| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đoàn tàu số | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | Thẻ số và bình phương | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Những bước chân đặc biệt | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | Tổng hai đội | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 5 | Những chữ số đặc biệt | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 6 | Tổng zíc zắc | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 7 | Chiếc máy nhân số | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 8 | Bậc thang nhân điểm | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 9 | Đội quân số nguyên tố | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 10 | Nhà vô địch nhiều ước | 100 (p) | 1.0s | 256M |
Một đoàn tàu có N toa, được đánh số từ 1 đến N.
Hãy in số thứ tự các toa theo thứ tự từ đầu đến cuối. Giữa hai số liên tiếp có ký hiệu ->.
Ví dụ, với N = 5, kết quả là:
1 -> 2 -> 3 -> 4 -> 5
N.1 đến N trên cùng một dòng.->.-> sau số cuối cùng.Test 1
5
1 -> 2 -> 3 -> 4 -> 5
Có 5 toa tàu nên lần lượt in các số từ 1 đến 5.
Có N thẻ được đánh số từ 1 đến N.
Trên mỗi thẻ số i, người ta viết thêm bình phương của số đó. Mỗi thẻ được biểu diễn dưới dạng:
i:i*i
Các thẻ được in trên cùng một dòng và cách nhau bởi |.
Ví dụ với N = 4:
1:1 | 2:4 | 3:9 | 4:16
N.N thẻ theo đúng định dạng yêu cầu.|.| sau thẻ cuối cùng.Test 1
4
1:1 | 2:4 | 3:9 | 4:16
Bình phương của 1, 2, 3, 4 lần lượt là 1, 4, 9, 16.
Bạn Nam đi qua các ô được đánh số từ 1 đến N. Nam chỉ dừng lại ở những ô có số thứ tự chia hết cho K.
Hãy in các ô mà Nam dừng lại theo thứ tự tăng dần. Các số được ngăn cách bởi một dấu cách.
N.K.1 đến N chia hết cho K, theo thứ tự tăng dần.Test 1
20
4
4 8 12 16 20
Các số từ 1 đến 20 chia hết cho 4 là 4, 8, 12, 16, 20.
Có N viên bi được đánh số lần lượt từ 1 đến N.
Các viên bi mang số chẵn thuộc đội Xanh, các viên bi mang số lẻ thuộc đội Đỏ.
Hãy tính tổng các số của đội Xanh và tổng các số của đội Đỏ.
N.1 đến N.1 đến N.Test 1
6
12
9
Đội Xanh có các viên bi 2, 4, 6, tổng là 12.
Đội Đỏ có các viên bi 1, 3, 5, tổng là 9.
Cho số nguyên dương N.
Lần lượt xét các số từ 1 đến N. Một số được gọi là đặc biệt nếu số đó chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 5.
Hãy đếm xem có bao nhiêu số đặc biệt và tính tổng của tất cả các số đặc biệt đó.
N.Test 1
20
5
39
Các số từ 1 đến 20 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 5 là 3, 6, 9, 12, 18.
Có 5 số và tổng của chúng là 39.
Cho số nguyên dương N.
Hãy tính giá trị:
1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + ...
Biểu thức kết thúc tại số N.
Nói cách khác, các số lẻ được cộng vào tổng, còn các số chẵn được trừ khỏi tổng.
N.Test 1
5
3
Ta có 1 - 2 + 3 - 4 + 5 = 3.
Cho hai số nguyên dương A và N.
Một chiếc máy bắt đầu với số A. Máy hoạt động trong N lượt, được đánh số từ 1 đến N.
Ở lượt thứ i:
i là số lẻ, máy cộng thêm i vào số đang có.i là số chẵn, máy nhân số đang có với 2.Hãy tìm số mà máy nhận được sau khi hoàn thành N lượt.
A.N.N lượt.Test 1
3
4
19
Ban đầu máy có số 3.
Lượt 1 là lượt lẻ: 3 + 1 = 4.
Lượt 2 là lượt chẵn: 4 * 2 = 8.
Lượt 3 là lượt lẻ: 8 + 3 = 11.
Lượt 4 là lượt chẵn: 11 * 2 = 22.
Vì vậy kết quả là 22.
An tham gia một trò chơi gồm N bậc thang, được đánh số từ 1 đến N. Ban đầu An có 0 điểm.
Khi bước qua bậc thứ i:
i chia hết cho 3, An được cộng i * 2 điểm.i không chia hết cho 3, An được cộng i điểm.Tuy nhiên, nếu i đồng thời chia hết cho 2 và 5, An bị trừ i điểm thay vì nhận điểm theo các quy tắc trên.
Hãy tính tổng số điểm của An sau khi đi qua đủ N bậc thang.
N.N bậc thang.Test 1
6
30
Điểm nhận được ở các bậc từ 1 đến 6 lần lượt là 1, 2, 6, 4, 5, 12.
Tổng số điểm là 1 + 2 + 6 + 4 + 5 + 12 = 30.
Một số nguyên lớn hơn 1 được gọi là số nguyên tố nếu nó chỉ có đúng hai ước dương là 1 và chính nó.
Cho số nguyên N. Hãy đếm xem từ 2 đến N có bao nhiêu số nguyên tố.
Học sinh cần tự kiểm tra các ước của từng số bằng vòng lặp, không sử dụng thư viện kiểm tra số nguyên tố có sẵn.
N.2 đến N.Test 1
10
4
Các số nguyên tố từ 2 đến 10 là 2, 3, 5, 7, nên có tất cả 4 số.
Với mỗi số nguyên dương, ta có thể đếm số lượng ước dương của số đó.
Ví dụ:
6 có các ước 1, 2, 3, 6 nên có 4 ước.8 có các ước 1, 2, 4, 8 nên cũng có 4 ước.Cho số nguyên N. Trong các số từ 1 đến N, hãy tìm số có nhiều ước nhất.
Nếu có nhiều số cùng có số lượng ước lớn nhất, hãy chọn số nhỏ nhất.
N.Test 1
10
6
4
Trong các số từ 1 đến 10, số lượng ước lớn nhất là 4.
Các số 6, 8, 10 đều có 4 ước. Vì cần chọn số nhỏ nhất nên kết quả là 6.