| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ba số trên một dòng | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | Mã thời gian | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Mua vở và bút | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | Đổi phút thành giờ | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 5 | Đội nào nhiều điểm hơn | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 6 | Đủ chỗ ngồi | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 7 | Cuộc đua của An và Bình | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 8 | Mua hàng được giảm giá | 200 (p) | 1.0s | 256M |
| 9 | Giá vé khu vui chơi | 250 (p) | 1.0s | 256M |
| 10 | Ngày hợp lệ | 300 (p) | 1.0s | 256M |
Cho ba số nguyên \(a\), \(b\), \(c\).
Hãy in ba số trên cùng một dòng, giữa hai số liên tiếp là dấu - và sau số cuối cùng là dấu !.
Yêu cầu sử dụng các tham số sep và end của câu lệnh print.
a-b-c!.Test 1
12
5
8
12-5-8!
Giữa hai số liên tiếp là dấu - và sau số cuối cùng là dấu !.
Cho ba số nguyên \(h\), \(m\), \(s\) lần lượt biểu diễn giờ, phút và giây.
Hãy in thời gian theo dạng h:m:s -> OK.
Không cần thêm chữ số 0 ở phía trước các số có một chữ số.
Yêu cầu vận dụng các tham số sep và end của câu lệnh print.
h:m:s -> OK.Test 1
7
5
9
7:5:9 -> OK
Ba giá trị thời gian được ngăn cách bởi dấu : và phần -> OK được in tiếp trên cùng một dòng.
An mua \(v\) quyển vở, mỗi quyển có giá \(12000\) đồng và \(b\) cây bút, mỗi cây có giá \(5000\) đồng.
Hãy tính tổng số tiền An phải trả.
Test 1
3
4
56000
Ba quyển vở có giá 36000 đồng và bốn cây bút có giá 20000 đồng.
Một chương trình học trực tuyến ghi nhận tổng thời gian học của một bạn là \(t\) phút.
Hãy đổi \(t\) phút thành số giờ và số phút còn lại.
Ví dụ, \(135\) phút tương ứng với \(2\) giờ và \(15\) phút.
Test 1
135
2
15
\(135\) phút gồm \(2\) giờ và còn lại \(15\) phút.
Trong một cuộc thi, đội A hoàn thành \(a\) câu dễ và \(b\) câu khó. Mỗi câu dễ được \(10\) điểm, mỗi câu khó được \(25\) điểm.
Đội B hoàn thành \(c\) câu dễ và \(d\) câu khó.
Hãy kiểm tra xem tổng điểm của đội A có lớn hơn tổng điểm của đội B hay không.
Bài toán này không cần sử dụng câu lệnh if, elif, else.
True nếu tổng điểm của đội A lớn hơn tổng điểm của đội B.False.Test 1
3
2
5
1
True
Đội A có 3 * 10 + 2 * 25 = 80 điểm. Đội B có 5 * 10 + 1 * 25 = 75 điểm.
Một chiếc xe buýt có \(k\) chỗ ngồi. Tại một trạm có \(n\) hành khách muốn lên xe.
Hãy kiểm tra xem chiếc xe có đủ chỗ ngồi cho tất cả hành khách hay không.
DU_CHO nếu xe có đủ chỗ ngồi cho tất cả hành khách.KHONG_DU nếu xe không đủ chỗ ngồi.Test 1
35
40
DU_CHO
Xe có \(40\) chỗ ngồi và chỉ có \(35\) hành khách nên xe đủ chỗ cho tất cả mọi người.
An chạy được \(a\) mét và Bình chạy được \(b\) mét trong cùng một khoảng thời gian.
Hãy xác định kết quả cuộc đua.
AN nếu An chạy được quãng đường lớn hơn Bình.BINH nếu Bình chạy được quãng đường lớn hơn An.HOA nếu hai bạn chạy được quãng đường bằng nhau.Test 1
850
920
BINH
Một cửa hàng bán vở với giá \(p\) đồng một quyển. An mua \(n\) quyển vở.
Cửa hàng áp dụng chương trình giảm giá theo tổng số tiền ban đầu như sau:
Hãy tính số tiền cuối cùng An phải trả sau khi được giảm giá.
Test 1
15
10000
135000
Tổng tiền ban đầu là \(15 \times 10000 = 150000\) đồng. Vì tổng tiền từ \(100000\) đồng đến dưới \(200000\) đồng nên An được giảm \(10\%\), tức là \(15000\) đồng. Số tiền phải trả là \(135000\) đồng.
Test 2
5
10000
50000
Tổng tiền ban đầu là \(5 \times 10000 = 50000\) đồng. Vì tổng tiền nhỏ hơn \(100000\) đồng nên An không được giảm giá. Số tiền phải trả là \(50000\) đồng.
Test 3
25
10000
200000
Tổng tiền ban đầu là \(25 \times 10000 = 250000\) đồng. Vì tổng tiền từ \(200000\) đồng trở lên nên An được giảm \(20\%\), tức là \(50000\) đồng. Số tiền phải trả là \(200000\) đồng.
Một khu vui chơi bán vé với giá cơ bản là \(80000\) đồng.
Giá vé được thay đổi theo tuổi của khách như sau:
Cho tuổi \(t\) của một khách. Hãy tính số tiền người đó phải trả.
Test 1
13
40000
Cho ba số nguyên \(d\), \(m\), \(y\) lần lượt là ngày, tháng và năm.
Hãy kiểm tra xem ba số đã cho có tạo thành một ngày hợp lệ hay không.
Số ngày của các tháng được quy định như sau:
Một năm là năm nhuận nếu:
Học sinh chỉ được sử dụng các phép so sánh và câu lệnh if, elif, else đã học. Không cần sử dụng các toán tử logic nâng cao.
HOP_LE nếu ngày đã cho là hợp lệ.KHONG_HOP_LE nếu ngày đã cho không hợp lệ.Test 1
29
2
2024
HOP_LE
Năm 2024 chia hết cho 4 và không chia hết cho 100 nên là năm nhuận. Vì vậy tháng 2 năm 2024 có 29 ngày.