng quá mức 70, còn lại nhấp nháy.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa mức ánh sáng \(x\) \((0 \leq x \leq 100)\).

Output

  • một dòng duy nhất in ra độ sáng của màn hình, nếu nhấp nháy thì in ra "OH NO".

Example

Test 1
Input
10
Output
20
Test 2
Input
80
Output
0
Test 3
Input
65
Output
OH NO

12. Tuổi đi học

Điểm: 150 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nam năm nay lên \(7\) tuổi và bước vào lớp \(1\). Nam tự hỏi nếu khi mình \(X\) tuổi thì Nam sẽ học lớp mấy. Nếu Nam chưa đủ tuổi vào lớp \(1\), in ra "Chua di hoc". Nếu Nam đã quá tuổi học lớp 12, in ra "Da tot nghiep". Nếu Nam ở độ tuổi học từ lớp \(1\) đến lớp \(12\), in ra "Lop \(A\)" với \(A\) là lớp Nam học khi \(X\) tuổi.

Input

  • Dòng duy nhất chứa 1 số nguyên dương \(X\) \((1 \leq X \leq 100)\)

Output

  • Dòng duy nhất chứa kết quả:

    • Nếu Nam chưa đủ tuổi vào lớp \(1\), in ra "Chua di hoc"
    • Nếu Nam đã quá tuổi học lớp \(12\), in ra "Da tot nghiep"
    • Nếu Nam ở độ tuổi từ lớp \(1\) đến lớp \(12\), in ra "Lop \(A\)", với \(A\) là lớp của Nam.

Example

Test 1

Input
9
Output
Lop 3
Note

Test 2

Input
19
Output
Da tot nghiep
Note

Test 3

Input
6
Output
Chua di hoc
Note