Ôn tập (If else 26P1C1)

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Đèn học tự động 100 (p) 1.0s 256M
2 Thang máy nhỏ 100 (p) 1.0s 256M
3 Ngày học hay ngày nghỉ? 100 (p) 1.0s 256M
4 Robot bước qua ô 100 (p) 1.0s 256M
5 Chiếc hộp nặng hơn 100 (p) 1.0s 256M
6 Mua được bao nhiêu bút? 100 (p) 1.0s 256M
7 Xếp loại điểm 100 (p) 1.0s 256M
8 Vé vào khu vui chơi 100 (p) 1.0s 256M
9 Số đặc biệt 100 (p) 1.0s 256M
10 Máy bán nước tự động 100 (p) 1.0s 256M

1. Đèn học tự động

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một chiếc đèn học tự động được cài đặt dựa vào độ sáng của căn phòng. Máy đo được độ sáng là n.

Nếu n nhỏ hơn 50, đèn sẽ bật. Ngược lại, đèn sẽ tắt.

Hãy xác định trạng thái của chiếc đèn.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên n là độ sáng đo được (\(0 \le n \le 100\))

Output

  • In ra BAT nếu đèn được bật.
  • In ra TAT nếu đèn được tắt.

Example

Test 1

Input
35
Output
BAT
Note

Vì 35 nhỏ hơn 50 nên đèn được bật.

Scoring

  • Subtask 1 (40 points): \(0 \le n < 50\)
  • Subtask 2 (60 points): \(0 \le n \le 100\)

2. Thang máy nhỏ

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một chiếc thang máy nhỏ chỉ chở được tối đa 300 kg.

Có hai bạn nhỏ bước vào thang máy. Bạn thứ nhất nặng a kg, bạn thứ hai nặng b kg.

Hãy kiểm tra xem thang máy có thể chở cả hai bạn hay không.

Input

  • Dòng thứ nhất chứa số nguyên a là cân nặng của bạn thứ nhất.
  • Dòng thứ hai chứa số nguyên b là cân nặng của bạn thứ hai.
  • \(1 \le a,b \le 200\)

Output

  • In ra DI_DUOC nếu tổng cân nặng của hai bạn không vượt quá 300 kg.
  • In ra QUA_NANG nếu tổng cân nặng lớn hơn 300 kg.

Example

Test 1

Input
120
150
Output
DI_DUOC
Note

Tổng cân nặng là 120 + 150 = 270 kg, không vượt quá 300 kg.

Scoring

  • Subtask 1 (40 points): \(a+b < 300\)
  • Subtask 2 (60 points): \(1 \le a,b \le 200\)

3. Ngày học hay ngày nghỉ?

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Các ngày trong tuần được đánh số như sau:

  • Thứ Hai là ngày 2.
  • Thứ Ba là ngày 3.
  • Thứ Tư là ngày 4.
  • Thứ Năm là ngày 5.
  • Thứ Sáu là ngày 6.
  • Thứ Bảy là ngày 7.
  • Chủ Nhật là ngày 8.

Từ Thứ Hai đến Thứ Sáu là ngày đi học. Thứ Bảy và Chủ Nhật là ngày nghỉ.

Cho số n biểu diễn một ngày trong tuần. Hãy cho biết đó là ngày đi học hay ngày nghỉ.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên n.
  • \(2 \le n \le 8\)

Output

  • In ra DI_HOC nếu đó là ngày đi học.
  • In ra NGHI nếu đó là ngày nghỉ.

Example

Test 1

Input
7
Output
NGHI
Note

Ngày 7 là Thứ Bảy nên là ngày nghỉ.

Scoring

  • Subtask 1 (40 points): \(2 \le n \le 6\)
  • Subtask 2 (60 points): \(2 \le n \le 8\)

4. Robot bước qua ô

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một robot đang đứng trước một ô vuông có ghi số n.

Robot có quy tắc di chuyển như sau:

  • Nếu n chia hết cho 4, robot bước sang phải.
  • Nếu n không chia hết cho 4, robot bước sang trái.

Hãy xác định hướng đi của robot.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên dương n.
  • \(1 \le n \le 10000\)

Output

  • In ra PHAI nếu robot bước sang phải.
  • In ra TRAI nếu robot bước sang trái.

Example

Test 1

Input
28
Output
PHAI
Note

28 chia hết cho 4 nên robot bước sang phải.

Scoring

  • Subtask 1 (40 points): n là bội của 4.
  • Subtask 2 (60 points): \(1 \le n \le 10000\)

5. Chiếc hộp nặng hơn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Có hai chiếc hộp. Hộp thứ nhất chứa a món đồ, mỗi món nặng x gam. Hộp thứ hai chứa b món đồ, mỗi món nặng y gam.

Bỏ qua khối lượng của vỏ hộp. Hãy xác định hộp nào nặng hơn.

Input

  • Dòng thứ nhất chứa số nguyên a là số món đồ trong hộp thứ nhất.
  • Dòng thứ hai chứa số nguyên x là khối lượng mỗi món đồ trong hộp thứ nhất.
  • Dòng thứ ba chứa số nguyên b là số món đồ trong hộp thứ hai.
  • Dòng thứ tư chứa số nguyên y là khối lượng mỗi món đồ trong hộp thứ hai.
  • \(1 \le a,b \le 100\)
  • \(1 \le x,y \le 1000\)

Output

  • In ra HOP_1 nếu hộp thứ nhất nặng hơn.
  • In ra HOP_2 nếu hộp thứ hai nặng hơn.
  • In ra BANG_NHAU nếu hai hộp có khối lượng bằng nhau.

Example

Test 1

Input
4
200
3
300
Output
HOP_2
Note

Hộp thứ nhất nặng 4 x 200 = 800 gam. Hộp thứ hai nặng 3 x 300 = 900 gam nên hộp thứ hai nặng hơn.

Scoring

  • Subtask 1 (30 points): Khối lượng hai hộp khác nhau.
  • Subtask 2 (30 points): \(a=b=1\)
  • Subtask 3 (40 points): Không có ràng buộc thêm.

6. Mua được bao nhiêu bút?

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một chiếc bút có giá p đồng. Lan có m đồng và dùng toàn bộ số tiền có thể để mua bút.

Cửa hàng có chương trình đặc biệt: nếu Lan mua được từ 5 chiếc bút trở lên thì cửa hàng tặng thêm 1 chiếc bút.

Hãy tính tổng số bút Lan nhận được.

Input

  • Dòng thứ nhất chứa số nguyên m là số tiền Lan có.
  • Dòng thứ hai chứa số nguyên p là giá của một chiếc bút.
  • \(1 \le p \le m \le 10^6\)

Output

  • In ra một số nguyên là tổng số bút Lan nhận được, kể cả bút được tặng.

Example

Test 1

Input
60000
10000
Output
7
Note

Lan mua được 60000 // 10000 = 6 chiếc bút. Vì mua được từ 5 chiếc trở lên nên Lan được tặng thêm 1 chiếc. Tổng cộng Lan nhận được 7 chiếc bút.

Scoring

  • Subtask 1 (40 points): Lan mua được ít hơn 5 chiếc bút.
  • Subtask 2 (60 points): Không có ràng buộc thêm.

7. Xếp loại điểm

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Trong một cuộc thi, mỗi thí sinh nhận được số điểm nguyên d từ 0 đến 100.

Ban tổ chức xếp loại như sau:

  • Từ 80 điểm trở lên: TOT
  • Từ 50 đến 79 điểm: DAT
  • Dưới 50 điểm: CAN_CO_GANG

Hãy xác định xếp loại của thí sinh.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên d là điểm của thí sinh.
  • \(0 \le d \le 100\)

Output

  • In ra TOT, DAT hoặc CAN_CO_GANG theo xếp loại của thí sinh.

Example

Test 1

Input
72
Output
DAT
Note

Điểm 72 nằm trong khoảng từ 50 đến 79 nên thí sinh được xếp loại DAT.

Scoring

  • Subtask 1 (30 points): \(80 \le d \le 100\)
  • Subtask 2 (30 points): \(50 \le d < 80\)
  • Subtask 3 (40 points): \(0 \le d \le 100\)

8. Vé vào khu vui chơi

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một khu vui chơi quy định giá vé dựa theo tuổi của khách:

  • Khách dưới 6 tuổi được miễn phí.
  • Khách từ 6 đến 11 tuổi mua vé với giá 30000 đồng.
  • Khách từ 12 tuổi trở lên mua vé với giá 50000 đồng.

Cho biết tuổi t của một khách. Hãy tính số tiền người đó phải trả để vào khu vui chơi.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên t là tuổi của khách.
  • \(1 \le t \le 100\)

Output

  • In ra một số nguyên là số tiền khách phải trả.
  • Nếu khách được miễn phí, in ra 0.

Example

Test 1

Input
9
Output
30000
Note

Khách 9 tuổi nên phải trả 30000 đồng.

Scoring

  • Subtask 1 (30 points): \(1 \le t < 6\)
  • Subtask 2 (30 points): \(6 \le t < 12\)
  • Subtask 3 (40 points): \(1 \le t \le 100\)

9. Số đặc biệt

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nam gọi một số nguyên dương là số đặc biệt nếu số đó chia hết cho cả 3 và 5.

Nếu số đó chỉ chia hết cho một trong hai số 3 hoặc 5 thì Nam gọi đó là số gần đặc biệt.

Các số còn lại được gọi là số bình thường.

Cho số nguyên dương n. Hãy giúp Nam phân loại số này.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên dương n.
  • \(1 \le n \le 10^6\)

Output

  • In ra DAC_BIET nếu n chia hết cho cả 3 và 5.
  • In ra GAN_DAC_BIET nếu n chỉ chia hết cho một trong hai số 3 hoặc 5.
  • In ra BINH_THUONG nếu n không chia hết cho cả 3 và 5.

Example

Test 1

Input
30
Output
DAC_BIET
Note

30 chia hết cho cả 3 và 5 nên 30 là số đặc biệt.

Scoring

  • Subtask 1 (30 points): n luôn chia hết cho cả 3 và 5.
  • Subtask 2 (30 points): n luôn chia hết cho ít nhất một trong hai số 3 hoặc 5.
  • Subtask 3 (40 points): \(1 \le n \le 10^6\)

10. Máy bán nước tự động

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một máy bán nước tự động có ba loại nước:

  • Loại 1 có giá 10000 đồng.
  • Loại 2 có giá 15000 đồng.
  • Loại 3 có giá 20000 đồng.

An chọn loại nước k và bỏ vào máy m đồng.

Nếu số tiền An bỏ vào máy đủ để mua loại nước đã chọn, máy bán nước và trả lại tiền thừa. Nếu không đủ tiền, máy không bán nước và trả lại toàn bộ số tiền An đã bỏ vào.

Hãy xác định kết quả mua nước của An.

Input

  • Dòng thứ nhất chứa số nguyên k là loại nước An chọn.
  • Dòng thứ hai chứa số nguyên m là số tiền An bỏ vào máy.
  • \(1 \le k \le 3\)
  • \(0 \le m \le 100000\)

Output

  • Nếu An đủ tiền mua nước, dòng thứ nhất in ra MUA_DUOC, dòng thứ hai in ra số tiền thừa.
  • Nếu An không đủ tiền mua nước, dòng thứ nhất in ra KHONG_DU, dòng thứ hai in ra số tiền máy trả lại.

Example

Test 1

Input
2
20000
Output
MUA_DUOC
5000
Note

Nước loại 2 có giá 15000 đồng. An bỏ vào máy 20000 đồng nên mua được nước và được trả lại 5000 đồng.

Scoring

  • Subtask 1 (20 points): \(k=1\)
  • Subtask 2 (30 points): An luôn bỏ vào máy đủ tiền để mua loại nước đã chọn.
  • Subtask 3 (50 points): Không có ràng buộc thêm.