Kiểm tra chất lượng tháng 8

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Đoàn tàu số (Đơn giản) 100 (p) 1.0s 256M
2 Xưởng vòng tay 100 (p) 1.0s 256M
3 Lát sân không gạch 100 (p) 1.0s 256M
4 Huy hiệu khám phá 100 (p) 1.0s 256M
5 Đổi giấy lấy điểm xanh 150 (p) 1.0s 256M
6 Đường chạy mật mã 100 (p) 1.0s 256M
7 Dấu chân Robot 100 (p) 1.0s 256M
8 Những ngôi nhà đặc biệt 150 (p) 1.0s 256M
9 Hộp thư số 2 và số 7 200 (p) 1.0s 256M
10 Mật mã cùng tính chẵn lẻ 300 (p) 1.0s 256M

1. Đoàn tàu số (Đơn giản)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Ba toa tàu được đánh số lần lượt là \(a\), \(b\), \(c\).

Hãy in ba số theo đúng dạng:

a -> b -> c.

Trong đó giữa hai số liên tiếp có chuỗi -> và sau số cuối cùng có dấu chấm ..

Yêu cầu: sử dụng một lệnh print, trong đó có sử dụng cả sepend.

Input

  • Một dòng gồm ba số nguyên \(a\), \(b\), \(c\).
  • \(0 \le a,b,c \le 999\)

Output

  • In ba số theo đúng định dạng đề bài yêu cầu.

Example

Test 1

Input
4 9 12
Output
4 -> 9 -> 12.

Scoring

  • Subtask 1 (4 points): \(0 \le a,b,c \le 9\)
  • Subtask 2 (6 points): \(0 \le a,b,c \le 999\)

2. Xưởng vòng tay

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một xưởng có \(n\) hạt cườm. Để làm một chiếc vòng tay cần đúng \(k\) hạt cườm.

Mỗi chiếc vòng tay làm hoàn chỉnh sẽ được gắn thêm 2 ngôi sao trang trí.

Xưởng sẽ làm được nhiều vòng tay nhất có thể.

Hãy tính tổng số ngôi sao cần dùng cho các vòng tay hoàn chỉnh và số hạt cườm còn thừa.

Input

  • Một dòng gồm hai số nguyên \(n\)\(k\).
  • \(1 \le n \le 10^6\)
  • \(1 \le k \le 10^4\)

Output

  • In hai số lần lượt là số ngôi sao cần dùng và số hạt cườm còn thừa, cách nhau bởi một dấu cách.

Example

Test 1

Input
23 5
Output
8 3
Note

Có thể làm được \(23 // 5 = 4\) chiếc vòng. Vì mỗi chiếc cần 2 ngôi sao nên cần 8 ngôi sao, còn thừa 3 hạt cườm.

Scoring

  • Subtask 1 (4 points): \(1 \le n \le 100\), \(1 \le k \le 10\)
  • Subtask 2 (6 points): \(1 \le n \le 10^6\), \(1 \le k \le 10^4\)

3. Lát sân không gạch

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một sân hình chữ nhật có chiều dài \(a\) và chiều rộng \(b\). Người ta muốn lát sân bằng những viên gạch hình vuông có cạnh \(c\).

Các viên gạch phải được đặt nguyên vẹn, không được cắt viên gạch nào.

Hãy kiểm tra xem có thể lát kín sân hay không.

Yêu cầu: không sử dụng if, elif, else.

Input

  • Một dòng gồm ba số nguyên dương \(a\), \(b\), \(c\).
  • \(1 \le a,b,c \le 10^6\)

Output

  • In True nếu cả chiều dài và chiều rộng của sân đều chia hết cho cạnh viên gạch.
  • Ngược lại in False.

Example

Test 1

Input
12 8 4
Output
True

Test 2

Input
15 8 4
Output
False

Scoring

  • Subtask 1 (4 points): \(1 \le a,b,c \le 100\)
  • Subtask 2 (6 points): \(1 \le a,b,c \le 10^6\)

4. Huy hiệu khám phá

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Trong một trò chơi khám phá, mỗi bạn nhận được \(s\) điểm sau khi hoàn thành các thử thách.

Huy hiệu được trao theo quy tắc:

  • Nếu \(s < 40\): nhận huy hiệu DONG.
  • Nếu \(40 \le s < 70\): nhận huy hiệu BAC.
  • Nếu \(s \ge 70\): nhận huy hiệu VANG.

Hãy xác định huy hiệu mà bạn nhỏ nhận được.

Input

  • Một số nguyên \(s\).
  • \(0 \le s \le 100\)

Output

  • In tên huy hiệu tương ứng.

Example

Test 1

Input
58
Output
BAC

Scoring

  • Subtask 1 (3 points): \(0 \le s < 40\)
  • Subtask 2 (3 points): \(0 \le s < 70\)
  • Subtask 3 (4 points): \(0 \le s \le 100\)

5. Đổi giấy lấy điểm xanh

Điểm: 150 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Trong ngày hội bảo vệ môi trường, học sinh mang giấy cũ đến đổi lấy điểm xanh.

Với \(n\) kg giấy thu gom được, số điểm được tính như sau:

  • 5 kg đầu tiên: mỗi kg được 2 điểm.
  • Từ kg thứ 6 đến kg thứ 10: mỗi kg được 3 điểm.
  • Từ kg thứ 11 trở đi: mỗi kg được 5 điểm.

Các mức điểm được tính cộng dồn.

Ví dụ, với 13 kg giấy:

  • 5 kg đầu được \(5 \times 2 = 10\) điểm.
  • 5 kg tiếp theo được \(5 \times 3 = 15\) điểm.
  • 3 kg còn lại được \(3 \times 5 = 15\) điểm.

Tổng cộng được 40 điểm.

Input

  • Một số nguyên \(n\) là số kg giấy.
  • \(1 \le n \le 1000\)

Output

  • In tổng số điểm xanh nhận được.

Example

Test 1

Input
13
Output
40

Scoring

  • Subtask 1 (3 points): \(1 \le n \le 5\)
  • Subtask 2 (3 points): \(1 \le n \le 10\)
  • Subtask 3 (4 points): \(1 \le n \le 1000\)

6. Đường chạy mật mã

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Trên đường chạy có \(n\) ô, được đánh số từ \(1\) đến \(n\).

Robot đi qua từng ô và tạo ra một mật mã theo quy tắc:

  • Nếu số thứ tự của ô chia hết cho 6, robot ghi chữ X.
  • Nếu không chia hết cho 6 nhưng chia hết cho 2, robot ghi chữ C.
  • Các trường hợp còn lại, robot ghi chính số thứ tự của ô.

Sau nội dung của mỗi ô, robot in thêm ký tự |.

Sau khi đi hết \(n\) ô, robot in thêm chữ END.

Input

  • Một số nguyên \(n\).
  • \(1 \le n \le 1000\)

Output

  • In mật mã theo đúng quy tắc trên.

Example

Test 1

Input
8
Output
1|C|3|C|5|X|7|C|END

Scoring

  • Subtask 1 (4 points): \(1 \le n \le 10\)
  • Subtask 2 (6 points): \(1 \le n \le 1000\)

7. Dấu chân Robot

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một robot bắt đầu tại vị trí số 0.

Sau bước thứ \(i\), robot sẽ đứng tại vị trí \(i \times i\).

Như vậy:

  • Sau bước 1, robot ở vị trí 1.
  • Sau bước 2, robot ở vị trí 4.
  • Sau bước 3, robot ở vị trí 9.
  • ...

Robot thực hiện tổng cộng \(n\) bước.

Hãy in lần lượt vị trí của robot sau từng bước. Sau mỗi vị trí, kể cả vị trí cuối cùng, in chuỗi ->. Cuối cùng in STOP.

Input

  • Một số nguyên \(n\).
  • \(1 \le n \le 1000\)

Output

  • In các vị trí của robot theo đúng định dạng yêu cầu.

Example

Test 1

Input
5
Output
1 -> 4 -> 9 -> 16 -> 25 -> STOP

Scoring

  • Subtask 1 (4 points): \(1 \le n \le 10\)
  • Subtask 2 (6 points): \(1 \le n \le 1000\)

8. Những ngôi nhà đặc biệt

Điểm: 150 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một con phố có \(n\) ngôi nhà được đánh số liên tiếp từ \(1\) đến \(n\).

Một ngôi nhà được gọi là nhà đặc biệt nếu số nhà:

  • Chia hết cho 4.
  • Nhưng không chia hết cho 6.

Hãy đếm xem trên con phố có bao nhiêu ngôi nhà đặc biệt.

Input

  • Một số nguyên \(n\).
  • \(1 \le n \le 10^5\)

Output

  • In số lượng ngôi nhà đặc biệt.

Example

Test 1

Input
20
Output
4
Note

Các số phù hợp là 4, 8, 16 và 20. Số 12 không được tính vì chia hết cho 6.

Scoring

  • Subtask 1 (4 points): \(1 \le n \le 100\)
  • Subtask 2 (6 points): \(1 \le n \le 10^5\)

9. Hộp thư số 2 và số 7

Điểm: 200 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Các hộp thư được đánh số từ \(1\) đến \(n\).

Người đưa thư chỉ bỏ một tấm thiệp vào những hộp thư có chữ số tận cùng là 2 hoặc 7.

Giá trị của tấm thiệp bỏ vào hộp thư số \(i\) bằng đúng \(i\) điểm.

Hãy tính tổng số điểm của tất cả các tấm thiệp đã được phát.

Ví dụ với \(n=20\), các hộp thư được nhận thiệp là:

\(2, 7, 12, 17\)

nên tổng số điểm là:

\(2+7+12+17=38\).

Input

  • Một số nguyên \(n\).
  • \(1 \le n \le 10^5\)

Output

  • In tổng số điểm của các tấm thiệp.

Example

Test 1

Input
30
Output
87
Note

Các hộp thư được chọn là 2, 7, 12, 17, 22 và 27.

Scoring

  • Subtask 1 (4 points): \(1 \le n \le 100\)
  • Subtask 2 (6 points): \(1 \le n \le 10^5\)

10. Mật mã cùng tính chẵn lẻ

Điểm: 300 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên dương \(n\).

Ta chọn tất cả các số từ \(1\) đến \(n\) có cùng tính chẵn lẻ với \(n\).

  • Nếu \(n\) là số chẵn, ta chọn các số chẵn.
  • Nếu \(n\) là số lẻ, ta chọn các số lẻ.

Mật mã được tính bằng tích của tất cả các số được chọn.

Ví dụ:

  • Với \(n=6\), các số được chọn là \(2,4,6\) nên mật mã là \(2 \times 4 \times 6=48\).
  • Với \(n=5\), các số được chọn là \(1,3,5\) nên mật mã là \(1 \times 3 \times 5=15\).

Hãy tìm mật mã.

Input

  • Một số nguyên dương \(n\).
  • \(1 \le n \le 20\)

Output

  • In giá trị mật mã.

Example

Test 1

Input
6
Output
48

Test 2

Input
5
Output
15

Scoring

  • Subtask 1 (4 points): \(1 \le n \le 7\)
  • Subtask 2 (6 points): \(1 \le n \le 20\)