Ôn tập (For 26P2C1)

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Đoàn tàu số 100 (p) 1.0s 256M
2 Thẻ số và bình phương 100 (p) 1.0s 256M
3 Những bước chân đặc biệt 100 (p) 1.0s 256M
4 Tổng hai đội 100 (p) 1.0s 256M
5 Những chữ số đặc biệt 100 (p) 1.0s 256M
6 Tổng zíc zắc 100 (p) 1.0s 256M
7 Chiếc máy nhân số 100 (p) 1.0s 256M
8 Bậc thang nhân điểm 100 (p) 1.0s 256M
9 Đội quân số nguyên tố 100 (p) 1.0s 256M
10 Nhà vô địch nhiều ước 100 (p) 1.0s 256M

1. Đoàn tàu số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một đoàn tàu có N toa, được đánh số từ 1 đến N.

Hãy in số thứ tự các toa theo thứ tự từ đầu đến cuối. Giữa hai số liên tiếp có ký hiệu ->.

Ví dụ, với N = 5, kết quả là:

1 -> 2 -> 3 -> 4 -> 5

Input

  • Một số nguyên N.
  • \(1 \le N \le 100\).

Output

  • In các số từ 1 đến N trên cùng một dòng.
  • Giữa hai số liên tiếp in ->.
  • Không in -> sau số cuối cùng.

Example

Test 1

Input
5
Output
1 -> 2 -> 3 -> 4 -> 5
Note

Có 5 toa tàu nên lần lượt in các số từ 1 đến 5.

Scoring

  • Subtask 1 (60 points): \(1 \le N \le 10\)
  • Subtask 2 (40 points): \(1 \le N \le 100\)

2. Thẻ số và bình phương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Có N thẻ được đánh số từ 1 đến N.

Trên mỗi thẻ số i, người ta viết thêm bình phương của số đó. Mỗi thẻ được biểu diễn dưới dạng:

i:i*i

Các thẻ được in trên cùng một dòng và cách nhau bởi |.

Ví dụ với N = 4:

1:1 | 2:4 | 3:9 | 4:16

Input

  • Một số nguyên N.
  • \(1 \le N \le 50\).

Output

  • In lần lượt N thẻ theo đúng định dạng yêu cầu.
  • Giữa hai thẻ liên tiếp in |.
  • Không in | sau thẻ cuối cùng.

Example

Test 1

Input
4
Output
1:1 | 2:4 | 3:9 | 4:16
Note

Bình phương của 1, 2, 3, 4 lần lượt là 1, 4, 9, 16.

Scoring

  • Subtask 1 (50 points): \(1 \le N \le 10\)
  • Subtask 2 (50 points): \(1 \le N \le 50\)

3. Những bước chân đặc biệt

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn Nam đi qua các ô được đánh số từ 1 đến N. Nam chỉ dừng lại ở những ô có số thứ tự chia hết cho K.

Hãy in các ô mà Nam dừng lại theo thứ tự tăng dần. Các số được ngăn cách bởi một dấu cách.

Input

  • Dòng thứ nhất chứa số nguyên N.
  • Dòng thứ hai chứa số nguyên K.
  • \(1 \le K \le N \le 1000\).

Output

  • In các số từ 1 đến N chia hết cho K, theo thứ tự tăng dần.
  • Các số cách nhau bởi một dấu cách.
  • Không có dấu cách thừa sau số cuối cùng.

Example

Test 1

Input
20
4
Output
4 8 12 16 20
Note

Các số từ 1 đến 20 chia hết cho 4 là 4, 8, 12, 16, 20.

Scoring

  • Subtask 1 (50 points): \(1 \le K \le N \le 100\)
  • Subtask 2 (50 points): \(1 \le K \le N \le 1000\)

4. Tổng hai đội

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Có N viên bi được đánh số lần lượt từ 1 đến N.

Các viên bi mang số chẵn thuộc đội Xanh, các viên bi mang số lẻ thuộc đội Đỏ.

Hãy tính tổng các số của đội Xanh và tổng các số của đội Đỏ.

Input

  • Một số nguyên N.
  • \(1 \le N \le 10000\).

Output

  • Dòng thứ nhất in tổng các số chẵn từ 1 đến N.
  • Dòng thứ hai in tổng các số lẻ từ 1 đến N.

Example

Test 1

Input
6
Output
12
9
Note

Đội Xanh có các viên bi 2, 4, 6, tổng là 12.

Đội Đỏ có các viên bi 1, 3, 5, tổng là 9.

Scoring

  • Subtask 1 (50 points): \(1 \le N \le 100\)
  • Subtask 2 (50 points): \(1 \le N \le 10000\)

5. Những chữ số đặc biệt

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên dương N.

Lần lượt xét các số từ 1 đến N. Một số được gọi là đặc biệt nếu số đó chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 5.

Hãy đếm xem có bao nhiêu số đặc biệt và tính tổng của tất cả các số đặc biệt đó.

Input

  • Một số nguyên dương N.
  • \(1 \le N \le 10000\).

Output

  • Dòng thứ nhất in số lượng số đặc biệt.
  • Dòng thứ hai in tổng của các số đặc biệt.

Example

Test 1

Input
20
Output
5
39
Note

Các số từ 1 đến 20 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 5 là 3, 6, 9, 12, 18.

Có 5 số và tổng của chúng là 39.

Scoring

  • Subtask 1 (50 points): \(1 \le N \le 100\)
  • Subtask 2 (50 points): \(1 \le N \le 10000\)

6. Tổng zíc zắc

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên dương N.

Hãy tính giá trị:

1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + ...

Biểu thức kết thúc tại số N.

Nói cách khác, các số lẻ được cộng vào tổng, còn các số chẵn được trừ khỏi tổng.

Input

  • Một số nguyên N.
  • \(1 \le N \le 100000\).

Output

  • In giá trị của biểu thức.

Example

Test 1

Input
5
Output
3
Note

Ta có 1 - 2 + 3 - 4 + 5 = 3.

Scoring

  • Subtask 1 (50 points): \(1 \le N \le 100\)
  • Subtask 2 (30 points): \(1 \le N \le 10000\)
  • Subtask 3 (20 points): \(1 \le N \le 100000\)

7. Chiếc máy nhân số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hai số nguyên dương A và N.

Một chiếc máy bắt đầu với số A. Máy hoạt động trong N lượt, được đánh số từ 1 đến N.

Ở lượt thứ i:

  • Nếu i là số lẻ, máy cộng thêm i vào số đang có.
  • Nếu i là số chẵn, máy nhân số đang có với 2.

Hãy tìm số mà máy nhận được sau khi hoàn thành N lượt.

Input

  • Dòng thứ nhất chứa số nguyên dương A.
  • Dòng thứ hai chứa số nguyên dương N.
  • \(1 \le A \le 100\).
  • \(1 \le N \le 20\).

Output

  • In ra giá trị của số sau khi máy hoàn thành N lượt.

Example

Test 1

Input
3
4
Output
19
Note

Ban đầu máy có số 3.

Lượt 1 là lượt lẻ: 3 + 1 = 4.

Lượt 2 là lượt chẵn: 4 * 2 = 8.

Lượt 3 là lượt lẻ: 8 + 3 = 11.

Lượt 4 là lượt chẵn: 11 * 2 = 22.

Vì vậy kết quả là 22.

Scoring

  • Subtask 1 (40 points): \(1 \le N \le 5\)
  • Subtask 2 (60 points): \(1 \le N \le 20\)

8. Bậc thang nhân điểm

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

An tham gia một trò chơi gồm N bậc thang, được đánh số từ 1 đến N. Ban đầu An có 0 điểm.

Khi bước qua bậc thứ i:

  • Nếu i chia hết cho 3, An được cộng i * 2 điểm.
  • Nếu i không chia hết cho 3, An được cộng i điểm.

Tuy nhiên, nếu i đồng thời chia hết cho 2 và 5, An bị trừ i điểm thay vì nhận điểm theo các quy tắc trên.

Hãy tính tổng số điểm của An sau khi đi qua đủ N bậc thang.

Input

  • Một dòng chứa số nguyên dương N.
  • \(1 \le N \le 100000\).

Output

  • In ra tổng số điểm của An sau khi đi qua N bậc thang.

Example

Test 1

Input
6
Output
30
Note

Điểm nhận được ở các bậc từ 1 đến 6 lần lượt là 1, 2, 6, 4, 5, 12.

Tổng số điểm là 1 + 2 + 6 + 4 + 5 + 12 = 30.

Scoring

  • Subtask 1 (40 points): \(1 \le N \le 20\)
  • Subtask 2 (30 points): \(1 \le N \le 1000\)
  • Subtask 3 (30 points): \(1 \le N \le 100000\)

9. Đội quân số nguyên tố

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một số nguyên lớn hơn 1 được gọi là số nguyên tố nếu nó chỉ có đúng hai ước dương là 1 và chính nó.

Cho số nguyên N. Hãy đếm xem từ 2 đến N có bao nhiêu số nguyên tố.

Học sinh cần tự kiểm tra các ước của từng số bằng vòng lặp, không sử dụng thư viện kiểm tra số nguyên tố có sẵn.

Input

  • Một số nguyên N.
  • \(2 \le N \le 1000\).

Output

  • In ra số lượng số nguyên tố từ 2 đến N.

Example

Test 1

Input
10
Output
4
Note

Các số nguyên tố từ 2 đến 10 là 2, 3, 5, 7, nên có tất cả 4 số.

Scoring

  • Subtask 1 (40 points): \(2 \le N \le 30\)
  • Subtask 2 (40 points): \(2 \le N \le 200\)
  • Subtask 3 (20 points): \(2 \le N \le 1000\)

10. Nhà vô địch nhiều ước

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Với mỗi số nguyên dương, ta có thể đếm số lượng ước dương của số đó.

Ví dụ:

  • 6 có các ước 1, 2, 3, 6 nên có 4 ước.
  • 8 có các ước 1, 2, 4, 8 nên cũng có 4 ước.

Cho số nguyên N. Trong các số từ 1 đến N, hãy tìm số có nhiều ước nhất.

Nếu có nhiều số cùng có số lượng ước lớn nhất, hãy chọn số nhỏ nhất.

Input

  • Một số nguyên N.
  • \(1 \le N \le 500\).

Output

  • Dòng thứ nhất in số nhỏ nhất có nhiều ước nhất.
  • Dòng thứ hai in số lượng ước của số đó.

Example

Test 1

Input
10
Output
6
4
Note

Trong các số từ 1 đến 10, số lượng ước lớn nhất là 4.

Các số 6, 8, 10 đều có 4 ước. Vì cần chọn số nhỏ nhất nên kết quả là 6.

Scoring

  • Subtask 1 (40 points): \(1 \le N \le 20\)
  • Subtask 2 (40 points): \(1 \le N \le 100\)
  • Subtask 3 (20 points): \(1 \le N \le 500\)